Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

UNIT 4:WORD PATTERN

28 từ vựng
Thùy Nguyễn
Đăng bởi
Thùy Nguyễn @phuongthuy632012
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  28 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
compete against/with sb
/kəmˈpiːt əˈɡenst/wɪð ˌsʌmbədi/
v
thi đấu, cạnh tranh với ai
I'm probably competing against a hundred people for this job.
Có lẽ tôi đang cạnh tranh với một trăm người cho công việc này.
compete for/in sth
/kəmˈpiːt fə(r)/
v
thi đấu, cạnh tranh vì cái gì
I'm feeling discouraged now that I know just how many people are competing for this job.
Tôi cảm thấy nản lòng khi biết có bao nhiêu người đang cạnh tranh cho công việc này.
concentrate on sth/doing
/ˈkɒnsəntreɪt ɒn/
v
tập trung vào
She gave up her job to concentrate on writing a novel.
Cô ấy bỏ việc để tập trung viết một cuốn tiểu thuyết.
difficult to do
/ˈdɪfɪkəlt tə duː/
adj
thật khó để làm gì
Your writing is really difficult to read.
Chữ viết của bạn thực sự khó đọc.
find sth difficult
/faɪnd ˌsʌmθɪŋ ˈdɪfɪkəlt/
v
nhận thấy cái gì khó
At this moment, I am finding it difficult to concentrate.
Lúc này, tôi nhận thấy việc tập trung thật khó.
find it difficult to do
/faɪnd ɪt ˈdɪfɪkəlt tə duː/
v
nhận thấy khó để làm gì
I find it difficult to learn to drive.
Tôi thấy học lái xe rất khó.
fond of sth/sb/doing
/fɒnd əv/
adj
yêu thích cái gì, ai, việc gì
I'm not overly fond of cooking.
Tôi không quá thích nấu ăn.
free to do
/friː tə duː/
adj
tự do làm gì
Feel free to stay with us whenever you're in town.
Cứ tự nhiên ở lại với chúng tôi bất cứ khi nào bạn đến thành phố.
free from/of sth
/friː frəm/
adj
được giải phóng, tự do khỏi điều gì
They succeeded in freeing their friends from prison.
Họ đã thành công trong việc giải phóng bạn bè khỏi nhà tù.
free for sth
/friː fə(r)/
adj
rảnh rỗi, không bận
If Sarah is free for lunch, I'll take her out.
Nếu Sarah rảnh vào bữa trưa, tôi sẽ mời cô ấy đi ăn.
interested in sth/doing
/ˈɪntrəstɪd ɪn/
adj
quan tâm đến, thích thú
I'll be interested to see what happens if your plans go out of the window.
Tôi sẽ rất muốn xem điều gì xảy ra nếu kế hoạch của bạn không thành công.
involve sth/doing
/ɪnˈvɒlv/
v
bao gồm, liên quan đến
Any investment involves an element of risk.
Bất kỳ khoản đầu tư nào cũng bao gồm một yếu tố rủi ro.
involved in sth/doing
/ɪnˈvɒlvd ɪn/
adj
có liên quan đến
The process involves using steam to sterilize the instruments.
Quá trình này liên quan đến việc sử dụng hơi nước để khử trùng dụng cụ.
listen to sth/sb
/ˈlɪsən tə/
v
nghe điều gì, ai
You've got to listen to your body and realize when you need to take a break.
Bạn phải lắng nghe cơ thể mình và nhận ra khi nào bạn cần nghỉ ngơi.
love sth/sb/doing
/lʌv/
v
thích cái gì, ai, làm gì
He really loves his job.
Anh ấy thực sự yêu thích công việc của mình.
love to do
/lʌv tə duː/
v
thích làm gì
I love to play football.
Tôi thích chơi bóng đá.
mean to do
/miːn tə duː/
v
có chủ định làm gì
I've been meaning to see that new movie everyone is talking about.
Tôi đã định xem bộ phim mới mà mọi người đang nói đến.
it/this means that
/ɪt/ðɪs miːnz ðæt/
v
có nghĩa là
It means that you should just keep working on it.
Điều đó có nghĩa là bạn chỉ nên tiếp tục làm việc đó.
it/this means sth/doing
/ɪt/ðɪs miːnz/
v
có nghĩa là làm gì
It means she worked hard on her work.
Điều đó có nghĩa là cô ấy đã làm việc chăm chỉ.
prefer to do (rather than [to] do)
/prɪˈfɜː tə duː ˈrɑːðə(r) ðən tə duː/
v
thích làm gì hơn làm gì
I prefer listening to music rather than playing the piano.
Tôi thích nghe nhạc hơn là chơi piano.
prefer sth (rather than sth)
/prɪˈfɜː ˌsʌmθɪŋ/
v
thích cái gì hơn cái gì
She prefers these red shoes rather than those blue shoes.
Cô ấy thích đôi giày đỏ này hơn đôi màu xanh kia.
prefer sth/doing (to sth/doing)
/prɪˈfɜː/
v
thích cái gì/làm cái gì hơn cái gì/làm cái gì
I prefer walking to going cycling.
Tôi thích đi bộ hơn đi xe đạp.
stop sth/doing
/stɒp/
v
dừng việc gì, dừng hẳn
He wants to stop smoking.
Anh ấy muốn bỏ hút thuốc.
stop to do
/stɒp tə duː/
v
dừng lại để làm gì
On the way to Edinburgh, we stopped to look at an old castle.
Trên đường đến Edinburgh, chúng tôi dừng lại để ngắm một lâu đài cổ.
stop sb from doing
/stɒp ˌsʌmbədi frəm ˈduːɪŋ/
v
ngăn cản ai làm việc gì
To stop borrowers switching to another lender, banks apply a hefty charge.
Để ngăn người vay chuyển sang bên cho vay khác, các ngân hàng áp dụng một khoản phí lớn.
make/be sure/certain that
/meɪk/biː ʃʊə(r)/ˈsɜːtn ðæt/
v
đảm bảo rằng
Make sure that you have the words spelled correctly, otherwise your form won't be accepted.
Hãy đảm bảo rằng bạn viết đúng chính tả các từ, nếu không mẫu đơn của bạn sẽ không được chấp nhận.
sure/certain to do
/ʃʊə(r)/ˈsɜːtn tə duː/
adj
chắc chắn làm gì
I am certain to watch English movies with English subtitles on YouTube every day.
Tôi chắc chắn sẽ xem phim tiếng Anh có phụ đề tiếng Anh trên YouTube mỗi ngày.
be sure/certain of sth
/biː ʃʊə(r)/ˈsɜːtn əv/
adj
chắc chắn về cái gì
United must beat Liverpool to be sure of winning the championship.
United phải đánh bại Liverpool để chắc chắn giành chức vô địch.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...