Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

UNIT 8:WORD PATTERN

31 từ vựng
Thùy Nguyễn
Đăng bởi
Thùy Nguyễn @phuongthuy632012
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  31 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
According to sb
/əˈkɔːdɪŋ tə ˌsʌmbədi/
prep
theo như ai đó
According to my teacher, the test will be difficult.
Theo giáo viên của tôi, bài kiểm tra sẽ khó.
Announce sth to sb
/əˈnaʊns ˌsʌmθɪŋ tə ˌsʌmbədi/
v
công bố điều gì đó với ai đó
The company announced the news to its employees.
Công ty đã công bố tin tức với nhân viên.
Announce that
/əˈnaʊns ðæt/
v
công bố rằng
The government announced that taxes would increase.
Chính phủ công bố rằng thuế sẽ tăng.
Believe in sth/sb
/bɪˈliːv ɪn/
v
tin vào điều gì/ai đó
I believe in the importance of hard work.
Tôi tin vào tầm quan trọng của việc chăm chỉ.
Believe that
/bɪˈliːv ðæt/
v
tin rằng
I believe that she is telling the truth.
Tôi tin rằng cô ấy đang nói sự thật.
Believe sb/sth to be
/bɪˈliːv ˌsʌmbədi tə biː/
v
tin rằng ai/cái gì là
They believe him to be innocent.
Họ tin rằng anh ấy vô tội.
Comment on sth
/ˈkɒment ɒn/
v
bình luận về điều gì
The minister refused to comment on the issue.
Bộ trưởng từ chối bình luận về vấn đề này.
Make a comment to sb about sth
/meɪk ə ˈkɒment tə ˌsʌmbədi əˈbaʊt/
phr
bình luận với ai đó về vấn đề gì
She made a comment to me about my new hairstyle.
Cô ấy bình luận với tôi về kiểu tóc mới của tôi.
Confuse sth/sb with sth/sb
/kənˈfjuːz ˌsʌmθɪŋ/
v
nhầm lẫn điều gì/ai đó với điều gì/ai đó
I always confuse her with her sister.
Tôi luôn nhầm cô ấy với chị gái của cô ấy.
Be confused about sth
/biː kənˈfjuːzd əˈbaʊt/
adj
bối rối, không hiểu về điều gì
I'm confused about what I should do next.
Tôi bối rối về việc mình nên làm gì tiếp theo.
Correspond with sth/sb
/ˌkɒrəˈspɒnd wɪð/
v
tương xứng với; trao đổi thư từ với
The results correspond with our expectations.
Kết quả tương xứng với những gì chúng tôi mong đợi.
Describe sth/sb as sth
/dɪˈskraɪb əz/
v
mô tả ai/cái gì là
She described the movie as boring.
Cô ấy mô tả bộ phim là nhàm chán.
Hear sth/sb
/hɪə(r)/
v
nghe thấy điều gì/ai đó
I heard a strange noise outside.
Tôi nghe thấy một tiếng động lạ bên ngoài.
Hear about sth
/hɪə əˈbaʊt/
v
nghe về điều gì
Did you hear about the accident?
Bạn đã nghe về vụ tai nạn chưa?
Hear from sb
/hɪə frəm/
v
nhận tin, nghe tin từ ai
I haven't heard from Tom for weeks.
Tôi đã không nhận được tin từ Tom trong nhiều tuần.
Inform sb that
/ɪnˈfɔːm ˌsʌmbədi ðæt/
v
thông báo cho ai rằng
We informed him that the meeting had been cancelled.
Chúng tôi thông báo cho anh ấy rằng cuộc họp đã bị hủy.
Inform sb about/of sth
/ɪnˈfɔːm ˌsʌmbədi əˈbaʊt/
v
thông báo cho ai về điều gì
Please inform us about any changes.
Vui lòng thông báo cho chúng tôi về bất kỳ thay đổi nào.
Be likely to do
/biː ˈlaɪkli tə duː/
adj
có khả năng làm gì
She is likely to arrive late.
Cô ấy có khả năng sẽ đến muộn.
It is likely that
/ɪt ɪz ˈlaɪkli ðæt/
adj
có khả năng rằng
It is likely that prices will rise.
Có khả năng giá cả sẽ tăng.
Persuade sb to do
/pəˈsweɪd ˌsʌmbədi tə duː/
v
thuyết phục ai làm gì
She persuaded me to join the club.
Cô ấy thuyết phục tôi tham gia câu lạc bộ.
Persuade sb that
/pəˈsweɪd ˌsʌmbədi ðæt/
v
thuyết phục ai rằng
He persuaded me that it was the right decision.
Anh ấy thuyết phục tôi rằng đó là quyết định đúng đắn.
Persuade sb of sth
/pəˈsweɪd ˌsʌmbədi əv/
v
thuyết phục ai về điều gì
She persuaded him of the importance of studying.
Cô ấy thuyết phục anh ấy về tầm quan trọng của việc học.
There is no point in doing
/ðeər ɪz nəʊ pɔɪnt ɪn ˈduːɪŋ/
phr
không có ích/lý do gì khi làm gì
There is no point in arguing with him.
Tranh cãi với anh ấy chẳng có ích gì.
Send sb sth
/send ˌsʌmbədi ˌsʌmθɪŋ/
v
gửi cho ai cái gì
I sent my friend a message.
Tôi đã gửi cho bạn tôi một tin nhắn.
Send sth to sb
/send ˌsʌmθɪŋ tə ˌsʌmbədi/
v
gửi cái gì cho ai
I sent a message to my friend.
Tôi đã gửi một tin nhắn cho bạn tôi.
Take sb by surprise
/teɪk ˌsʌmbədi baɪ səˈpraɪz/
phr
khiến ai bất ngờ
The news took everyone by surprise.
Tin tức khiến mọi người bất ngờ.
Be surprised at/by sth
/biː səˈpraɪzd æt/
adj
ngạc nhiên về điều gì
I was surprised by his decision.
Tôi ngạc nhiên về quyết định của anh ấy.
Tell sb sth
/tel ˌsʌmbədi ˌsʌmθɪŋ/
v
nói/kể cho ai điều gì
She told me the truth.
Cô ấy nói cho tôi sự thật.
Tell sb that
/tel ˌsʌmbədi ðæt/
v
nói với ai rằng
He told me that he was tired.
Anh ấy nói với tôi rằng anh ấy mệt.
Tell sb about sth/doing
/tel ˌsʌmbədi əˈbaʊt/
v
nói/kể cho ai về điều gì/việc gì
She told us about her trip to Japan.
Cô ấy kể cho chúng tôi về chuyến đi Nhật Bản của cô ấy.
Tell sb (not) to do
/tel ˌsʌmbədi nɒt tə duː/
v
bảo ai (không) làm gì
My mother told me not to stay up late.
Mẹ bảo tôi không được thức khuya.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...