Topic 3: Education and Learning

1 từ B1
Đăng bởi
Anh Thư Lê @thu200914

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  1 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
daunting
/ˈdɔːn.tɪŋ/
adj.
gây nản
The task seemed daunting at first.
Nhiệm vụ có vẻ gây nản lúc đầu.
Chi tiết
She found the exam daunting and stressful.Cô ấy thấy kỳ thi thật gây nản và căng thẳng.
Đồng nghĩaintimidatingoverwhelming
Cụm hay dùngdaunting challengedaunting task
Họ từdaunt (v)dauntingly (adv)
Thường dùng để miêu tả điều gì đó khó khăn.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...