| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
daunting
/ˈdɔːn.tɪŋ/
|
adj. |
gây nản
The task seemed daunting at first.
Nhiệm vụ có vẻ gây nản lúc đầu.
Chi tiếtShe found the exam daunting and stressful.Cô ấy thấy kỳ thi thật gây nản và căng thẳng.
Đồng nghĩaintimidatingoverwhelming
Cụm hay dùngdaunting challengedaunting task
Họ từdaunt (v)dauntingly (adv)
Thường dùng để miêu tả điều gì đó khó khăn.
|
— |
Đang tải...