| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ruːˈtiːn/
|
n |
thói quen, lịch trình
My morning routine starts at 6 AM.
Lịch trình buổi sáng của tôi bắt đầu lúc 6 giờ.
|
— |
|
/ˈʃedjuːl/
|
n |
lịch trình
My schedule is packed this week.
Lịch trình của tôi dày đặc tuần này.
Chi tiếtCheck the bus schedule.Kiểm tra lịch xe buýt.
Đồng nghĩatimetableagenda
Cụm hay dùngset a schedulefollow the schedule
Họ từscheduled (adj)reschedule (v)
Lịch trình công việc hoặc thời gian biểu.
|
— |
|
/ˈhæbɪt/
|
n |
thói quen
Good habits build a healthy life.
Thói quen tốt xây dựng cuộc sống lành mạnh.
|
— |
|
/weɪk ʌp/
|
v |
thức dậy
I wake up at 7 every day.
Tôi thức dậy lúc 7 giờ mỗi ngày.
|
— |
|
/ɡet ʌp/
|
v |
ngồi dậy, rời giường
It's hard to get up on cold mornings.
Khó ngồi dậy vào sáng lạnh.
|
— |
|
/ˈbrekfəst/
|
n |
bữa sáng
Breakfast is the most important meal.
Bữa sáng là bữa quan trọng nhất.
Chi tiếtI usually have breakfast at 7.Tôi thường ăn sáng lúc 7 giờ.
Đồng nghĩamorning mealbrunch
Cụm hay dùnghave breakfastbreakfast timecontinental breakfast
Họ từbreakfast (n,v)breakfasted (past)
Bữa sáng; động từ 'ăn sáng'.
|
— |
|
/lʌntʃ/
|
n |
bữa trưa
I have lunch with colleagues.
Tôi ăn trưa với đồng nghiệp.
Chi tiếtWe had a quick lunch.Chúng tôi ăn trưa nhanh.
Đồng nghĩamidday mealbrunch
Cụm hay dùnghave lunchlunch breakbusiness lunch
Họ từlunchtime (n)lunchbox (n)
Không dùng 'eat lunch' sai, dùng 'have lunch'.
|
— |
|
/ˈdɪnər/
|
n |
bữa tối
Family dinner is a daily tradition.
Bữa tối gia đình là truyền thống hằng ngày.
Chi tiếtWe had dinner at a fancy restaurant.Chúng tôi ăn tối ở nhà hàng sang trọng.
Đồng nghĩasupperevening meal
Cụm hay dùnghave dinnerdinner partydinner table
Họ từdinner (n)dine (v)dining (adj)
Bữa tối; 'supper' thường là bữa nhẹ hơn.
|
— |
|
/kəˈmjuːt/
|
v |
đi lại (nhà-cơ quan)
I commute by motorbike.
Tôi đi lại bằng xe máy.
|
— |
|
/ˈwɜːrkdeɪ/
|
n |
ngày làm việc
A typical workday is 8-9 hours.
Một ngày làm việc điển hình là 8-9 giờ.
|
— |
|
/ˈwiːkend/
|
n |
cuối tuần
I relax with family on weekends.
Tôi thư giãn với gia đình vào cuối tuần.
Chi tiếtWhat are you doing this weekend?Bạn làm gì cuối tuần này?
Cụm hay dùngon the weekendweekend planslong weekend
Họ từweekend (v)weekender (n)
Cuối tuần: Thứ Bảy và Chủ Nhật
|
— |
|
/ˈwiːkdeɪ/
|
n |
ngày trong tuần
Weekdays follow a strict schedule.
Ngày trong tuần theo lịch trình nghiêm ngặt.
|
— |
|
/ˈerənd/
|
n |
việc vặt
I have a few errands to run.
Tôi có vài việc vặt cần làm.
|
— |
|
/tʃɔːr/
|
n |
việc nhà
Sharing chores reduces stress.
Chia sẻ việc nhà giảm căng thẳng.
|
— |
|
/ˈhaʊswɜːrk/
|
n |
việc nội trợ
Housework takes hours each week.
Việc nội trợ tốn nhiều giờ mỗi tuần.
|
— |
|
/ˈkʊkɪŋ/
|
n |
việc nấu ăn
Cooking is my favorite hobby.
Nấu ăn là sở thích yêu thích của tôi.
Chi tiếtShe enjoys cooking Italian food.Cô ấy thích nấu đồ ăn Ý.
Đồng nghĩacuisinefood preparation
Cụm hay dùngcooking classcooking oil
Họ từcook (v)cook (n)
Việc nấu ăn, danh từ không đếm được.
|
— |
|
/ˈkliːnɪŋ/
|
n |
việc dọn dẹp
Weekly cleaning keeps the home tidy.
Dọn dẹp hằng tuần giữ nhà gọn gàng.
Chi tiếtI hate doing the cleaning on weekends.Tôi ghét làm việc dọn dẹp vào cuối tuần.
Đồng nghĩahouseworktidying up
Cụm hay dùngcleaning productsdeep cleaning
Họ từclean (v)clean (adj)
Việc dọn dẹp, danh từ không đếm được.
|
— |
|
/ˈlɔːndri/
|
n |
việc giặt giũ
I do laundry every Sunday.
Tôi giặt giũ mỗi Chủ Nhật.
|
— |
|
/ˈʃɒpɪŋ/
|
n |
mua sắm
Grocery shopping is a weekly task.
Đi chợ là việc hằng tuần.
|
— |
|
/ˈɡroʊsəriz/
|
n |
thực phẩm
I buy groceries at the local market.
Tôi mua thực phẩm ở chợ địa phương.
|
— |
|
/ˈeksərsaɪz/
|
n |
tập thể dục
Daily exercise improves health.
Tập thể dục hằng ngày cải thiện sức khỏe.
Chi tiếtExercise is good for health.Tập thể dục tốt cho sức khỏe.
Đồng nghĩaworkouttraining
Cụm hay dùngdo exerciseexercise regularlyphysical exercise
Họ từexercise (v)exercising (n)exerciser (n)
Vừa là danh từ vừa là động từ.
|
— |
|
/dʒɒɡ/
|
v |
chạy bộ
I jog in the park each morning.
Tôi chạy bộ trong công viên mỗi sáng.
Chi tiếtShe jogs every morning.Cô ấy chạy bộ mỗi sáng.
Đồng nghĩaruntrot
Cụm hay dùnggo for a jogjog in placejogging route
Họ từjogger (n)jogging (n)jogged (v past)
Chạy bộ chậm, thư giãn; không phải chạy nước rút.
|
— |
|
/dʒɪm/
|
n |
phòng tập
I go to the gym three times a week.
Tôi đi phòng tập ba lần một tuần.
|
— |
|
/rɪˈlæks/
|
v |
thư giãn
I relax by reading books.
Tôi thư giãn bằng việc đọc sách.
|
— |
|
/ˈhɒbi/
|
n |
sở thích
My hobby is photography.
Sở thích của tôi là nhiếp ảnh.
|
— |
|
/ˈpæstaɪm/
|
n |
thú tiêu khiển
Watching movies is a favorite pastime.
Xem phim là một thú tiêu khiển yêu thích.
|
— |
|
/ˈleʒər/
|
n |
thời gian rảnh
I use leisure time to learn languages.
Tôi dùng thời gian rảnh để học ngôn ngữ.
|
— |
|
/friː taɪm/
|
n |
thời gian rảnh
I have little free time these days.
Tôi có ít thời gian rảnh những ngày này.
|
— |
|
/næp/
|
n |
giấc ngủ ngắn
A short nap restores energy.
Một giấc ngủ ngắn phục hồi năng lượng.
|
— |
|
/sliːp/
|
v |
ngủ
I need 7 hours of sleep nightly.
Tôi cần 7 giờ ngủ mỗi đêm.
Chi tiếtI need to sleep early.Tôi cần ngủ sớm.
Đồng nghĩadozenapslumber
Cụm hay dùnggo to sleepsleep wellsleep in
Họ từasleep (adj)sleepy (adj)slept (v)
Ngủ, có thể dùng như danh từ.
|
— |
|
/ˈʃaʊər/
|
v |
tắm
I shower before bed.
Tôi tắm trước khi ngủ.
|
— |
|
/brʌʃ/
|
v |
đánh răng, chải tóc
Brush your teeth twice a day.
Đánh răng hai lần một ngày.
|
— |
|
/ˈtræfɪk/
|
n |
giao thông
Morning traffic is always heavy.
Giao thông buổi sáng luôn nặng.
Chi tiếtTraffic is bad during rush hour.Giao thông tệ vào giờ cao điểm.
Đồng nghĩacongestionvehicles
Cụm hay dùngtraffic jamheavy traffic
Giao thông, thường chỉ xe cộ.
|
— |
|
/ˈpʌblɪk ˈtrænspɔːrt/
|
n |
giao thông công cộng
Public transport is efficient in Singapore.
Giao thông công cộng hiệu quả ở Singapore.
|
— |
|
/rʌʃ aʊər/
|
n |
giờ cao điểm
Avoid the roads during rush hour.
Tránh đường vào giờ cao điểm.
|
— |
|
/ˈtræfɪk dʒæm/
|
n |
tắc đường
I was stuck in a traffic jam.
Tôi bị kẹt trong tắc đường.
Chi tiếtWe were stuck in a traffic jam.Chúng tôi bị kẹt xe.
Đồng nghĩacongestiongridlock
Cụm hay dùngstuck in traffic jamtraffic jam warningavoid traffic jam
Họ từtraffic jams (plural)
Tắc đường, kẹt xe.
|
— |
|
/ˈneɪbərhʊd/
|
n |
khu phố
My neighborhood is quiet and safe.
Khu phố của tôi yên tĩnh và an toàn.
Chi tiếtWe live in a quiet neighborhood.Chúng tôi sống ở khu phố yên tĩnh.
Đồng nghĩadistrictarea
Cụm hay dùngfriendly neighborhoodneighborhood watchin the neighborhood
Họ từneighbor (n)neighboring (adj)neighborly (adj)
Khu phố; 'neighbor' là hàng xóm.
|
— |
|
/ˈneɪbər/
|
n |
hàng xóm
My neighbors are friendly.
Hàng xóm của tôi thân thiện.
|
— |
|
/ˈdeɪli/
|
adj |
hằng ngày
My daily commute is 45 minutes.
Đi lại hằng ngày của tôi là 45 phút.
Chi tiếtRead the daily news.Đọc tin tức hàng ngày.
Đồng nghĩaeverydayday-to-day
Cụm hay dùngdaily lifedaily newspaper
Họ từday (n)daily (adv)
Cũng có thể là trạng từ.
|
— |
|
/ˈwiːkli/
|
adj |
hằng tuần
I attend weekly meetings.
Tôi tham dự cuộc họp hằng tuần.
|
— |
|
/ˈmʌnθli/
|
adj |
hằng tháng
Monthly bills add up quickly.
Hóa đơn hằng tháng cộng dồn nhanh.
|
— |
|
/ˈreɡjələrli/
|
adv |
đều đặn
Exercise regularly for best results.
Tập thể dục đều đặn để có kết quả tốt nhất.
|
— |
|
/əˈkeɪʒənəli/
|
adv |
thỉnh thoảng
I occasionally eat fast food.
Tôi thỉnh thoảng ăn đồ ăn nhanh.
|
— |
|
/ˈfriːkwəntli/
|
adv |
thường xuyên
I frequently visit my parents.
Tôi thường xuyên thăm cha mẹ.
|
— |
|
/ˈseldəm/
|
adv |
hiếm khi
I seldom watch TV.
Tôi hiếm khi xem TV.
|
— |
|
/ˈpʌŋktʃuəl/
|
adj |
đúng giờ
Being punctual shows respect.
Đúng giờ thể hiện sự tôn trọng.
Chi tiếtShe is always punctual for meetings.Cô ấy luôn đúng giờ cho các cuộc họp.
Đồng nghĩaon timeprompt
Cụm hay dùngbe punctualpunctual arrivalpunctual person
Họ từpunctuality (n)punctually (adv)
Dùng cho người, không dùng cho sự kiện.
|
— |
|
/rɪˌspɒnsəˈbɪləti/
|
n |
trách nhiệm
Adult life brings new responsibilities.
Cuộc sống người lớn mang lại trách nhiệm mới.
Chi tiếtShe took responsibility for the mistake.Cô ấy nhận trách nhiệm về lỗi lầm.
Đồng nghĩadutyobligation
Cụm hay dùngtake responsibilitysense of responsibility
Họ từresponsible (adj.)irresponsible (adj.)
Thường đi với 'take' hoặc 'have'.
|
— |
|
/ˈbæləns/
|
n |
sự cân bằng
Work-life balance matters.
Cân bằng công việc-cuộc sống quan trọng.
Chi tiếtShe lost her balance and fell.Cô ấy mất thăng bằng và ngã.
Đồng nghĩaequilibriumstability
Cụm hay dùngkeep balancelose balance
Họ từbalanced (adj)balance (v)
Sự cân bằng, có thể dùng cho vật lý hoặc tài chính.
|
— |
|
/ˈlaɪfstaɪl/
|
n |
lối sống
A healthy lifestyle requires discipline.
Lối sống lành mạnh đòi hỏi kỷ luật.
|
— |
Đang tải...