| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈbɛnɪfɪt/
|
danh từ, động từ |
lợi ích
This program has many benefits.
Chương trình này có nhiều lợi ích.
Chi tiếtExercise has many health benefits.Tập thể dục có nhiều lợi ích cho sức khỏe.
Đồng nghĩaadvantagegain
Cụm hay dùngbenefit fromemployee benefitshealth benefits
Thường dùng để chỉ lợi ích trong cuộc sống.
|
— |
|
bond
/bɒnd/
|
danh từ |
Sự gắn bó, kết nối.trái phiếu (tuỳ thêm ngữ cảnh sử dụng)
|
— |
|
Breadwinner
/ˈbredwɪnə(r)/
|
n |
Người trụ cột đi làm nuôi gia đình
|
— |
|
Character
/ˈkærəktə(r)/
|
n |
Tính cách
|
— |
|
Cheer up
/tʃɪə(r) ʌp/
|
v |
Cổ vũ, làm cho (ai đó) vui lên
|
— |
|
Damage
/ˈdæmɪdʒ/
|
v |
Phá hỏng, làm hỏng
|
— |
|
Gratitude
/ˈɡrætɪtjuːd/
|
n |
Sự biết ơn, lòng biết ơn
|
— |
|
Grocery
/ˈɡrəʊsəri/
|
n |
Thực phẩm và tạp hoá
|
— |
|
Heavy lifting
/ˌhevi ˈlɪftɪŋ/
|
n |
Mang vác nặng
|
— |
|
Homemaker
/ˈhəʊmmeɪkə(r)/
|
n |
Người nội trợ
|
— |
|
Laundry
/ˈlɔːndri/
|
n |
Quần áo, đồ giặt là
|
— |
|
Manner
/ˈmænə(r)/
|
n |
Tác phong, cách ứng xử
|
— |
|
Responsibility
/rɪˌspɒnsəˈbɪləti/
|
n |
Trách nhiệm
|
— |
|
Routine
/ruːˈtiːn/
|
n |
Lệ thường, công việc hằng ngày
|
— |
|
Rubbish
/ˈrʌbɪʃ/
|
n |
Rác rưởi
|
— |
|
Spotlessly
/ˈspɒtləsli/
|
adv |
Không tì vết
|
— |
|
Strengthen
/ˈstreŋkθn/
|
v |
Củng cố, làm mạnh thêm
|
— |
|
Support
/səˈpɔːt/
|
n, v |
Ủng hộ, hỗ trợ
|
— |
|
Truthful
/ˈtruːθfl/
|
adj |
Trung thực
|
— |
|
Value
/ˈvæljuː/
|
n |
Giá trị
|
— |
|
Washing-up
/ˌwɒʃɪŋ ˈʌp/
|
n |
Rửa chén bát
|
— |
|
Household chores
/ˈhaʊs.həʊld tʃɔːrz/
|
n,adj |
(Việc nhà)
|
— |
|
chores
/tʃɔːrz/
|
noun |
việc
I do my chores before I watch TV.
Tôi làm việc nhà trước khi xem TV.
|
— |
Đang tải...