| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
catch up with
/kætʃ ʌp wɪð/
|
phr v |
bắt kịp với
She worked hard to catch up with the other students.
Cô ấy đã học tập chăm chỉ để bắt kịp các học sinh khác.
|
— |
|
check in
/tʃek ɪn/
|
phr v |
đăng ký, làm thủ tục nhận phòng/đăng ký tại sân bay
Please check in at least an hour before departure.
Vui lòng làm thủ tục ít nhất một giờ trước khi khởi hành.
|
— |
|
check out
/tʃek aʊt/
|
phr v |
trả phòng; điều tra, kiểm tra
Guests should check out of their rooms by noon.
Khách nên trả phòng trước buổi trưa.
|
— |
|
drop off
/drɒp ɒf/
|
phr v |
ngủ gục; cho ai xuống xe
I dropped off and missed the end of the film.
Tôi ngủ gục và bỏ lỡ phần cuối của bộ phim.
|
— |
|
get back
/ɡet bæk/
|
phr v |
quay về, trở về
What time did you get back last night?
Tối qua bạn trở về lúc mấy giờ?
|
— |
|
go away
/ɡəʊ əˈweɪ/
|
phr v |
đi nghỉ, đi xa
They've gone away for a few days.
Họ đã đi nghỉ vài ngày.
|
— |
|
keep up with
/kiːp ʌp wɪð/
|
phr v |
theo kịp với
I can't keep up with all the changes.
Tôi không thể theo kịp tất cả những thay đổi.
|
— |
|
make for
/meɪk fɔː(r)/
|
phr v |
đi về hướng
He picked up his umbrella and made for the door.
Anh ấy nhặt chiếc ô lên và đi về phía cửa.
|
— |
|
pick up
/pɪk ʌp/
|
phr v |
đón ai bằng xe
I'll pick you up at five.
Tôi sẽ đón bạn lúc năm giờ.
|
— |
|
pull in
/pʊl ɪn/
|
phr v |
tấp vào lề, đậu xe
The police car signalled to us to pull in.
Xe cảnh sát ra hiệu cho chúng tôi tấp vào lề.
|
— |
|
run over
/rʌn ˈəʊvə(r)/
|
phr v |
tông, cán bằng xe
My dog almost got run over.
Con chó của tôi suýt bị xe tông.
|
— |
|
see off
/siː ɒf/
|
phr v |
tiễn đưa
Anne saw Terry off at the station.
Anne tiễn Terry tại nhà ga.
|
— |
|
set out/off
/set aʊt/
|
phr v |
khởi hành
They set out on the last stage of their journey.
Họ khởi hành chặng cuối của cuộc hành trình.
|
— |
|
take off
/teɪk ɒf/
|
phr v |
cất cánh
The plane took off an hour late.
Máy bay cất cánh muộn một giờ.
|
— |
|
turn around
/tɜːn əˈraʊnd/
|
phr v |
quay ngược lại, quay đầu
Turn around and let me look at your back.
Hãy quay lại để tôi nhìn phía sau của bạn.
|
— |
Đang tải...