| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
bring forward
/brɪŋ ˈfɔːwəd/
|
phr v |
dời lên sớm hơn (lịch trình)
The meeting has been brought forward from 10 May to 3 May.
Cuộc họp đã được dời từ ngày 10 tháng 5 lên ngày 3 tháng 5.
|
— |
|
carry on
/ˈkæri ɒn/
|
phr v |
tiếp tục
Carry on until you get to the junction, then turn left.
Tiếp tục đi cho đến khi bạn đến ngã rẽ, sau đó rẽ trái.
|
— |
|
get round to
/ɡet raʊnd tuː/
|
phr v |
bắt đầu làm gì sau một thời gian dài chuẩn bị
I meant to do the ironing but I didn't get round to it.
Tôi định là quần áo nhưng mãi mà vẫn chưa bắt tay vào làm.
|
— |
|
get up to
/ɡet ʌp tuː/
|
phr v |
làm điều gì đó mà bạn không nên làm
She's been getting up to all sorts of mischief lately.
Gần đây cô ấy đã làm đủ thứ trò nghịch ngợm.
|
— |
|
go in for
/ɡəʊ ɪn fɔː/
|
phr v |
tham gia (cuộc đua, cuộc thi)
She doesn't go in for team sports.
Cô ấy không tham gia các môn thể thao đồng đội.
|
— |
|
go off
/ɡəʊ ɒf/
|
phr v |
không thích nữa
I've gone off playing tennis recently.
Gần đây tôi không còn thích chơi tennis nữa.
|
— |
|
join in
/dʒɔɪn ɪn/
|
phr v |
tham gia vào
I wish he would join in with the other children.
Tôi ước cậu ấy sẽ tham gia cùng những đứa trẻ khác.
|
— |
|
knock out
/nɒk aʊt/
|
phr v |
đánh bại, loại khỏi cuộc thi
Our team was knocked out early.
Đội của chúng tôi đã bị loại sớm.
|
— |
|
look out
/lʊk aʊt/
|
phr v |
cẩn thận, coi chừng
Look out! There's a car coming.
Cẩn thận! Có một chiếc ô tô đang tới.
|
— |
|
pull out
/pʊl aʊt/
|
phr v |
rút khỏi, rút lui
The team decided to pull out of the competition.
Đội quyết định rút khỏi cuộc thi.
|
— |
|
put off
/pʊt ɒf/
|
phr v |
trì hoãn, hoãn lại, hủy
They decided to put off the match until next week.
Họ quyết định hoãn trận đấu đến tuần sau.
|
— |
|
put up with
/pʊt ʌp wɪð/
|
phr v |
chịu đựng
I'm not going to put up with their smoking any longer.
Tôi sẽ không chịu đựng việc họ hút thuốc thêm nữa.
|
— |
|
take to
/teɪk tuː/
|
phr v |
bắt đầu làm gì như một thói quen; bắt đầu thích
I've taken to waking up very early.
Tôi đã bắt đầu có thói quen thức dậy rất sớm.
|
— |
|
take up
/teɪk ʌp/
|
phr v |
bắt đầu một sở thích, môn thể thao
They've taken up golf.
Họ đã bắt đầu chơi golf.
|
— |
Đang tải...