| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
have an accident
/hæv ən ˈæksɪdənt/
|
phr |
bị tai nạn
Children can have an accident at night sometimes.
Trẻ em đôi khi có thể gặp tai nạn vào ban đêm.
|
— |
|
be involved in an accident
/bi ɪnˈvɒlvd ɪn ən ˈæksɪdənt/
|
phr |
liên quan đến tai nạn
He was involved in an accident on his way home.
Anh ấy đã gặp tai nạn trên đường về nhà.
|
— |
|
do sth by accident
/duː ˈsʌmθɪŋ baɪ ˈæksɪdənt/
|
phr |
vô tình làm gì
I deleted the file by accident.
Tôi đã vô tình xóa tệp.
|
— |
|
in advance
/ɪn ədˈvɑːns/
|
phr |
trước, trước thời gian đã định
If you're going to come, please let me know in advance.
Nếu bạn định đến, hãy cho tôi biết trước.
|
— |
|
advance to/toward a place
/ədˈvɑːns tə/təˈwɔːd ə pleɪs/
|
phr |
tiến về phía một nơi
The soldiers advanced toward the city.
Những người lính tiến về phía thành phố.
|
— |
|
go straight ahead
/ɡəʊ streɪt əˈhed/
|
phr |
đi thẳng
Go straight ahead until you reach the traffic lights.
Đi thẳng cho đến khi bạn đến đèn giao thông.
|
— |
|
go ahead
/ɡəʊ əˈhed/
|
phr v |
tiếp tục, tiến hành
I'll go ahead and tell them you're on the way.
Tôi sẽ tiếp tục và nói với họ rằng bạn đang trên đường đến.
|
— |
|
be ahead of sth/sb
/bi əˈhed əv/
|
phr |
dẫn trước, vượt trước
Our team is ahead of the others in the competition.
Đội của chúng tôi đang dẫn trước các đội khác trong cuộc thi.
|
— |
|
a change of direction
/ə tʃeɪndʒ əv dəˈrekʃn/
|
phr |
sự thay đổi hướng
A change of direction may be necessary.
Có thể cần phải thay đổi hướng.
|
— |
|
in the direction of sth
/ɪn ðə dəˈrekʃn əv/
|
phr |
theo hướng của cái gì
The car was heading in the direction of the stadium.
Chiếc xe đang đi theo hướng sân vận động.
|
— |
|
in this/that direction
/ɪn ðɪs/ðæt dəˈrekʃn/
|
phr |
theo hướng này/kia
The road continues in that direction.
Con đường tiếp tục theo hướng đó.
|
— |
|
off the top of your head
/ɒf ðə tɒp əv jɔː hed/
|
phr |
không cần suy nghĩ, nói ngay điều đầu tiên nghĩ ra
Off the top of my head, I'd say there were about fifty people.
Không cần suy nghĩ, tôi đoán có khoảng năm mươi người.
|
— |
|
head for/towards a place
/hed fɔː/təˈwɔːd ə pleɪs/
|
phr |
đi về phía một nơi
We headed towards the station.
Chúng tôi đi về phía nhà ga.
|
— |
|
head over heels (in love)
/hed ˈəʊvə hiːlz/
|
phr |
yêu say đắm, yêu điên cuồng
They are still head over heels in love.
Họ vẫn yêu nhau say đắm.
|
— |
|
go/be on holiday
/ɡəʊ/bi ɒn ˈhɒlədeɪ/
|
phr |
đi nghỉ, đang trong kỳ nghỉ
We are going on holiday next week.
Chúng tôi sẽ đi nghỉ vào tuần tới.
|
— |
|
have/take a holiday
/hæv/teɪk ə ˈhɒlədeɪ/
|
phr |
đi nghỉ, có một kỳ nghỉ
We decided to take a holiday by the sea.
Chúng tôi quyết định đi nghỉ ở biển.
|
— |
|
bank holiday
/ˈbæŋk ˌhɒlədeɪ/
|
n |
ngày nghỉ lễ
Christmas Day is a bank holiday.
Ngày Giáng sinh là một ngày nghỉ lễ.
|
— |
|
go/turn/etc left
/ɡəʊ/tɜːn left/
|
phr |
rẽ trái
Go left at the next junction.
Rẽ trái ở ngã rẽ tiếp theo.
|
— |
|
on the left
/ɒn ðə left/
|
phr |
ở bên trái
The bank is on the left.
Ngân hàng ở bên trái.
|
— |
|
on the left-hand side
/ɒn ðə left hænd saɪd/
|
phr |
ở bên tay trái
The shop is on the left-hand side of the road.
Cửa hàng nằm ở bên trái đường.
|
— |
|
in the left-hand corner
/ɪn ðə left hænd ˈkɔːnə(r)/
|
phr |
ở góc bên trái
There is a small table in the left-hand corner.
Có một chiếc bàn nhỏ ở góc bên trái.
|
— |
|
left-handed
/ˌleft ˈhændɪd/
|
adj |
thuận tay trái
My mum's left-handed.
Mẹ tôi thuận tay trái.
|
— |
|
plan your/a route
/plæn jɔːr/ə ruːt/
|
phr |
lên kế hoạch cho một lộ trình
We need to plan our route before we leave.
Chúng ta cần lên kế hoạch cho lộ trình trước khi đi.
|
— |
|
take a route
/teɪk ə ruːt/
|
phr |
đi theo một lộ trình
We decided to take a route through the mountains.
Chúng tôi quyết định đi theo một tuyến đường qua vùng núi.
|
— |
|
see the sights
/siː ðə saɪts/
|
phr |
ngắm cảnh, tham quan các địa danh
We had a day to see the sights.
Chúng tôi có một ngày để tham quan các địa danh.
|
— |
|
go sightseeing
/ɡəʊ ˈsaɪtsiːɪŋ/
|
phr |
đi ngắm cảnh, tham quan
We went sightseeing around the city.
Chúng tôi đi tham quan quanh thành phố.
|
— |
|
at (high/full/etc) speed
/ət haɪ/fʊl spiːd/
|
phr |
ở tốc độ cao/tối đa
The car was travelling at high speed.
Chiếc xe đang chạy với tốc độ cao.
|
— |
|
a burst of speed
/ə bɜːst əv spiːd/
|
phr |
một cú tăng tốc đột ngột
The runner made a sudden burst of speed near the finish.
Vận động viên chạy đã tăng tốc đột ngột gần vạch đích.
|
— |
|
speed limit
/spiːd ˈlɪmɪt/
|
n |
giới hạn tốc độ
The police stopped him for breaking the speed limit.
Cảnh sát dừng anh ta vì vi phạm giới hạn tốc độ.
|
— |
|
go on/take a tour of/(a)round somewhere
/ɡəʊ ɒn/teɪk ə tʊə(r)/
|
phr |
thực hiện chuyến tham quan quanh một nơi
Let's take a tour around the old town.
Hãy tham quan quanh khu phố cổ.
|
— |
|
tour a place
/tʊə(r) ə pleɪs/
|
phr v |
đi tham quan một nơi
We toured the streets of Milan.
Chúng tôi tham quan các con phố ở Milan.
|
— |
|
tour guide
/tʊə(r) ɡaɪd/
|
n |
hướng dẫn viên du lịch
Our tour guide showed us the main attractions.
Hướng dẫn viên du lịch đưa chúng tôi tham quan những điểm thu hút chính.
|
— |
|
business trip
/ˈbɪznəs trɪp/
|
n |
chuyến công tác
He is away on a business trip.
Anh ấy đang đi công tác.
|
— |
|
school trip
/skuːl trɪp/
|
n |
chuyến tham quan của trường
We went on a school trip to the museum.
Chúng tôi đã đi tham quan bảo tàng cùng trường.
|
— |
|
go on a trip
/ɡəʊ ɒn ə trɪp/
|
phr |
đi tham quan, đi du lịch
We are going on a trip next weekend.
Chúng tôi sẽ đi tham quan vào cuối tuần tới.
|
— |
|
take a trip (to a place)
/teɪk ə trɪp/
|
phr |
đi du lịch đến một nơi
We took a trip to the beach last summer.
Mùa hè năm ngoái chúng tôi đã đi du lịch đến bãi biển.
|
— |
|
lose/make/find your way
/luːz/meɪk/faɪnd jɔː weɪ/
|
phr |
lạc đường, tìm đường, tìm được đường
We lost our way in the forest.
Chúng tôi bị lạc đường trong rừng.
|
— |
|
in a way
/ɪn ə weɪ/
|
phr |
theo một cách nào đó
In a way, I agree with you.
Theo một cách nào đó, tôi đồng ý với bạn.
|
— |
|
on the way
/ɒn ðə weɪ/
|
phr |
trên đường
I met her on the way home.
Tôi gặp cô ấy trên đường về nhà.
|
— |
|
go all the way (to sth/swh)
/ɡəʊ ɔːl ðə weɪ/
|
phr |
đi suốt quãng đường đến đâu; làm đến cùng
We had to go all the way to the city centre.
Chúng tôi phải đi suốt quãng đường đến trung tâm thành phố.
|
— |
Đang tải...