| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
afraid of sth/sb/doing
/əˈfreɪd əv/
|
phr |
sợ, e sợ cái gì/ai/làm gì
She was afraid of the big boys.
Cô ấy sợ những cậu bé lớn hơn.
|
— |
|
afraid to do
/əˈfreɪd tə duː/
|
phr |
ngần ngại, sợ làm gì
He was afraid to say anything.
Anh ấy ngần ngại không dám nói gì.
|
— |
|
appear to be
/əˈpɪə tə biː/
|
phr |
có vẻ như, dường như
He didn't appear to be bothered at all.
Anh ấy dường như hoàn toàn không bị làm phiền.
|
— |
|
arrange sth (with sb)
/əˈreɪndʒ/
|
phr |
sắp xếp cái gì với ai
I'll arrange a meeting with the manager.
Tôi sẽ sắp xếp một cuộc họp với người quản lý.
|
— |
|
arrange for sb to do
/əˈreɪndʒ fə(r) sb tə duː/
|
phr |
sắp xếp cho ai làm gì
She arranged for me to visit the museum.
Cô ấy sắp xếp cho tôi đến thăm bảo tàng.
|
— |
|
arrive in/at a place
/əˈraɪv ɪn/ət ə pleɪs/
|
phr |
đến một địa danh/nơi chốn
We arrived at the station at noon.
Chúng tôi đến nhà ga vào buổi trưa.
|
— |
|
arrive here/there
/əˈraɪv hɪə(r)/ðeə(r)/
|
phr |
đến đây/đó
They arrived here yesterday.
Họ đã đến đây hôm qua.
|
— |
|
continue sth/doing
/kənˈtɪnjuː/
|
phr |
tiếp tục làm gì sau khi tạm dừng
He paused and then continued eating.
Anh ấy dừng lại một lúc rồi tiếp tục ăn.
|
— |
|
continue to do
/kənˈtɪnjuː tə duː/
|
phr |
tiếp tục làm gì
If it continues to rain, we'll stay home.
Nếu trời tiếp tục mưa, chúng tôi sẽ ở nhà.
|
— |
|
continue with sth
/kənˈtɪnjuː wɪð/
|
phr |
tiếp tục với việc gì đang làm
Please continue with your discussion.
Hãy tiếp tục cuộc thảo luận của bạn.
|
— |
|
differ from sth/sb
/ˈdɪfə(r) frəm/
|
phr |
khác với cái gì/ai
This method differs from the old one.
Phương pháp này khác với phương pháp cũ.
|
— |
|
dream about sth/sb/doing
/driːm əˈbaʊt/
|
phr |
mơ về ai/cái gì/việc gì khi ngủ; thường là giấc mơ
I dreamed about my old school last night.
Đêm qua tôi đã mơ về ngôi trường cũ.
|
— |
|
dream of sth/sb/doing
/driːm əv/
|
phr |
mơ ước, khao khát về ai/cái gì/việc gì; thường là khi thức
She dreams of becoming a famous singer.
Cô ấy mơ ước trở thành một ca sĩ nổi tiếng.
|
— |
|
invite sb to do
/ɪnˈvaɪt sb tə duː/
|
phr |
mời ai làm gì
He invited me to join his team.
Anh ấy mời tôi tham gia đội của anh ấy.
|
— |
|
keen to do
/kiːn tə duː/
|
phr |
rất muốn, háo hức làm gì
She is keen to learn English.
Cô ấy rất muốn học tiếng Anh.
|
— |
|
keen on sth/sb/doing
/kiːn ɒn/
|
phr |
thích, hứng thú với cái gì/ai/việc gì
I'm not keen on playing tennis.
Tôi không thích chơi quần vợt.
|
— |
|
live in/at a place
/lɪv ɪn/ət ə pleɪs/
|
phr |
sống ở đâu
They live in London.
Họ sống ở London.
|
— |
|
live on sth
/lɪv ɒn/
|
phr |
sống nhờ vào cái gì
Many people live on a small income.
Nhiều người sống dựa vào một khoản thu nhập nhỏ.
|
— |
|
live for sth
/lɪv fɔː(r)/
|
phr |
sống vì điều gì
She lives for her children.
Cô ấy sống vì các con của mình.
|
— |
|
live here/there
/lɪv hɪə(r)/ðeə(r)/
|
phr |
sống tại đây/đó
My grandparents live there.
Ông bà tôi sống ở đó.
|
— |
|
regret (not) doing
/rɪˈɡret (nɒt) ˈduːɪŋ/
|
phr |
hối tiếc (đã không) làm gì
I regret not studying harder.
Tôi hối tiếc vì đã không học chăm chỉ hơn.
|
— |
|
regret sth
/rɪˈɡret/
|
phr |
hối tiếc về điều gì
I regret my decision.
Tôi hối tiếc về quyết định của mình.
|
— |
|
regret to tell/inform you
/rɪˈɡret tə tel/ɪnˈfɔːm juː/
|
phr |
tiếc phải nói/thông báo với bạn (tin buồn)
We regret to inform you that your application was unsuccessful.
Chúng tôi rất tiếc phải thông báo rằng đơn đăng ký của bạn không thành công.
|
— |
|
think of/about sth/sb/doing
/θɪŋk əv/əˈbaʊt/
|
phr |
nghĩ về, cân nhắc cái gì/ai/làm gì
I'm thinking about studying abroad.
Tôi đang cân nhắc việc học ở nước ngoài.
|
— |
|
write about sth/sb/doing
/raɪt əˈbaʊt/
|
phr |
viết về cái gì/ai/việc gì
She writes about life in the countryside.
Cô ấy viết về cuộc sống ở vùng nông thôn.
|
— |
|
write (sth) (to sb)
/raɪt (ˈsʌmθɪŋ) (tə sb)/
|
phr |
viết (cái gì) (cho ai)
I've written a letter to my son.
Tôi đã viết một lá thư cho con trai tôi.
|
— |
|
write sb sth
/raɪt sb ˈsʌmθɪŋ/
|
phr |
viết cho ai cái gì
I've written my son a letter.
Tôi đã viết cho con trai tôi một lá thư.
|
— |
|
write sth down
/raɪt ˈsʌmθɪŋ daʊn/
|
phr v |
viết xuống, ghi lại
If I don't write it down, I'll forget it.
Nếu tôi không ghi nó xuống, tôi sẽ quên mất.
|
— |
Đang tải...