| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
afford to do sth
/əˈfɔːrd tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
có đủ khả năng làm gì
I can't afford to buy a new laptop.
Tôi không đủ khả năng mua một chiếc laptop mới.
|
— |
|
agree to do sth
/əˈɡriː tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
đồng ý làm gì
She agreed to help me with my homework.
Cô ấy đồng ý giúp tôi làm bài tập.
|
— |
|
arrange to do sth
/əˈreɪndʒ tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
sắp xếp làm gì
We arranged to meet at the station.
Chúng tôi sắp xếp gặp nhau ở nhà ga.
|
— |
|
appear to do sth
/əˈpɪr tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
dường như, hóa ra là
He appears to know the answer.
Anh ấy dường như biết câu trả lời.
|
— |
|
ask to do sth
/æsk tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
yêu cầu, xin làm gì
She asked to speak to the manager.
Cô ấy yêu cầu được nói chuyện với quản lý.
|
— |
|
attempt to do sth
/əˈtempt tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
cố gắng làm gì
He attempted to solve the difficult problem.
Anh ấy cố gắng giải quyết vấn đề khó.
|
— |
|
care to do sth
/ker tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
muốn, quan tâm làm gì
Would you care to join us for dinner?
Bạn có muốn dùng bữa tối cùng chúng tôi không?
|
— |
|
choose to do sth
/tʃuːz tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
chọn làm gì
She chose to study abroad.
Cô ấy chọn đi du học.
|
— |
|
claim to do sth
/kleɪm tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
tuyên bố làm gì
He claims to know the truth.
Anh ta tuyên bố rằng mình biết sự thật.
|
— |
|
decide to do sth
/dɪˈsaɪd tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
quyết định làm gì
I decided to learn Chinese.
Tôi quyết định học tiếng Trung.
|
— |
|
demand to do sth
/dɪˈmænd tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
yêu cầu làm gì
The workers demanded to see the manager.
Những người công nhân yêu cầu được gặp quản lý.
|
— |
|
deserve to do sth
/dɪˈzɜːrv tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
xứng đáng làm gì
She deserves to win the competition.
Cô ấy xứng đáng giành chiến thắng trong cuộc thi.
|
— |
|
expect to do sth
/ɪkˈspekt tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
mong đợi, dự kiến làm gì
I expect to finish the project soon.
Tôi dự kiến sẽ hoàn thành dự án sớm.
|
— |
|
fail to do sth
/feɪl tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
không làm được, thất bại trong việc làm gì
He failed to keep his promise.
Anh ấy đã không giữ được lời hứa.
|
— |
|
happen to do sth
/ˈhæpən tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
tình cờ làm gì
I happened to see her at the supermarket.
Tôi tình cờ gặp cô ấy ở siêu thị.
|
— |
|
hesitate to do sth
/ˈhezɪteɪt tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
ngần ngại, do dự làm gì
Don't hesitate to ask for help.
Đừng ngần ngại yêu cầu sự giúp đỡ.
|
— |
|
hope to do sth
/hoʊp tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
hy vọng làm gì
I hope to visit Japan someday.
Tôi hy vọng một ngày nào đó sẽ đến Nhật Bản.
|
— |
|
intend to do sth
/ɪnˈtend tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
dự định làm gì
We intend to move next year.
Chúng tôi dự định chuyển nhà vào năm tới.
|
— |
|
learn to do sth
/lɜːrn tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
học làm gì
She learned to swim when she was six.
Cô ấy học bơi khi sáu tuổi.
|
— |
|
manage to do sth
/ˈmænɪdʒ tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
xoay xở, cố gắng làm được gì
He managed to finish the work on time.
Anh ấy đã xoay xở hoàn thành công việc đúng hạn.
|
— |
|
neglect to do sth
/nɪˈɡlekt tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
sao nhãng, không làm gì
He neglected to tell me about the change.
Anh ấy đã không thông báo cho tôi về sự thay đổi.
|
— |
|
offer to do sth
/ˈɔːfər tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
đề nghị làm gì
She offered to help me carry the bags.
Cô ấy đề nghị giúp tôi mang túi.
|
— |
|
plan to do sth
/plæn tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
có kế hoạch làm gì
We plan to travel next summer.
Chúng tôi dự định đi du lịch vào mùa hè tới.
|
— |
|
prepare to do sth
/prɪˈper tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
chuẩn bị làm gì
They are preparing to leave.
Họ đang chuẩn bị rời đi.
|
— |
|
pretend to do sth
/prɪˈtend tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
giả vờ làm gì
The child pretended to be asleep.
Đứa trẻ giả vờ đang ngủ.
|
— |
|
promise to do sth
/ˈprɑːmɪs tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
hứa làm gì
He promised to call me later.
Anh ấy hứa sẽ gọi cho tôi sau.
|
— |
|
propose to do sth
/prəˈpoʊz tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
đề xuất làm gì
She proposed to start the meeting early.
Cô ấy đề xuất bắt đầu cuộc họp sớm.
|
— |
|
refuse to do sth
/rɪˈfjuːz tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
từ chối làm gì
He refused to answer the question.
Anh ấy từ chối trả lời câu hỏi.
|
— |
|
seem to do sth
/siːm tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
dường như làm gì
She seems to understand the problem.
Cô ấy dường như hiểu vấn đề.
|
— |
|
swear to do sth
/swer tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
thề làm gì
He swore to tell the truth.
Anh ấy thề sẽ nói sự thật.
|
— |
|
tend to do sth
/tend tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
có khuynh hướng làm gì
Young people tend to spend more time online.
Người trẻ có xu hướng dành nhiều thời gian hơn trên mạng.
|
— |
|
threaten to do sth
/ˈθretən tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
đe dọa làm gì
He threatened to call the police.
Anh ta đe dọa sẽ gọi cảnh sát.
|
— |
|
vow to do sth
/vaʊ tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
thề làm gì
She vowed to never give up.
Cô ấy thề sẽ không bao giờ bỏ cuộc.
|
— |
|
wait to do sth
/weɪt tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
chờ làm gì
I can't wait to see you again.
Tôi nóng lòng muốn gặp lại bạn.
|
— |
|
want to do sth
/wɑːnt tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
muốn làm gì
I want to improve my English.
Tôi muốn cải thiện tiếng Anh.
|
— |
|
wish to do sth
/wɪʃ tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
mong muốn làm gì
I wish to speak to the director.
Tôi muốn nói chuyện với giám đốc.
|
— |
|
would like to do sth
/wʊd laɪk tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
muốn, thích làm gì
I would like to study abroad.
Tôi muốn đi du học.
|
— |
|
yearn to do sth
/jɜːrn tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
khao khát làm gì
She yearns to travel the world.
Cô ấy khao khát được đi du lịch vòng quanh thế giới.
|
— |
|
ask sb to do sth
/æsk ˈsʌmbədi tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
yêu cầu ai làm gì
I asked him to wait outside.
Tôi yêu cầu anh ấy chờ bên ngoài.
|
— |
|
tell sb to do sth
/tel ˈsʌmbədi tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
bảo ai làm gì
She told me to be careful.
Cô ấy bảo tôi phải cẩn thận.
|
— |
|
assume sb to do sth
/əˈsuːm ˈsʌmbədi tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
cho rằng ai làm gì
We assumed him to be responsible.
Chúng tôi cho rằng anh ấy có trách nhiệm.
|
— |
|
beg sb to do sth
/beɡ ˈsʌmbədi tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
cầu xin ai làm gì
She begged him to stay.
Cô ấy cầu xin anh ấy ở lại.
|
— |
|
believe sb to do sth
/bɪˈliːv ˈsʌmbədi tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
tin rằng ai làm gì
They believe him to be honest.
Họ tin rằng anh ấy trung thực.
|
— |
|
cause sb to do sth
/kɔːz ˈsʌmbədi tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
khiến ai làm gì
The news caused him to change his plans.
Tin tức đó khiến anh ấy thay đổi kế hoạch.
|
— |
|
challenge sb to do sth
/ˈtʃælɪndʒ ˈsʌmbədi tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
thách thức ai làm gì
She challenged me to finish the task in an hour.
Cô ấy thách tôi hoàn thành nhiệm vụ trong một giờ.
|
— |
|
command sb to do sth
/kəˈmænd ˈsʌmbədi tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
ra lệnh cho ai làm gì
The officer commanded the soldiers to move forward.
Viên sĩ quan ra lệnh cho binh lính tiến lên.
|
— |
|
compel sb to do sth
/kəmˈpel ˈsʌmbədi tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
bắt buộc ai làm gì
The law compels companies to protect customer data.
Luật pháp buộc các công ty phải bảo vệ dữ liệu khách hàng.
|
— |
|
consider sb to do sth
/kənˈsɪdər ˈsʌmbədi tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
cho rằng ai làm gì
They consider him to be an excellent leader.
Họ cho rằng anh ấy là một nhà lãnh đạo xuất sắc.
|
— |
|
enable sb to do sth
/ɪˈneɪbəl ˈsʌmbədi tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
tạo điều kiện cho ai làm gì
Technology enables people to work from home.
Công nghệ tạo điều kiện cho mọi người làm việc tại nhà.
|
— |
|
encourage sb to do sth
/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈsʌmbədi tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
khuyến khích ai làm gì
My parents encouraged me to study harder.
Bố mẹ khuyến khích tôi học chăm chỉ hơn.
|
— |
|
expect sb to do sth
/ɪkˈspekt ˈsʌmbədi tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
mong đợi ai làm gì
I expect you to be on time.
Tôi mong bạn đúng giờ.
|
— |
|
forbid sb to do sth
/fərˈbɪd ˈsʌmbədi tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
cấm ai làm gì
My parents forbade me to go out late.
Bố mẹ cấm tôi ra ngoài muộn.
|
— |
|
force sb to do sth
/fɔːrs ˈsʌmbədi tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
ép buộc ai làm gì
They forced him to apologize.
Họ ép anh ấy xin lỗi.
|
— |
|
get sb to do sth
/ɡet ˈsʌmbədi tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
khiến, bảo ai làm gì
I got my brother to help me.
Tôi nhờ em trai giúp mình.
|
— |
|
instruct sb to do sth
/ɪnˈstrʌkt ˈsʌmbədi tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
chỉ dẫn, yêu cầu ai làm gì
The teacher instructed us to open our books.
Giáo viên yêu cầu chúng tôi mở sách.
|
— |
|
invite sb to do sth
/ɪnˈvaɪt ˈsʌmbədi tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
mời ai làm gì
She invited me to join her party.
Cô ấy mời tôi tham gia bữa tiệc.
|
— |
|
order sb to do sth
/ˈɔːrdər ˈsʌmbədi tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
ra lệnh cho ai làm gì
The officer ordered everyone to leave.
Viên sĩ quan ra lệnh cho mọi người rời đi.
|
— |
|
prefer sb to do sth
/prɪˈfɜːr ˈsʌmbədi tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
muốn ai làm gì hơn
I prefer you to stay here.
Tôi muốn bạn ở lại đây hơn.
|
— |
|
persuade sb to do sth
/pərˈsweɪd ˈsʌmbədi tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
thuyết phục ai làm gì
She persuaded me to apply for the job.
Cô ấy thuyết phục tôi ứng tuyển công việc đó.
|
— |
|
remind sb to do sth
/rɪˈmaɪnd ˈsʌmbədi tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
nhắc nhở ai làm gì
Please remind me to call my mother.
Hãy nhắc tôi gọi cho mẹ.
|
— |
|
request sb to do sth
/rɪˈkwest ˈsʌmbədi tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
yêu cầu ai làm gì
The manager requested him to submit the report.
Quản lý yêu cầu anh ấy nộp báo cáo.
|
— |
|
warn sb not to do sth
/wɔːrn ˈsʌmbədi nɑːt tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
cảnh báo ai không làm gì
She warned me not to touch the wire.
Cô ấy cảnh báo tôi không được chạm vào dây điện.
|
— |
|
teach sb to do sth
/tiːtʃ ˈsʌmbədi tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
dạy ai làm gì
My father taught me to ride a bike.
Bố tôi dạy tôi đi xe đạp.
|
— |
|
urge sb to do sth
/ɜːrdʒ ˈsʌmbədi tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
thúc giục ai làm gì
Doctors urged people to exercise regularly.
Các bác sĩ thúc giục mọi người tập thể dục thường xuyên.
|
— |
|
tempt sb to do sth
/tempt ˈsʌmbədi tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
xúi giục, cám dỗ ai làm gì
The discount tempted me to buy the dress.
Mức giảm giá khiến tôi muốn mua chiếc váy.
|
— |
|
want sb to do sth
/wɑːnt ˈsʌmbədi tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
muốn ai làm gì
I want you to be happy.
Tôi muốn bạn hạnh phúc.
|
— |
|
to do sth
/tə duː sʌmθɪŋ/
|
prep |
để làm gì
I went to the library to study.
Tôi đến thư viện để học.
|
— |
|
in order to do sth
/ɪn ˈɔːrdər tə duː sʌmθɪŋ/
|
prep |
để làm gì
She studies hard in order to pass the exam.
Cô ấy học chăm chỉ để vượt qua kỳ thi.
|
— |
|
so as to do sth
/soʊ æz tə duː sʌmθɪŋ/
|
prep |
để làm gì
He left early so as to avoid traffic.
Anh ấy rời đi sớm để tránh tắc đường.
|
— |
|
it takes sb time to do sth
/ɪt teɪks ˈsʌmbədi taɪm tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
ai đó mất bao nhiêu thời gian để làm gì
It takes me an hour to get to school.
Tôi mất một giờ để đến trường.
|
— |
|
be about to do sth
/bi əˈbaʊt tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
sắp làm gì
The movie is about to start.
Bộ phim sắp bắt đầu.
|
— |
|
be going to do sth
/bi ˈɡoʊɪŋ tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
dự định, sắp làm gì
I am going to study tonight.
Tôi sẽ học tối nay.
|
— |
|
how to do sth
/haʊ tə duː sʌmθɪŋ/
|
phr |
cách làm gì
I don't know how to use this machine.
Tôi không biết cách sử dụng chiếc máy này.
|
— |
|
when to do sth
/wen tə duː sʌmθɪŋ/
|
phr |
khi nào làm gì
She hasn't decided when to leave.
Cô ấy chưa quyết định khi nào rời đi.
|
— |
|
where to do sth
/wer tə duː sʌmθɪŋ/
|
phr |
ở đâu để làm gì
We need to decide where to meet.
Chúng ta cần quyết định gặp nhau ở đâu.
|
— |
|
what to do
/wʌt tə duː/
|
phr |
làm gì
I don't know what to do next.
Tôi không biết tiếp theo nên làm gì.
|
— |
|
who to do sth with
/huː tə duː sʌmθɪŋ wɪð/
|
phr |
làm gì với ai
She doesn't know who to go with.
Cô ấy không biết nên đi cùng ai.
|
— |
|
whether to do sth
/ˈweðər tə duː sʌmθɪŋ/
|
phr |
liệu có nên làm gì
I can't decide whether to stay or leave.
Tôi không thể quyết định nên ở lại hay rời đi.
|
— |
|
find it adj to do sth
/faɪnd ɪt ˈædʒɪktɪv tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
thấy việc làm gì như thế nào
I find it difficult to concentrate at night.
Tôi thấy khó tập trung vào ban đêm.
|
— |
|
the first to do sth
/ðə fɜːrst tə duː sʌmθɪŋ/
|
phr |
người đầu tiên làm gì
She was the first to arrive.
Cô ấy là người đầu tiên đến.
|
— |
|
the second to do sth
/ðə ˈsekənd tə duː sʌmθɪŋ/
|
phr |
người thứ hai làm gì
He was the second to finish the test.
Anh ấy là người thứ hai hoàn thành bài kiểm tra.
|
— |
|
the third to do sth
/ðə θɜːrd tə duː sʌmθɪŋ/
|
phr |
người thứ ba làm gì
She was the third to answer the question.
Cô ấy là người thứ ba trả lời câu hỏi.
|
— |
|
the last to do sth
/ðə læst tə duː sʌmθɪŋ/
|
phr |
người cuối cùng làm gì
He was the last to leave the office.
Anh ấy là người cuối cùng rời văn phòng.
|
— |
|
the only one to do sth
/ði ˈoʊnli wʌn tə duː sʌmθɪŋ/
|
phr |
người duy nhất làm gì
She was the only one to understand the problem.
Cô ấy là người duy nhất hiểu vấn đề.
|
— |
|
try to do sth
/traɪ tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
cố gắng làm gì
I tried to open the door.
Tôi đã cố gắng mở cửa.
|
— |
|
try doing sth
/traɪ ˈduːɪŋ sʌmθɪŋ/
|
v |
thử làm gì
Try using a different password.
Hãy thử sử dụng một mật khẩu khác.
|
— |
|
remember to do sth
/rɪˈmembər tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
nhớ phải làm gì
Remember to lock the door.
Hãy nhớ khóa cửa.
|
— |
|
remember doing sth
/rɪˈmembər ˈduːɪŋ sʌmθɪŋ/
|
v |
nhớ đã làm gì
I remember meeting her before.
Tôi nhớ đã gặp cô ấy trước đây.
|
— |
|
forget to do sth
/fərˈɡet tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
quên phải làm gì
Don't forget to bring your passport.
Đừng quên mang hộ chiếu.
|
— |
|
forget doing sth
/fərˈɡet ˈduːɪŋ sʌmθɪŋ/
|
v |
quên đã làm gì
I'll never forget visiting that beautiful place.
Tôi sẽ không bao giờ quên đã đến thăm nơi tuyệt đẹp đó.
|
— |
|
advise sb to do sth
/ədˈvaɪz ˈsʌmbədi tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
khuyên ai làm gì
The doctor advised me to get more sleep.
Bác sĩ khuyên tôi ngủ nhiều hơn.
|
— |
|
advise doing sth
/ədˈvaɪz ˈduːɪŋ sʌmθɪŋ/
|
v |
khuyên làm gì
I advise taking an umbrella.
Tôi khuyên bạn nên mang theo ô.
|
— |
|
allow sb to do sth
/əˈlaʊ ˈsʌmbədi tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
cho phép ai làm gì
My parents allow me to stay out late.
Bố mẹ cho phép tôi ở ngoài muộn.
|
— |
|
allow doing sth
/əˈlaʊ ˈduːɪŋ sʌmθɪŋ/
|
v |
cho phép làm gì
This ticket allows entering the museum for free.
Vé này cho phép vào bảo tàng miễn phí.
|
— |
|
permit sb to do sth
/pərˈmɪt ˈsʌmbədi tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
cho phép ai làm gì
The school permits students to use laptops.
Trường cho phép học sinh sử dụng máy tính xách tay.
|
— |
|
permit doing sth
/pərˈmɪt ˈduːɪŋ sʌmθɪŋ/
|
v |
cho phép làm gì
The rules do not permit smoking.
Các quy định không cho phép hút thuốc.
|
— |
|
recommend doing sth
/ˌrekəˈmend ˈduːɪŋ sʌmθɪŋ/
|
v |
khuyên, đề nghị làm gì
I recommend visiting this museum.
Tôi khuyên bạn nên tham quan bảo tàng này.
|
— |
|
encourage doing sth
/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈduːɪŋ sʌmθɪŋ/
|
v |
khuyến khích làm gì
The school encourages reading every day.
Nhà trường khuyến khích đọc sách mỗi ngày.
|
— |
|
mean to do sth
/miːn tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
dự định làm gì
I meant to call you yesterday.
Tôi đã định gọi cho bạn hôm qua.
|
— |
|
mean doing sth
/miːn ˈduːɪŋ sʌmθɪŋ/
|
v |
có nghĩa là, đồng nghĩa với việc
Being successful means working hard.
Thành công có nghĩa là phải làm việc chăm chỉ.
|
— |
|
regret to do sth
/rɪˈɡret tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
rất tiếc phải làm gì
We regret to inform you that your application was unsuccessful.
Chúng tôi rất tiếc phải thông báo rằng đơn đăng ký của bạn không thành công.
|
— |
|
regret doing sth
/rɪˈɡret ˈduːɪŋ sʌmθɪŋ/
|
v |
hối tiếc vì đã làm gì
I regret saying those words.
Tôi hối tiếc vì đã nói những lời đó.
|
— |
|
go on to do sth
/ɡoʊ ɑːn tə duː sʌmθɪŋ/
|
phr |
tiếp tục làm việc khác sau khi hoàn tất việc trước
After finishing school, she went on to study medicine.
Sau khi học xong, cô ấy tiếp tục học y.
|
— |
|
go on doing sth
/ɡoʊ ɑːn ˈduːɪŋ sʌmθɪŋ/
|
phr |
tiếp tục làm gì
He went on talking despite the noise.
Anh ấy vẫn tiếp tục nói mặc dù có tiếng ồn.
|
— |
|
see sb do sth
/siː ˈsʌmbədi duː sʌmθɪŋ/
|
v |
chứng kiến ai làm gì từ đầu đến cuối
I saw him cross the street.
Tôi chứng kiến anh ấy băng qua đường.
|
— |
|
see sb doing sth
/siː ˈsʌmbədi ˈduːɪŋ sʌmθɪŋ/
|
v |
chứng kiến ai đang làm gì
I saw him crossing the street.
Tôi nhìn thấy anh ấy đang băng qua đường.
|
— |
|
stop to do sth
/stɑːp tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
dừng lại để làm gì
We stopped to have some coffee.
Chúng tôi dừng lại để uống cà phê.
|
— |
|
stop doing sth
/stɑːp ˈduːɪŋ sʌmθɪŋ/
|
v |
dừng hẳn việc làm gì
He stopped smoking last year.
Anh ấy đã bỏ hút thuốc vào năm ngoái.
|
— |
|
need to do sth
/niːd tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
cần làm gì
I need to finish my homework.
Tôi cần hoàn thành bài tập.
|
— |
|
need doing sth
/niːd ˈduːɪŋ sʌmθɪŋ/
|
v |
cần được làm gì
The car needs washing.
Chiếc xe cần được rửa.
|
— |
|
help sb do sth
/help ˈsʌmbədi duː sʌmθɪŋ/
|
v |
giúp ai làm gì
Can you help me carry this box?
Bạn có thể giúp tôi mang chiếc hộp này không?
|
— |
|
help sb to do sth
/help ˈsʌmbədi tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
giúp ai làm gì
She helped me to prepare dinner.
Cô ấy giúp tôi chuẩn bị bữa tối.
|
— |
|
have sb do sth
/hæv ˈsʌmbədi duː sʌmθɪŋ/
|
v |
nhờ, sai ai làm gì
I had the mechanic check my car.
Tôi nhờ thợ máy kiểm tra xe.
|
— |
|
get sb to do sth
/ɡet ˈsʌmbədi tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
nhờ, khiến ai làm gì
I got my brother to clean the room.
Tôi nhờ em trai dọn phòng.
|
— |
|
have sth done
/hæv sʌmθɪŋ dʌn/
|
v |
có cái gì được làm bởi ai
I had my hair cut yesterday.
Hôm qua tôi đi cắt tóc.
|
— |
|
get sth done
/ɡet sʌmθɪŋ dʌn/
|
v |
có cái gì được làm bởi ai
I need to get my phone repaired.
Tôi cần mang điện thoại đi sửa.
|
— |
|
used to do sth
/ˈjuːst tə duː sʌmθɪŋ/
|
v |
từng, thường làm gì trong quá khứ
I used to play football at school.
Tôi từng chơi bóng đá ở trường.
|
— |
|
be used to doing sth
/bi ˈjuːst tə ˈduːɪŋ sʌmθɪŋ/
|
v |
quen với việc làm gì
I am used to studying late at night.
Tôi quen với việc học khuya.
|
— |
|
get used to doing sth
/ɡet ˈjuːst tə ˈduːɪŋ sʌmθɪŋ/
|
v |
dần quen với việc làm gì
She is getting used to living alone.
Cô ấy đang dần quen với việc sống một mình.
|
— |
Đang tải...