Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

UNIT 6:WORD PATTERN

27 từ vựng
Thùy Nguyễn
Đăng bởi
Thùy Nguyễn @phuongthuy632012
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  27 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
Cause sth to do
/kɔːz ˈsʌmθɪŋ tə duː/
v
gây ra điều gì đó
The heavy rain caused the match to be cancelled.
Mưa lớn khiến trận đấu bị hủy.
Consider sth/doing
/kənˈsɪdə(r)/
v
xem xét, cân nhắc điều gì/việc làm gì
We are considering moving to a new house.
Chúng tôi đang cân nhắc chuyển đến một ngôi nhà mới.
Consider if/whether
/kənˈsɪdə(r) ɪf/ /ˈweðə(r)/
v
xem xét, cân nhắc liệu…
She is considering whether to accept the offer.
Cô ấy đang cân nhắc liệu có nên nhận lời đề nghị hay không.
Consider sb for sth
/kənˈsɪdə(r) ˌsʌmbədi fə(r) ˈsʌmθɪŋ/
v
xem xét, cân nhắc ai đó cho vị trí gì đó
They considered her for the position of team leader.
Họ cân nhắc cô ấy cho vị trí trưởng nhóm.
Consider it strange
/kənˈsɪdə(r) ɪt streɪndʒ/
v
coi điều gì đó là lạ thường
I consider it strange that he never calls his parents.
Tôi thấy thật lạ khi anh ấy không bao giờ gọi cho bố mẹ.
Discuss sth/doing with sb
/dɪˈskʌs/
v
thảo luận gì đó với ai đó
We discussed the problem with our teacher.
Chúng tôi đã thảo luận vấn đề với giáo viên.
Explain that
/ɪkˈspleɪn ðæt/
v
giải thích rằng
She explained that she was too busy to come.
Cô ấy giải thích rằng cô ấy quá bận để đến.
Explain sth to sb
/ɪkˈspleɪn ˌsʌmθɪŋ tə ˌsʌmbədi/
v
giải thích điều gì cho ai đó
Can you explain this rule to me?
Bạn có thể giải thích quy tắc này cho tôi không?
Intend to do/doing
/ɪnˈtend tə duː/
v
có ý định làm gì
I intend to study harder this year.
Tôi có ý định học chăm chỉ hơn trong năm nay.
Know about sth/doing
/nəʊ əˈbaʊt/
v
biết về điều gì đó/việc gì đó
Do you know about the changes to the timetable?
Bạn có biết về những thay đổi trong thời khóa biểu không?
Know of sb
/nəʊ əv/
v
biết đến ai đó
I know of a teacher who can help you.
Tôi biết một giáo viên có thể giúp bạn.
Be known as sth
/biː nəʊn æz/
v phr
được biết đến như là
He is known as a talented scientist.
Anh ấy được biết đến là một nhà khoa học tài năng.
Look at/for sth/sb
/lʊk æt/ /lʊk fə(r)/
v phr
nhìn vào / tìm kiếm ai đó, vật gì đó
She looked at the map and looked for the right road.
Cô ấy nhìn vào bản đồ và tìm con đường đúng.
Look forward to sth/doing
/lʊk ˈfɔːwəd tə/
v phr
mong muốn, trông chờ điều gì/việc gì
I look forward to meeting you again.
Tôi mong được gặp lại bạn.
Manage to do
/ˈmænɪdʒ tə duː/
v
xoay xở, thành công để làm việc gì đó
She managed to finish the project on time.
Cô ấy đã xoay xở hoàn thành dự án đúng hạn.
Plan sth
/plæn/
v
lên kế hoạch cho việc gì đó
We plan our trip carefully.
Chúng tôi lên kế hoạch cho chuyến đi một cách cẩn thận.
Plan to do
/plæn tə duː/
v
lên kế hoạch làm gì
They plan to visit Japan next year.
Họ dự định đến thăm Nhật Bản vào năm sau.
Possible for sb to do
/ˈpɒsəbl fə(r) ˌsʌmbədi tə duː/
adj phr
có khả năng cho ai đó làm điều gì
Is it possible for you to finish this today?
Bạn có thể hoàn thành việc này hôm nay không?
Find sth possible
/faɪnd ˌsʌmθɪŋ ˈpɒsəbl/
v
thấy điều gì có khả năng thực hiện được
I find it possible to solve this problem without help.
Tôi thấy có thể giải quyết vấn đề này mà không cần giúp đỡ.
Find it impossible to do
/faɪnd ɪt ɪmˈpɒsəbl tə duː/
v
thấy không thể làm gì
I find it impossible to concentrate in a noisy room.
Tôi thấy không thể tập trung trong một căn phòng ồn ào.
Result of sth/doing
/rɪˈzʌlt əv/
n
là kết quả của điều gì/việc gì
His success was the result of working hard.
Thành công của anh ấy là kết quả của việc chăm chỉ.
Result in sth
/rɪˈzʌlt ɪn/
v phr
dẫn đến kết quả là, gây ra
Lack of sleep can result in poor concentration.
Thiếu ngủ có thể dẫn đến khả năng tập trung kém.
Result in your doing
/rɪˈzʌlt ɪn jɔː ˈduːɪŋ/
v phr
dẫn đến việc bạn làm gì
The mistake resulted in your having to repeat the test.
Sai lầm đó dẫn đến việc bạn phải làm lại bài kiểm tra.
Result from
/rɪˈzʌlt frəm/
v phr
có kết quả từ, bắt nguồn từ
The accident resulted from careless driving.
Vụ tai nạn bắt nguồn từ việc lái xe bất cẩn.
As a result of
/æz ə rɪˈzʌlt əv/
prep phr
là kết quả của, do
The flight was delayed as a result of bad weather.
Chuyến bay bị hoãn do thời tiết xấu.
Wonder about sth/doing
/ˈwʌndə(r) əˈbaʊt/
v
tự hỏi, băn khoăn về điều gì/việc gì
I wonder about moving to another city.
Tôi băn khoăn về việc chuyển đến thành phố khác.
Wonder if/whether/why
/ˈwʌndə(r) ɪf/ˈweðə(r)/waɪ/
v
tự hỏi liệu/tại sao
I wonder whether he will come to the party.
Tôi tự hỏi liệu anh ấy có đến bữa tiệc không.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...