Kinh doanh p1-2

18 từ
Đăng bởi
N Nga @nnga71205

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  18 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
Distribute
/dɪˈstrɪbjuːt/
v
Phân phối
—
Distribution
/ˌdɪstrɪˈbjuːʃn/
n
Sự phân phối
—
Distributor
/dɪˈstrɪbjətər/
n
Người phân phối; Nhà phân phối
—
Consume
/kənˈsuːm/
v
Tiêu thụ
—
Consumption
/kənˈsʌmpʃn/
n
Sự tiêu thụ
—
Consumer
/kənˈsuːmər/
n
Người tiêu dùng
—
Negotiate
/nɪˈɡoʊʃieɪt/
v
Đàm phán; Thương lượng
—
Negotiation
/nɪˌɡoʊʃiˈeɪʃn/
n
Cuộc đàm phán; Sự thương lượng
—
Negotiator
/nɪˈɡoʊʃieɪtər/
n
Người đàm phán; Nhà thương thuyết
—
Profit
/ˈprɑːfɪt/
n
Thu lợi; Có ích, Lợi nhuận; Tiền lãi
—
Profitable
/ˈprɑːfɪtəbl/
adj
Sinh lợi; Có lãi
—
Figure
/ˈfɪɡjər/
n
Tính toán, Con số; Số liệu
—
Sales
/seɪlz/
n
Doanh số
—
Order
/ˈɔːrdər/
n
Sự đặt hàng; Đơn đặt hàng; Hàng được đặt
—
Deal
/diːl/
n
Thỏa thuận mua bán; Giao dịch mua bán
—
Supply
/səˈplaɪ/
v
Cung cấp; Hàng cung cấp
—
Supplier
/səˈplaɪər/
n
Người cung cấp; Nhà cung cấp
—
scheduled
/ˈskedʒuːld/
adj
lên kế hoạch, lịch trình
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...