Unit 10: Ecotourism

24 từ
Đăng bởi
Tann Phatt @phatc0697

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  24 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
Aware
/əˈweə(r)/
adj
Có nhận thức, ý thức được
—
Brochure
/ˈbrəʊʃə(r)/
n
Tờ quảng cáo
—
Craft
/krɑːft/
n
Đồ thủ công
—
Crowd
/kraʊd/
v
Đổ về, kéo về
—
Culture
/ˈkʌltʃə(r)/
n
Văn hoá
—
Damage
/ˈdæmɪdʒ/
v
Làm hư hại
—
Ecotourism
/ˈiːkəʊtʊərɪzəm/
n
Du lịch ính thái
—
Explore
/ɪkˈsplɔː(r)/
v
Khám phá
—
Floating market
/ˈfləʊtɪŋ ˈmɑːkɪt/
n
Chợ nổi
—
Follow
/ˈfɒləʊ/
v
Đi theo
—
Host
/həʊst/
n
Chủ nhà
—
Hunt
/hʌnt/
v
Săn bắn
—
Impact
/ˈɪmpækt/
n
Tác động
—
Local
/ˈləʊkl/
adj
Tại địa phương
—
Mass
/mæs/
adj
Theo số đông
—
Path
/pɑːθ/
n
Lối đi
—
Profit
/ˈprɒfɪt/
n
Lợi nhuận
—
Protect
/prəˈtekt/
v
Bảo vệ
—
Responsible
/rɪˈspɒnsəbl/
adj
Có trách nhiệm
—
Souvenir
/ˌsuːvəˈnɪə(r)/
n
Quà lưu niệm
—
Stalactite
/ˈstæləktaɪt/
n
Nhũ đá (trong hang động)
—
Trail
/treɪl/
n
Đường mòn
—
Waste
/weɪst/
v
Lãng phí
—
Weave
/wiːv/
v
Dệt
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...