Đăng bởi
N Nga @nnga71205

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  18 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
Arrival
/əˈraɪvl/
n
việc đến
—
Approval
/əˈpruːvl/
n
sự phê duyệt
—
Journal
/ˈdʒɜːrnl/
n
tạp chí khoa học
—
Renewal
/rɪˈnuːəl/
n
sự gia hạn/ làm mới
—
Removal
/rɪˈmuːvl/
n
sự gỡ bỏ
—
Proposal
/prəˈpoʊzl/
n
bản đề xuất
—
Individual
/ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/
adj/n
cá nhân
—
Professional
/prəˈfeʃənl/
adj/n
chuyên nghiệp/ chuyên gia
—
Alternative
/ɔːlˈtɜːrnətɪv/
n
cái thay thế
—
Representative
/ˌreprɪˈzentətɪv/
n
người đại diện
—
Incentive
/ɪnˈsentɪv/
n
phương án khích lệ
—
Objective
/əbˈdʒektɪv/
n
mục tiêu
—
Building
/ˈbɪldɪŋ/
n
tòa nhà
—
Training
/ˈtreɪnɪŋ/
n
việc đào tạo
—
Boarding
/ˈbɔːrdɪŋ/
n
việc lên tàu xe... (boarding document/ boarding pass)
—
Meeting
/ˈmiːtɪŋ/
n
cuộc họp
—
Marketing
/ˈmɑːrkɪtɪŋ/
n
tiếp thị
—
Advertising
/ˈædvərtaɪzɪŋ/
n
việc quảng cáo
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...