| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
According to sb
/əˈkɔːdɪŋ tə ˌsʌmbədi/
|
prep |
theo như ai đó
According to my teacher, the test will be difficult.
Theo giáo viên của tôi, bài kiểm tra sẽ khó.
|
— |
|
Announce sth to sb
/əˈnaʊns ˌsʌmθɪŋ tə ˌsʌmbədi/
|
v |
công bố điều gì đó với ai đó
The company announced the news to its employees.
Công ty đã công bố tin tức với nhân viên.
|
— |
|
Announce that
/əˈnaʊns ðæt/
|
v |
công bố rằng
The government announced that taxes would increase.
Chính phủ công bố rằng thuế sẽ tăng.
|
— |
|
Believe in sth/sb
/bɪˈliːv ɪn/
|
v |
tin vào điều gì/ai đó
I believe in the importance of hard work.
Tôi tin vào tầm quan trọng của việc chăm chỉ.
|
— |
|
Believe that
/bɪˈliːv ðæt/
|
v |
tin rằng
I believe that she is telling the truth.
Tôi tin rằng cô ấy đang nói sự thật.
|
— |
|
Believe sb/sth to be
/bɪˈliːv ˌsʌmbədi tə biː/
|
v |
tin rằng ai/cái gì là
They believe him to be innocent.
Họ tin rằng anh ấy vô tội.
|
— |
|
Comment on sth
/ˈkɒment ɒn/
|
v |
bình luận về điều gì
The minister refused to comment on the issue.
Bộ trưởng từ chối bình luận về vấn đề này.
|
— |
|
Make a comment to sb about sth
/meɪk ə ˈkɒment tə ˌsʌmbədi əˈbaʊt/
|
phr |
bình luận với ai đó về vấn đề gì
She made a comment to me about my new hairstyle.
Cô ấy bình luận với tôi về kiểu tóc mới của tôi.
|
— |
|
Confuse sth/sb with sth/sb
/kənˈfjuːz ˌsʌmθɪŋ/
|
v |
nhầm lẫn điều gì/ai đó với điều gì/ai đó
I always confuse her with her sister.
Tôi luôn nhầm cô ấy với chị gái của cô ấy.
|
— |
|
Be confused about sth
/biː kənˈfjuːzd əˈbaʊt/
|
adj |
bối rối, không hiểu về điều gì
I'm confused about what I should do next.
Tôi bối rối về việc mình nên làm gì tiếp theo.
|
— |
|
Correspond with sth/sb
/ˌkɒrəˈspɒnd wɪð/
|
v |
tương xứng với; trao đổi thư từ với
The results correspond with our expectations.
Kết quả tương xứng với những gì chúng tôi mong đợi.
|
— |
|
Describe sth/sb as sth
/dɪˈskraɪb əz/
|
v |
mô tả ai/cái gì là
She described the movie as boring.
Cô ấy mô tả bộ phim là nhàm chán.
|
— |
|
Hear sth/sb
/hɪə(r)/
|
v |
nghe thấy điều gì/ai đó
I heard a strange noise outside.
Tôi nghe thấy một tiếng động lạ bên ngoài.
|
— |
|
Hear about sth
/hɪə əˈbaʊt/
|
v |
nghe về điều gì
Did you hear about the accident?
Bạn đã nghe về vụ tai nạn chưa?
|
— |
|
Hear from sb
/hɪə frəm/
|
v |
nhận tin, nghe tin từ ai
I haven't heard from Tom for weeks.
Tôi đã không nhận được tin từ Tom trong nhiều tuần.
|
— |
|
Inform sb that
/ɪnˈfɔːm ˌsʌmbədi ðæt/
|
v |
thông báo cho ai rằng
We informed him that the meeting had been cancelled.
Chúng tôi thông báo cho anh ấy rằng cuộc họp đã bị hủy.
|
— |
|
Inform sb about/of sth
/ɪnˈfɔːm ˌsʌmbədi əˈbaʊt/
|
v |
thông báo cho ai về điều gì
Please inform us about any changes.
Vui lòng thông báo cho chúng tôi về bất kỳ thay đổi nào.
|
— |
|
Be likely to do
/biː ˈlaɪkli tə duː/
|
adj |
có khả năng làm gì
She is likely to arrive late.
Cô ấy có khả năng sẽ đến muộn.
|
— |
|
It is likely that
/ɪt ɪz ˈlaɪkli ðæt/
|
adj |
có khả năng rằng
It is likely that prices will rise.
Có khả năng giá cả sẽ tăng.
|
— |
|
Persuade sb to do
/pəˈsweɪd ˌsʌmbədi tə duː/
|
v |
thuyết phục ai làm gì
She persuaded me to join the club.
Cô ấy thuyết phục tôi tham gia câu lạc bộ.
|
— |
|
Persuade sb that
/pəˈsweɪd ˌsʌmbədi ðæt/
|
v |
thuyết phục ai rằng
He persuaded me that it was the right decision.
Anh ấy thuyết phục tôi rằng đó là quyết định đúng đắn.
|
— |
|
Persuade sb of sth
/pəˈsweɪd ˌsʌmbədi əv/
|
v |
thuyết phục ai về điều gì
She persuaded him of the importance of studying.
Cô ấy thuyết phục anh ấy về tầm quan trọng của việc học.
|
— |
|
There is no point in doing
/ðeər ɪz nəʊ pɔɪnt ɪn ˈduːɪŋ/
|
phr |
không có ích/lý do gì khi làm gì
There is no point in arguing with him.
Tranh cãi với anh ấy chẳng có ích gì.
|
— |
|
Send sb sth
/send ˌsʌmbədi ˌsʌmθɪŋ/
|
v |
gửi cho ai cái gì
I sent my friend a message.
Tôi đã gửi cho bạn tôi một tin nhắn.
|
— |
|
Send sth to sb
/send ˌsʌmθɪŋ tə ˌsʌmbədi/
|
v |
gửi cái gì cho ai
I sent a message to my friend.
Tôi đã gửi một tin nhắn cho bạn tôi.
|
— |
|
Take sb by surprise
/teɪk ˌsʌmbədi baɪ səˈpraɪz/
|
phr |
khiến ai bất ngờ
The news took everyone by surprise.
Tin tức khiến mọi người bất ngờ.
|
— |
|
Be surprised at/by sth
/biː səˈpraɪzd æt/
|
adj |
ngạc nhiên về điều gì
I was surprised by his decision.
Tôi ngạc nhiên về quyết định của anh ấy.
|
— |
|
Tell sb sth
/tel ˌsʌmbədi ˌsʌmθɪŋ/
|
v |
nói/kể cho ai điều gì
She told me the truth.
Cô ấy nói cho tôi sự thật.
|
— |
|
Tell sb that
/tel ˌsʌmbədi ðæt/
|
v |
nói với ai rằng
He told me that he was tired.
Anh ấy nói với tôi rằng anh ấy mệt.
|
— |
|
Tell sb about sth/doing
/tel ˌsʌmbədi əˈbaʊt/
|
v |
nói/kể cho ai về điều gì/việc gì
She told us about her trip to Japan.
Cô ấy kể cho chúng tôi về chuyến đi Nhật Bản của cô ấy.
|
— |
|
Tell sb (not) to do
/tel ˌsʌmbədi nɒt tə duː/
|
v |
bảo ai (không) làm gì
My mother told me not to stay up late.
Mẹ bảo tôi không được thức khuya.
|
— |
Đang tải...