| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
Interview
/ˈɪntərvjuː/
|
n |
Phỏng vấn, Cuộc phỏng vấn
|
— |
|
Interviewer
/ˈɪntərvjuːər/
|
n |
Người phỏng vấn
|
— |
|
Interviewee
/ˌɪntərvjuːˈiː/
|
n |
Người được phỏng vấn
|
— |
|
Position = Post
/pəˈzɪʃn/ = /poʊst/
|
n |
Vị trí
|
— |
|
Opening = Vacancy
/ˈoʊpnɪŋ/ = /ˈveɪkənsi/
|
n |
Vị trí còn khuyết
|
— |
|
Apply
/əˈplaɪ/
|
v |
Xin việ
|
— |
|
Applicant = Candidate
/ˈæplɪkənt/ = /ˈkændɪdət/
|
n |
Người dự tuyển
|
— |
|
Application
/ˌæplɪˈkeɪʃn/
|
n |
Đơn xin việc
|
— |
|
Permanent
/ˈpɜːrmənənt/
|
adj |
Dài hạn
|
— |
|
Temporary
/ˈtempərəri/
|
adj |
Tạm thời
|
— |
|
Full-time
/ˌfʊl ˈtaɪm/
|
adj/adv |
Toàn thời gian
|
— |
|
Part-time
/ˌpɑːrt ˈtaɪm/
|
adj/adv |
Bán thời gian
|
— |
|
Employ = Hire
/ɪmˈplɔɪ/ = /ˈhaɪər/
|
v |
Thuê
|
— |
|
Employee
/ɪmˈplɔɪiː/
|
n |
Nhân viên/ Người làm thuê
|
— |
|
Employer = Boss
/ɪmˈplɔɪər/ = /bɔːs/
|
n |
Ông chủ
|
— |
|
Employment
/ɪmˈplɔɪmənt/
|
n |
Công việc; Sự thuê người làm công
|
— |
|
Major
/ˈmeɪdʒər/
|
n |
Chuyên ngành
|
— |
|
Specialty = Specialize
/ˈspeʃəlti/ = /ˈspeʃəlaɪz/
|
n/v |
Chuyên (về)
|
— |
|
Qualify
/ˈkwɑːlɪfaɪ/
|
v |
Đủ tiêu chuẩn; Đủ khả năng
|
— |
|
Qualification
/ˌkwɑːlɪfɪˈkeɪʃn/
|
n |
Bằng cấp; Trình độ chuyên môn
|
— |
|
Qualified
/ˈkwɑːlɪfaɪd/
|
adj |
Có đủ năng lực
|
— |
|
Require
/rɪˈkwaɪər/
|
v |
Đòi hỏi; Yêu cầu
|
— |
|
Requirement
/rɪˈkwaɪərmənt/
|
n |
Yêu cầu
|
— |
|
Recruit
/rɪˈkruːt/
|
v |
Tuyển dụng
|
— |
|
Recruitment
/rɪˈkruːtmənt/
|
n |
Sự tuyển dụng
|
— |
|
Recruiter
/rɪˈkruːtər/
|
n |
Nhà tuyển dụng
|
— |
|
Train
/treɪn/
|
v |
Đào tạo; Huấn luyện
|
— |
|
Training
/ˈtreɪnɪŋ/
|
n |
Sự đào tạ
|
— |
|
ojob interview
/dʒɑːb ˈɪntərvjuː/
|
n |
phỏng vấn xin việc
|
— |
|
formally dressed
/ˈfɔːrməli drest/
|
adj |
ăn mặc trang trọng, lịch sự
|
— |
|
recommend
/ˌrekəˈmend/
|
v |
giới thiệu
|
— |
|
Department Head
/dɪˈpɑːrtmənt hed/
|
n |
Trưởng phòng (người đứng đầu trong phòng, ban)
|
— |
|
marketing department
/ˈmɑːrkɪtɪŋ dɪˈpɑːrtmənt/
|
n |
bộ phận tiếp thị
|
— |
|
personal business
/ˈpɜːrsənl ˈbɪznəs/
|
n |
kinh doanh cá nhân
|
— |
|
permanent staff members
/ˈpɜːrmənənt stæf ˈmembərz/
|
n |
nhân viên thường trực (làm dài hạn)
|
— |
|
terms of employment
/tɜːrmz əv ɪmˈplɔɪmənt/
|
n |
điều kiện lao động
|
— |
|
signing the contract
/ˈsaɪnɪŋ ðə ˈkɑːntrækt/
|
v |
ký hợp đồng
|
— |
|
sales administration
/seɪlz ədˌmɪnɪˈstreɪʃn/
|
n |
quản lý bán hàng
|
— |
|
major at university
/ˈmeɪdʒər ət ˌjuːnɪˈvɜːrsəti/
|
n |
ngành chính tại trường đại học
|
— |
|
responsibility
/rɪˌspɑːnsəˈbɪləti/
|
n |
trách nhiệm
|
— |
|
policy
/ˈpɑːləsi/
|
n |
chính sách
|
— |
|
Experience
/ɪkˈspɪriəns/
|
n |
Kinh nghiệm, Trải nghiệm
|
— |
|
Experienced
/ɪkˈspɪriənst/
|
adj |
Có kinh nghiệm
|
— |
|
Benefit
/ˈbenɪfɪt/
|
n |
Lợi ích; Phúc lợi
|
— |
|
Beneficial
/ˌbenɪˈfɪʃl/
|
adj |
Có ích; Có lợi
|
— |
|
Benefits package
/ˈbenɪfɪts ˈpækɪdʒ/
|
n |
Gói lợi ích
|
— |
|
Solve
/sɑːlv/
|
v |
Giải quyết
|
— |
|
Solver
/ˈsɑːlvər/
|
n |
Người giải quyết
|
— |
|
Solution
/səˈluːʃn/
|
n |
Sự giải quyết
|
— |
|
Decide
/dɪˈsaɪd/
|
v |
Quyết định
|
— |
|
Decision
/dɪˈsɪʒn/
|
n |
Sự quyết định
|
— |
|
Decisive
/dɪˈsaɪsɪv/
|
adj |
Mang tính quyết định
|
— |
|
Reject = Turn down
/rɪˈdʒekt/ = /tɜːrn daʊn/
|
v |
Loại bỏ; Từ chối; Đánh hỏng (thí sinh)
|
— |
|
Rejection
/rɪˈdʒekʃn/
|
n |
Sự loại bỏ; Sự từ chối; Sự đánh hỏng
|
— |
|
Accept
/əkˈsept/
|
v |
Chấp nhận
|
— |
|
Acceptance
/əkˈseptəns/
|
n |
Sự chấp nhận
|
— |
|
Acceptable
/əkˈseptəbl/
|
adj |
Có thể chấp nhận được
|
— |
|
Motivate
/ˈmoʊtɪveɪt/
|
v |
Thúc đẩy
|
— |
|
Motivation
/ˌmoʊtɪˈveɪʃn/
|
n |
Sự thúc đẩy; Động cơ thúc đẩy
|
— |
|
Motivational
/ˌmoʊtɪˈveɪʃənl/
|
adj |
Có tính thúc đẩy; khuyến khích
|
— |
|
Motivator
/ˈmoʊtɪveɪtər/
|
n |
Động lực; Nhân tố thúc đẩy
|
— |
|
Impress
/ɪmˈpres/
|
v |
Gây ấn tượng
|
— |
|
Impressed
/ɪmˈprest/
|
adj |
Bị ấn tượng
|
— |
|
Impression
/ɪmˈpreʃn/
|
n |
Ấn tượng
|
— |
|
Impressive
/ɪmˈpresɪv/
|
adj |
Gây ấn tượng mạnh; Đầy ấn tượng
|
— |
|
CV = Curriculum Vitae = Résumé
/ˌsiː ˈviː/ = /kəˌrɪkjələm ˈviːtaɪ/ = /ˈrezʊmeɪ/
|
n |
Sơ yếu lý lịch
|
— |
|
Cover letter = Application letter = Motivation letter
/ˈkʌvər ˈletər/
|
n |
Thư xin việc
|
— |
|
Reference letter = Recommendation letter
/ˈrefrəns ˈletər/
|
n |
Thư giới thiệu
|
— |
|
Probation
/proʊˈbeɪʃn/
|
n |
Thời gian tập sự; Thời gian thử việc
|
— |
|
Personnel
/ˌpɜːrsəˈnel/
|
n |
Nhân viên
|
— |
|
Human Resources Department
/ˌhjuːmən rɪˈsɔːrsɪz dɪˈpɑːrtmənt/
|
n |
Phòng Nhân sự
|
— |
|
Responsibility = Duty
/rɪˌspɑːnsəˈbɪləti/ = /ˈduːti/
|
n |
Trách nhiệm
|
— |
|
Responsible
/rɪˈspɑːnsəbl/
|
adj |
Có trách nhiệm; Chịu trách nhiệm
|
— |
|
Search firm = Recruitment agency
/sɜːrtʃ fɜːrm/ = /rɪˈkruːtmənt ˈeɪdʒənsi/
|
n |
Công ty tuyển dụng
|
— |
|
training course
/ˈtreɪnɪŋ kɔːrs/
|
n |
khóa Huân luyện
|
— |
|
customer service
/ˈkʌstəmər ˈsɜːrvɪs/
|
n |
dịch vụ khách hàng
|
— |
|
insurance
/ɪnˈʃʊrəns/
|
n |
bảo hiểm
|
— |
|
confirm
/kənˈfɜːrm/
|
v |
xác nhận
|
— |
|
encourages
/ɪnˈkɜːrɪdʒɪz/
|
v |
khuyến khích
|
— |
|
submit
/səbˈmɪt/
|
v |
đệ trình, khai báo, đưa ra để xem xét
|
— |
|
promoted
/prəˈmoʊtɪd/
|
v/adj |
thăng chức
|
— |
Đang tải...