Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

UNIT 4:PHRASAL VERB

14 từ vựng
Thùy Nguyễn
Đăng bởi
Thùy Nguyễn @phuongthuy632012
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  14 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
bring forward
/brɪŋ ˈfɔːwəd/
phr v
dời lên sớm hơn (lịch trình)
The meeting has been brought forward from 10 May to 3 May.
Cuộc họp đã được dời từ ngày 10 tháng 5 lên ngày 3 tháng 5.
carry on
/ˈkæri ɒn/
phr v
tiếp tục
Carry on until you get to the junction, then turn left.
Tiếp tục đi cho đến khi bạn đến ngã rẽ, sau đó rẽ trái.
get round to
/ɡet raʊnd tuː/
phr v
bắt đầu làm gì sau một thời gian dài chuẩn bị
I meant to do the ironing but I didn't get round to it.
Tôi định là quần áo nhưng mãi mà vẫn chưa bắt tay vào làm.
get up to
/ɡet ʌp tuː/
phr v
làm điều gì đó mà bạn không nên làm
She's been getting up to all sorts of mischief lately.
Gần đây cô ấy đã làm đủ thứ trò nghịch ngợm.
go in for
/ɡəʊ ɪn fɔː/
phr v
tham gia (cuộc đua, cuộc thi)
She doesn't go in for team sports.
Cô ấy không tham gia các môn thể thao đồng đội.
go off
/ɡəʊ ɒf/
phr v
không thích nữa
I've gone off playing tennis recently.
Gần đây tôi không còn thích chơi tennis nữa.
join in
/dʒɔɪn ɪn/
phr v
tham gia vào
I wish he would join in with the other children.
Tôi ước cậu ấy sẽ tham gia cùng những đứa trẻ khác.
knock out
/nɒk aʊt/
phr v
đánh bại, loại khỏi cuộc thi
Our team was knocked out early.
Đội của chúng tôi đã bị loại sớm.
look out
/lʊk aʊt/
phr v
cẩn thận, coi chừng
Look out! There's a car coming.
Cẩn thận! Có một chiếc ô tô đang tới.
pull out
/pʊl aʊt/
phr v
rút khỏi, rút lui
The team decided to pull out of the competition.
Đội quyết định rút khỏi cuộc thi.
put off
/pʊt ɒf/
phr v
trì hoãn, hoãn lại, hủy
They decided to put off the match until next week.
Họ quyết định hoãn trận đấu đến tuần sau.
put up with
/pʊt ʌp wɪð/
phr v
chịu đựng
I'm not going to put up with their smoking any longer.
Tôi sẽ không chịu đựng việc họ hút thuốc thêm nữa.
take to
/teɪk tuː/
phr v
bắt đầu làm gì như một thói quen; bắt đầu thích
I've taken to waking up very early.
Tôi đã bắt đầu có thói quen thức dậy rất sớm.
take up
/teɪk ʌp/
phr v
bắt đầu một sở thích, môn thể thao
They've taken up golf.
Họ đã bắt đầu chơi golf.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...