| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
Cause sth to do
/kɔːz ˈsʌmθɪŋ tə duː/
|
v |
gây ra điều gì đó
The heavy rain caused the match to be cancelled.
Mưa lớn khiến trận đấu bị hủy.
|
— |
|
Consider sth/doing
/kənˈsɪdə(r)/
|
v |
xem xét, cân nhắc điều gì/việc làm gì
We are considering moving to a new house.
Chúng tôi đang cân nhắc chuyển đến một ngôi nhà mới.
|
— |
|
Consider if/whether
/kənˈsɪdə(r) ɪf/ /ˈweðə(r)/
|
v |
xem xét, cân nhắc liệu…
She is considering whether to accept the offer.
Cô ấy đang cân nhắc liệu có nên nhận lời đề nghị hay không.
|
— |
|
Consider sb for sth
/kənˈsɪdə(r) ˌsʌmbədi fə(r) ˈsʌmθɪŋ/
|
v |
xem xét, cân nhắc ai đó cho vị trí gì đó
They considered her for the position of team leader.
Họ cân nhắc cô ấy cho vị trí trưởng nhóm.
|
— |
|
Consider it strange
/kənˈsɪdə(r) ɪt streɪndʒ/
|
v |
coi điều gì đó là lạ thường
I consider it strange that he never calls his parents.
Tôi thấy thật lạ khi anh ấy không bao giờ gọi cho bố mẹ.
|
— |
|
Discuss sth/doing with sb
/dɪˈskʌs/
|
v |
thảo luận gì đó với ai đó
We discussed the problem with our teacher.
Chúng tôi đã thảo luận vấn đề với giáo viên.
|
— |
|
Explain that
/ɪkˈspleɪn ðæt/
|
v |
giải thích rằng
She explained that she was too busy to come.
Cô ấy giải thích rằng cô ấy quá bận để đến.
|
— |
|
Explain sth to sb
/ɪkˈspleɪn ˌsʌmθɪŋ tə ˌsʌmbədi/
|
v |
giải thích điều gì cho ai đó
Can you explain this rule to me?
Bạn có thể giải thích quy tắc này cho tôi không?
|
— |
|
Intend to do/doing
/ɪnˈtend tə duː/
|
v |
có ý định làm gì
I intend to study harder this year.
Tôi có ý định học chăm chỉ hơn trong năm nay.
|
— |
|
Know about sth/doing
/nəʊ əˈbaʊt/
|
v |
biết về điều gì đó/việc gì đó
Do you know about the changes to the timetable?
Bạn có biết về những thay đổi trong thời khóa biểu không?
|
— |
|
Know of sb
/nəʊ əv/
|
v |
biết đến ai đó
I know of a teacher who can help you.
Tôi biết một giáo viên có thể giúp bạn.
|
— |
|
Be known as sth
/biː nəʊn æz/
|
v phr |
được biết đến như là
He is known as a talented scientist.
Anh ấy được biết đến là một nhà khoa học tài năng.
|
— |
|
Look at/for sth/sb
/lʊk æt/ /lʊk fə(r)/
|
v phr |
nhìn vào / tìm kiếm ai đó, vật gì đó
She looked at the map and looked for the right road.
Cô ấy nhìn vào bản đồ và tìm con đường đúng.
|
— |
|
Look forward to sth/doing
/lʊk ˈfɔːwəd tə/
|
v phr |
mong muốn, trông chờ điều gì/việc gì
I look forward to meeting you again.
Tôi mong được gặp lại bạn.
|
— |
|
Manage to do
/ˈmænɪdʒ tə duː/
|
v |
xoay xở, thành công để làm việc gì đó
She managed to finish the project on time.
Cô ấy đã xoay xở hoàn thành dự án đúng hạn.
|
— |
|
Plan sth
/plæn/
|
v |
lên kế hoạch cho việc gì đó
We plan our trip carefully.
Chúng tôi lên kế hoạch cho chuyến đi một cách cẩn thận.
|
— |
|
Plan to do
/plæn tə duː/
|
v |
lên kế hoạch làm gì
They plan to visit Japan next year.
Họ dự định đến thăm Nhật Bản vào năm sau.
|
— |
|
Possible for sb to do
/ˈpɒsəbl fə(r) ˌsʌmbədi tə duː/
|
adj phr |
có khả năng cho ai đó làm điều gì
Is it possible for you to finish this today?
Bạn có thể hoàn thành việc này hôm nay không?
|
— |
|
Find sth possible
/faɪnd ˌsʌmθɪŋ ˈpɒsəbl/
|
v |
thấy điều gì có khả năng thực hiện được
I find it possible to solve this problem without help.
Tôi thấy có thể giải quyết vấn đề này mà không cần giúp đỡ.
|
— |
|
Find it impossible to do
/faɪnd ɪt ɪmˈpɒsəbl tə duː/
|
v |
thấy không thể làm gì
I find it impossible to concentrate in a noisy room.
Tôi thấy không thể tập trung trong một căn phòng ồn ào.
|
— |
|
Result of sth/doing
/rɪˈzʌlt əv/
|
n |
là kết quả của điều gì/việc gì
His success was the result of working hard.
Thành công của anh ấy là kết quả của việc chăm chỉ.
|
— |
|
Result in sth
/rɪˈzʌlt ɪn/
|
v phr |
dẫn đến kết quả là, gây ra
Lack of sleep can result in poor concentration.
Thiếu ngủ có thể dẫn đến khả năng tập trung kém.
|
— |
|
Result in your doing
/rɪˈzʌlt ɪn jɔː ˈduːɪŋ/
|
v phr |
dẫn đến việc bạn làm gì
The mistake resulted in your having to repeat the test.
Sai lầm đó dẫn đến việc bạn phải làm lại bài kiểm tra.
|
— |
|
Result from
/rɪˈzʌlt frəm/
|
v phr |
có kết quả từ, bắt nguồn từ
The accident resulted from careless driving.
Vụ tai nạn bắt nguồn từ việc lái xe bất cẩn.
|
— |
|
As a result of
/æz ə rɪˈzʌlt əv/
|
prep phr |
là kết quả của, do
The flight was delayed as a result of bad weather.
Chuyến bay bị hoãn do thời tiết xấu.
|
— |
|
Wonder about sth/doing
/ˈwʌndə(r) əˈbaʊt/
|
v |
tự hỏi, băn khoăn về điều gì/việc gì
I wonder about moving to another city.
Tôi băn khoăn về việc chuyển đến thành phố khác.
|
— |
|
Wonder if/whether/why
/ˈwʌndə(r) ɪf/ˈweðə(r)/waɪ/
|
v |
tự hỏi liệu/tại sao
I wonder whether he will come to the party.
Tôi tự hỏi liệu anh ấy có đến bữa tiệc không.
|
— |
Đang tải...