Road to IELTS · Practice Test 9
ID 672024Giải đề Practice Test 9 — 3 passages × ~13 câu = 40 câu giải chi tiết với đáp án + vị trí + paraphrase keywords + giải thích.
Bài giải đề Road to IELTS · Practice Test 9 — gồm 3 sections với tổng 40 câu hỏi đã giải chi tiết: đáp án + vị trí trong bài + paraphrase keywords + giải thích tiếng Việt.
Cách dùng: làm hết 1 passage → kiểm tra đáp án sai → đọc paraphrase để bắt thói quen "keyword matching". Đó là bí quyết của Reading band cao.
SECTION 1
Heated academic disputes
Dịch: Những phương pháp của ông bị chỉ trích nặng nề bởi thành viên Hội danh tiếng Robert Hooke, người cũng không muốn thỏa hiệp một lần nữa với công trình tiếp theo của Newton vào năm 1675. Được biết đến với sự bảo vệ công việc của mình một cách đầy cảm tính, Newton lời qua tiếng lại sôi nổi với Hooke trước khi bị suy nhược thần kinh và thoát khỏi ánh mắt công chúng vào năm 1678.
=> TRUE
His crowning achievement
- Crowning = most important
- Achievement = earning him widespread acclaim
Dịch: Đoạn C đưa ra đánh giá về các thành tựu của Newton trong lĩnh vực học thuật.
=> viii thành tựu quan trọng của ông ấy
A new adventure
Dịch: Newton đã từ chối việc tái bổ nhiệm vào việc giảng dạy ở các trường đại học Anh để chuyển nhà đến London và bắt đầu công việc tại cục đúc tiền của Hoàng gia.
=> vii một hành trình mới
Continued breakthroughs in research
Dịch: Đoạn E chủ yếu đề cập đến các công trình của Newton trong lĩnh vực vật lý, là các cuốn sách về khúc xạ ánh sáng, chùm màu, năng lượng, điện.
=> i những đột phá được nối tiếp trong nghiên cứu
Competing claims of originality
Dịch: Trong khoảng thời gian này, cuộc tranh luận về tuyên bố của Newton về việc phát minh ra lĩnh vực giải tích, là lĩnh vực toán học nghiên cứu về sự thay đổi, bùng nổ thành một tranh chấp nóng nảy.
=> ii những tuyên bố cạnh tranh về nguồn gốc
The legacy of an exceptional mind
- Exceptional mind = a giant even among the brilliant minds
- Legacy = theories about the movement of bodies in the solar system, methodology, give birth to
Dịch: Đoạn này vinh danh Niu-tơn như 1 thiên tài vĩ đại, tạo ra những thuyết khoa học và phương pháp nghiên cứu làm tiền đề cho tri thức, hiểu biết sau này.
=> iv di sản của trí tuệ phi thường
With which scientific organization was Newton associated for much of his career?
Dịch: các đoạn B, E thể hiện quá trình làm việc của Newton tại hội danh tiếng từ khi ông được tiến cử tham gia cho đến khi ông được bổ nhiệm làm chủ tịch của hội danh tiếng.
=> Royal Society
With whom did Newton live as he got older?
Dịch: Newton giành phần sau quãng đời còn lại của mình để sống với cháu gái của ông ấy tại Cranbury Park.
=> his niece
Created first reflecting ______________, subsequently made a professor at Cambridge at the age of 25.
Dịch: Ông ấy đã tạo ra kính viễn vọng phản chiếu đầu tiên năm 1668, và năm sau đó ông đã nhận bằng cử nhân mỹ thuật và đảm nhiệm vị trí giáo sư toán đại học Cambridge.
=> telescope
Helped develop the scientific method with his experiments in 10. _________, the study of light showed that it is 11. _________, not waves, that constitute light.
Dịch: Năm sau đó, hứng thú với nghiên cứu về ánh sáng, ông đã xuất bản ghi chú về quang học cho các đồng nghiệp của mình.
=> optics
Helped develop the scientific method with his experiments in 10. _________, the study of light showed that it is 11. _________, not waves, that constitute light.
Dịch: Newton đã chứng minh được ánh sáng trắng là tổng hợp của tất cả các màu sắc và ông cũng minh chứng được ánh sáng được tạo nên từ hạt chứ không phải sóng.
=> particles
Worked out the laws of the movement of bodies in space (planets etc.), published Principia Mathematica with laws of gravity and 12. __________.
Dịch: Cuốn Mathematical Principles of Natural Philosophy của Newton đã cho ra các định luật về vũ trụ trọng trường và ba định luật về chuyển động.
=> motion
Joint founder (with Leibniz) of 13. ____________, a new branch of mathematics.
Dịch: Đoạn F nói về việc có 1 nhánh nghiên cứu mới về toán học được gọi là “Fluxion”.
=> fluxions
SECTION 2
Antarctica’s location far from other continents means that it is very 14.
- Far from other continents = remote area
Dịch: Vị trí của Nam Cực xa các lục địa khác có nghĩa là nó rất xa xôi.
=> remote
Antarctica is alone among the continents in having no 15. ______________.
- Alone among the continents = unique
- No = không có
Dịch: Nam Cực là độc nhất giữa các lục địa vì không có dân số bản địa.
=> native population
The Antarctic ice sheet holds the record as the largest 16. _________ ice sheet on Earth.
- Largest ice sheet = single piece of ice covering the greatest area
Dịch: Tấm băng Nam Cực giữ kỷ lục là mảng băng lớn nhất trên Trái Đất.
=> single
______________are blocks of ice connected to the Antarctic ice sheet.
- Blocks of ice = ice shelves
- Connected to = liên kết với
Dịch: Các tảng băng là các khối băng kết nối với tấm băng Nam Cực.
=> ice shelves
Some of Antarctica’s mountains are popular with climbers.
Dịch: Một số ngọn núi của Nam Cực được ưa chuộng bởi các nhà leo núi.
Không có thông tin rõ ràng về việc chúng có phổ biến hay không.
=> NOT GIVEN
The temperature in Antarctica never rises above 0°C.
- Never rises above 0°C >< can reach temperatures as high as 9°C
Dịch: Nhiệt độ ở Nam Cực không bao giờ vượt quá 0°C.
Nhưng thực tế, nhiệt độ có thể đạt đến 9°C.
=> FALSE
Đăng nhập để đọc tiếp bài học này
Đây là một phần của kho học liệu IELTS NAVSEnglish. Tạo tài khoản miễn phí để mở khoá toàn bộ bài học, đề luyện và AI chấm bài.