| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
Facilities
/ˈfæsɪlətiz/
|
n |
Cơ sở vật chất
|
— |
|
Furniture
/ˈfɜːrnɪtʃər/
|
n |
Đồ đạc
|
— |
|
Furnish
/ˈfɜːrnɪʃ/
|
v |
Trang bị đồ đạc
|
— |
|
Equipment
/ɪˈkwɪpmənt/
|
n |
Thiết bị
|
— |
|
Equip
/ɪˈkwɪp/
|
v |
Trang bị
|
— |
|
Office supplies = Stationery
/ˈɑːfɪs səˈplaɪz/ = /ˈsteɪʃəneri/
|
n |
Văn phòng phẩm
|
— |
|
Paper clip
/ˈpeɪpər klɪp/
|
n |
Ghim kẹp giấy
|
— |
|
Stapler
/ˈsteɪplər/
|
n |
Cái dập ghim
|
— |
|
Personal items
/ˈpɜːrsənl ˈaɪtəmz/
|
n |
Đồ dùng cá nhân
|
— |
|
Paperwork
/ˈpeɪpərwɜːrk/
|
n |
Công việc giấy tờ
|
— |
|
Customer files
/ˈkʌstəmər faɪlz/
|
n |
Hồ sơ khách hàng
|
— |
|
To be out of order = To break down = To stop working
/tuː biː aʊt əv ˈɔːrdər/ = /tuː breɪk daʊn/ = /tuː stɑːp ˈwɜːrkɪŋ/
|
v |
Bị hỏng
|
— |
|
Photocopy machine = Copy machine = Photocopier
/ˈfoʊtoʊkɑːpi məˈʃiːn/ = /ˈkɑːpi məˈʃiːn/ = /ˈfoʊtoʊkɑːpiər/
|
n |
Máy phôtô; Máy sao chụp tài liệu
|
— |
|
Main office = Headquarters
/meɪn ˈɑːfɪs/ = /ˌhedˈkwɔːrtərz/
|
n |
Trụ sở chính
|
— |
|
Branch office
/bræntʃ ˈɑːfɪs/
|
n |
Văn phòng chi nhánh
|
— |
|
Marketing department
/ˈmɑːrkɪtɪŋ dɪˈpɑːrtmənt/
|
n |
Phòng quảng cáo
|
— |
|
Accounting department
/əˈkaʊntɪŋ dɪˈpɑːrtmənt/
|
n |
Phòng kế toán
|
— |
|
Customer service department
/ˈkʌstəmər ˈsɜːrvɪs dɪˈpɑːrtmənt/
|
n |
Phòng chăm sóc khách hàng
|
— |
|
Legal affairs department
/ˈliːɡl əˈferz dɪˈpɑːrtmənt/
|
n |
Phòng pháp lý
|
— |
|
Information technology department
/ˌɪnfərˈmeɪʃn tekˈnɑːlədʒi dɪˈpɑːrtmənt/
|
n |
Phòng công nghệ thông tin
|
— |
|
Sales department = Sales
/seɪlz dɪˈpɑːrtmənt/ = /seɪlz/
|
n |
Phòng kinh doanh
|
— |
|
Mailroom
/ˈmeɪlruːm/
|
n |
Phòng văn thư
|
— |
|
underground parking lot
/ˌʌndərɡraʊnd ˈpɑːrkɪŋ lɑːt/
|
n |
bãi đậu xe ngầm
|
— |
|
upgrade
/ˌʌpˈɡreɪd/
|
v |
nâng cấp
|
— |
|
order
/ˈɔːrdər/
|
v/n |
ra lệnh, đặt hàng
|
— |
|
workshop
/ˈwɜːrkʃɑːp/
|
n |
xưởng
|
— |
|
hold these documents together
/hoʊld ðiːz ˈdɑːkjumənts təˈɡeðər/
|
v |
bấm (đính) các tài liệu với nhau
|
— |
|
arrange
/əˈreɪndʒ/
|
v |
sắp xếp
|
— |
|
reschedule
/ˌriːˈskedʒuːl/
|
v |
sắp xếp lại
|
— |
|
providing effective legal advice
/prəˈvaɪdɪŋ ɪˈfektɪv ˈliːɡl ədˈvaɪs/
|
v |
cung cấp tư vấn pháp lý hiệu quả
|
— |
|
business issues
/ˈbɪznəs ˈɪʃuːz/
|
n |
vấn đề kinh doanh
|
— |
|
increasing sales figures
/ɪnˈkriːsɪŋ seɪlz ˈfɪɡjərz/
|
n/v |
tăng doanh số bán hàng
|
— |
|
paychecks
/ˈpeɪtʃeks/
|
n |
tiền lượng
|
— |
|
Invoice
/ˈɪnvɔɪs/
|
n |
Hóa đơn
|
— |
|
Bill
/bɪl/
|
n/v |
hóa đơn, Lập hóa đơn; Gửi hóa đơn
|
— |
|
Assign
/əˈsaɪn/
|
v |
Phân công; Giao việc
|
— |
|
Assignment
/əˈsaɪnmənt/
|
n |
Sự phân công, sự giao việc; Công việc được giao
|
— |
|
Memo = Memorandum
/ˈmemoʊ/ = /ˌmeməˈrændəm/
|
n |
Thông báo nội bộ văn phòng
|
— |
|
Workstation
/ˈwɜːrksteɪʃn/
|
n |
Vị trí làm việc
|
— |
|
Employee lounge
/ɪmˈplɔɪiː laʊndʒ/
|
n |
Phòng giải lao của nhân viên
|
— |
|
Elevator
/ˈelɪveɪtər/
|
n |
Thang máy
|
— |
|
Escalator
/ˈeskəleɪtər/
|
n |
Thang cuốn
|
— |
|
Cabinet
/ˈkæbɪnət/
|
n |
Tủ
|
— |
|
Colleague = Co-worker
/ˈkɑːliːɡ/ = /ˌkoʊ ˈwɜːrkər/
|
n |
Đồng nghiệp
|
— |
Đang tải...