Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

A1 TU VUNG

23 từ vựng
Cony Phat
Đăng bởi
Cony Phat @phatc0697
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  23 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈbɛnɪfɪt/
danh từ, động từ
lợi ích
This program has many benefits.
Chương trình này có nhiều lợi ích.
Chi tiết
Exercise has many health benefits.Tập thể dục có nhiều lợi ích cho sức khỏe.
Đồng nghĩaadvantagegain
Cụm hay dùngbenefit fromemployee benefitshealth benefits
Thường dùng để chỉ lợi ích trong cuộc sống.
bond
/bɒnd/
danh từ
Sự gắn bó, kết nối.trái phiếu (tuỳ thêm ngữ cảnh sử dụng)
Breadwinner
/ˈbredwɪnə(r)/
n
Người trụ cột đi làm nuôi gia đình
Character
/ˈkærəktə(r)/
n
Tính cách
Cheer up
/tʃɪə(r) ʌp/
v
Cổ vũ, làm cho (ai đó) vui lên
Damage
/ˈdæmɪdʒ/
v
Phá hỏng, làm hỏng
Gratitude
/ˈɡrætɪtjuːd/
n
Sự biết ơn, lòng biết ơn
Grocery
/ˈɡrəʊsəri/
n
Thực phẩm và tạp hoá
Heavy lifting
/ˌhevi ˈlɪftɪŋ/
n
Mang vác nặng
Homemaker
/ˈhəʊmmeɪkə(r)/
n
Người nội trợ
Laundry
/ˈlɔːndri/
n
Quần áo, đồ giặt là
Manner
/ˈmænə(r)/
n
Tác phong, cách ứng xử
Responsibility
/rɪˌspɒnsəˈbɪləti/
n
Trách nhiệm
Routine
/ruːˈtiːn/
n
Lệ thường, công việc hằng ngày
Rubbish
/ˈrʌbɪʃ/
n
Rác rưởi
Spotlessly
/ˈspɒtləsli/
adv
Không tì vết
Strengthen
/ˈstreŋkθn/
v
Củng cố, làm mạnh thêm
Support
/səˈpɔːt/
n, v
Ủng hộ, hỗ trợ
Truthful
/ˈtruːθfl/
adj
Trung thực
Value
/ˈvæljuː/
n
Giá trị
Washing-up
/ˌwɒʃɪŋ ˈʌp/
n
Rửa chén bát
Household chores
/ˈhaʊs.həʊld tʃɔːrz/
n,adj
(Việc nhà)
chores
/tʃɔːrz/
noun
việc
I do my chores before I watch TV.
Tôi làm việc nhà trước khi xem TV.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...