| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
remarkable
/adj./
|
/rɪˈmɑː.kə.bəl/ |
đáng chú ý, phi thường
|
— |
|
lizard
/n./
|
/ˈlɪz.əd/ |
thằn lằn
|
— |
|
cling to
/phr.v./
|
/klɪŋ tuː/ |
bám vào
|
— |
|
dry surface
/n. phr./
|
/draɪ ˈsɜː.fɪs/ |
bề mặt khô
|
— |
|
scamper
/v./
|
/ˈskæm.pər/ |
chạy nhanh, chạy lon ton
|
— |
|
tropical rainforest
/n. phr./
|
/ˌtrɒp.ɪ.kəl ˈreɪn.fɒr.ɪst/ |
rừng mưa nhiệt đới
|
— |
|
canopy
/n./
|
/ˈkæn.ə.pi/ |
tán cây
|
— |
|
urban setting
/n. phr./
|
/ˈɜː.bən ˈset.ɪŋ/ |
môi trường đô thị
|
— |
|
adhesive
/adj./
|
/ədˈhiː.sɪv/ |
có tính kết dính
|
— |
|
structure
/n./
|
/ˈstrʌk.tʃər/ |
cấu trúc
|
— |
|
grip
/v./
|
/ɡrɪp/ |
bám, nắm chặt
|
— |
|
microscopic
/adj./
|
/ˌmaɪ.krəˈskɒp.ɪk/ |
cực nhỏ, hiển vi
|
— |
|
hair
/n./
|
/heər/ |
sợi lông
|
— |
|
sole
/n./
|
/səʊl/ |
lòng bàn chân
|
— |
|
contact
/n./
|
/ˈkɒn.tækt/ |
sự tiếp xúc
|
— |
|
attracted to
/adj. phr./
|
/əˈtræk.tɪd tuː/ |
bị hút về phía
|
— |
|
minute
/adj./
|
/maɪˈnjuːt/ |
cực nhỏ
|
— |
|
force
/n./
|
/fɔːs/ |
lực
|
— |
|
atom
/n./
|
/ˈæt.əm/ |
nguyên tử
|
— |
|
colleague
/n./
|
/ˈkɒl.iːɡ/ |
đồng nghiệp
|
— |
|
cope with
/phr.v./
|
/kəʊp wɪð/ |
đối phó với, thích nghi với
|
— |
|
natural habitat
/n. phr./
|
/ˌnætʃ.ər.əl ˈhæb.ɪ.tæt/ |
môi trường sống tự nhiên
|
— |
|
previous
/adj./
|
/ˈpriː.vi.əs/ |
trước đó
|
— |
|
reptile
/n./
|
/ˈrep.taɪl/ |
loài bò sát
|
— |
|
artificial
/adj./
|
/ˌɑː.tɪˈfɪʃ.əl/ |
nhân tạo
|
— |
|
environment
/n./
|
/ɪnˈvaɪ.rən.mənt/ |
môi trường
|
— |
|
surface
/n./
|
/ˈsɜː.fɪs/ |
bề mặt
|
— |
|
vertical
/adj./
|
/ˈvɜː.tɪ.kəl/ |
thẳng đứng
|
— |
|
harness
/n./
|
/ˈhɑː.nəs/ |
dây đai, dây nịt
|
— |
|
pelvis
/n./
|
/ˈpel.vɪs/ |
xương chậu
|
— |
|
gently
/adv./
|
/ˈdʒent.li/ |
nhẹ nhàng
|
— |
|
lower
/v./
|
/ˈləʊ.ər/ |
hạ xuống
|
— |
|
attach
/v./
|
/əˈtætʃ/ |
gắn, bám vào
|
— |
|
come unstuck
/phr.v./
|
/kʌm ʌnˈstʌk/ |
bong ra, không còn dính
|
— |
|
tenaciously
/adv./
|
/təˈneɪ.ʃəs.li/ |
một cách bền bỉ, chắc chắn
|
— |
|
force
/n./
|
/fɔːs/ |
lực
|
— |
|
body weight
/n. phr./
|
/ˈbɒd.i weɪt/ |
trọng lượng cơ thể
|
— |
|
over-designed
/adj./
|
/ˌəʊ.və.dɪˈzaɪnd/ |
được thiết kế vượt mức cần thiết
|
— |
|
spray
/v./
|
/spreɪ/ |
phun, xịt
|
— |
|
mist
/n./
|
/mɪst/ |
hơi nước, sương mù
|
— |
|
droplet
/n./
|
/ˈdrɒp.lət/ |
giọt nước nhỏ
|
— |
|
interfere with
/phr.v./
|
/ˌɪn.təˈfɪər wɪð/ |
cản trở, gây ảnh hưởng đến
|
— |
|
attachment mechanism
/n. phr./
|
/əˈtætʃ.mənt ˈmek.ə.nɪ.zəm/ |
cơ chế bám dính
|
— |
|
immerse
/v./
|
/ɪˈmɜːs/ |
nhúng, ngâm
|
— |
|
anchor
/v./
|
/ˈæŋ.kər/ |
giữ cố định, neo
|
— |
|
hydrophobic
/adj./
|
/ˌhaɪ.drəˈfəʊ.bɪk/ |
kỵ nước
|
— |
|
water-repellent
/adj./
|
/ˈwɔː.tə rɪˌpel.ənt/ |
chống thấm nước
|
— |
|
silvery
/adj./
|
/ˈsɪl.vər.i/ |
có màu bạc
|
— |
|
bubble
/n./
|
/ˈbʌb.əl/ |
bong bóng, bọt khí
|
— |
|
displace
/v./
|
/dɪˈspleɪs/ |
làm dịch chuyển, đẩy ra
|
— |
|
adhesive force
/n. phr./
|
/ədˈhiː.sɪv fɔːs/ |
lực bám dính
|
— |
|
soak
/v./
|
/səʊk/ |
ngâm, làm ướt đẫm
|
— |
|
barely
/adv./
|
/ˈbeə.li/ |
hầu như không, chỉ vừa đủ
|
— |
|
detach
/v./
|
/dɪˈtætʃ/ |
tách ra, bong ra
|
— |
|
roughly
/adv./
|
/ˈrʌf.li/ |
khoảng, xấp xỉ
|
— |
|
sliding behaviour
/n. phr./
|
/ˈslaɪ.dɪŋ bɪˈheɪ.vjər/ |
hành vi trượt
|
— |
|
damp
/adj./
|
/dæmp/ |
ẩm, hơi ướt
|
— |
|
on the verge of
/phr./
|
/ɒn ðə vɜːdʒ əv/ |
sắp, cận kề
|
— |
|
horizontal
/adj./
|
/ˌhɒr.ɪˈzɒn.təl/ |
nằm ngang
|
— |
|
rig
/n./
|
/rɪɡ/ |
thiết bị, bộ máy thí nghiệm
|
— |
|
reasonably
/adv./
|
/ˈriː.zən.ə.bli/ |
tương đối, khá
|
— |
|
keen
/adj./
|
/kiːn/ |
rất muốn, háo hức
|
— |
|
recover from
/phr.v./
|
/rɪˈkʌv.ər frəm/ |
hồi phục sau
|
— |
|
drenching
/n./
|
/ˈdrentʃ.ɪŋ/ |
sự làm ướt sũng, ngâm ướt
|
— |
Đang tải...