Quay lại Bộ từ vựng
Danh sách từ vựng  9 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
hygiene
/ˈhaɪdʒiːn/
n
vệ sinh, giữ sạch sẽ
Good personal hygiene helps prevent disease.
Vệ sinh cá nhân tốt giúp phòng ngừa bệnh tật.
irrigate
/ˈɪrɪɡeɪt/
v
tưới tiêu
Farmers irrigate their fields during dry periods.
Nông dân tưới tiêu cho đồng ruộng trong thời kỳ khô hạn.
mining
/ˈmaɪnɪŋ/
n
ngành khai thác mỏ
Mining provides jobs but can damage the environment.
Khai thác mỏ tạo việc làm nhưng có thể gây hại cho môi trường.
plant
/plɑːnt/
n
thực vật; nhà máy, xí nghiệp
The company built a new manufacturing plant.
Công ty xây dựng một nhà máy sản xuất mới.
recreation
/ˌrekriˈeɪʃn/
n
sự giải trí, tiêu khiển
Parks provide space for recreation and exercise.
Công viên cung cấp không gian cho giải trí và tập thể dục.
rely
/rɪˈlaɪ/
v
dựa vào, phụ thuộc vào
Many people rely on public transport to get to work.
Nhiều người dựa vào phương tiện giao thông công cộng để đi làm.
steak
/steɪk/
n
bít tết
He ordered a steak for dinner.
Anh ấy gọi một phần bít tết cho bữa tối.
thermoelectric
/ˌθɜːməʊɪˈlektrɪk/
adj
thuộc nhiệt điện
Thermoelectric materials can convert heat into electricity.
Vật liệu nhiệt điện có thể chuyển đổi nhiệt thành điện.
trillion
/ˈtrɪljən/
n
một nghìn tỷ
The project could cost several trillion dollars.
Dự án có thể tiêu tốn vài nghìn tỷ đô la.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...