| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
make an attempt at sth/v-ing
/meɪk ən əˈtempt æt/
|
phr v |
nỗ lực ở cái gì/việc gì
It amazes me they can even make an attempt at competing with some of the bigger rugby nations.
Tôi ngạc nhiên khi họ thậm chí có thể nỗ lực cạnh tranh với một số quốc gia rugby lớn hơn.
|
— |
|
make an attempt to do
/meɪk ən əˈtempt tə duː/
|
phr v |
tạo nỗ lực để làm gì
They made an attempt to solve the problem.
Họ đã nỗ lực để giải quyết vấn đề.
|
— |
|
attempt to do
/əˈtempt tə duː/
|
phr v |
nỗ lực làm gì
Cecilia didn't attempt to reply.
Cecilia đã không cố gắng trả lời.
|
— |
|
in an attempt to do
/ɪn ən əˈtempt tə duː/
|
phr |
trong sự nỗ lực làm gì
They changed the plan in an attempt to save time.
Họ thay đổi kế hoạch trong nỗ lực tiết kiệm thời gian.
|
— |
|
on average
/ɒn ˈævərɪdʒ/
|
phr |
trung bình
On average, they have eight years' experience.
Trung bình, họ có tám năm kinh nghiệm.
|
— |
|
in the beginning
/ɪn ðə bɪˈɡɪnɪŋ/
|
phr |
lúc đầu
In the beginning, he was so great.
Lúc đầu, anh ấy rất tuyệt.
|
— |
|
at the beginning of sth
/æt ðə bɪˈɡɪnɪŋ əv/
|
phr |
ở phần đầu của cái gì
That was at the beginning of this year.
Điều đó xảy ra vào đầu năm nay.
|
— |
|
beginning with
/bɪˈɡɪnɪŋ wɪð/
|
phr |
bắt đầu với
Use 'an' before words beginning with a vowel.
Dùng “an” trước những từ bắt đầu bằng một nguyên âm.
|
— |
|
at/on the bottom of sth
/æt ðə ˈbɒtəm əv/
|
phr |
ở dưới cùng/đáy của cái gì
The car on the bottom of the lake was hooked in and hoisted onto the bank.
Chiếc xe ở dưới đáy hồ đã được móc vào và kéo lên bờ.
|
— |
|
be the cause of sth
/biː ðə kɔːz əv/
|
phr |
là nguyên nhân của cái gì
Could they be the cause of the problem?
Liệu họ có phải là nguyên nhân của vấn đề không?
|
— |
|
find/look for the cause of sth
/faɪnd lʊk fɔː ðə kɔːz əv/
|
phr |
tìm nguyên nhân của cái gì
The experts would look for the cause of death.
Các chuyên gia sẽ tìm nguyên nhân của cái chết.
|
— |
|
come to/reach the conclusion that
/kʌm tuː riːtʃ ðə kənˈkluːʒən ðæt/
|
phr |
đi đến kết luận là
He could come to the conclusion that he didn't want to go out.
Anh ấy có thể đi đến kết luận rằng anh ấy không muốn ra ngoài.
|
— |
|
in conclusion
/ɪn kənˈkluːʒən/
|
phr |
kết luận
In conclusion, being a ruminator does have some upside.
Tóm lại, việc suy nghĩ nhiều cũng có một số mặt tích cực.
|
— |
|
do/perform/conduct/carry out an experiment on sth
/ɪkˈsperɪmənt/
|
phr |
thực hiện thí nghiệm trên cái gì
Scientists carry out an experiment on the new material.
Các nhà khoa học thực hiện một thí nghiệm trên vật liệu mới.
|
— |
|
experiment with sth/v-ing
/ɪkˈsperɪmənt wɪð/
|
phr |
thí nghiệm với cái gì/việc gì
Try this experiment with a group of your friends.
Hãy thử thí nghiệm này với một nhóm bạn của bạn.
|
— |
|
in fact
/ɪn fækt/
|
phr |
trên thực tế
In fact, it is up for an award this year.
Trên thực tế, nó được đề cử cho một giải thưởng năm nay.
|
— |
|
as a matter of fact
/æz ə ˈmætər əv fækt/
|
phr |
thực tế là
As a matter of fact, the students have to learn autonomy.
Thực tế là học sinh phải học cách tự chủ.
|
— |
|
the fact of the matter is that
/ðə fækt əv ðə ˈmætər ɪz ðæt/
|
phr |
sự thật của vấn đề là
The fact of the matter is that these should have been the best of times for farmers.
Sự thật của vấn đề là đây lẽ ra phải là khoảng thời gian tốt nhất đối với nông dân.
|
— |
|
face the fact(s) that
/feɪs ðə fækt ðæt/
|
phr |
đối mặt với sự thật rằng
I had to face the fact that not everyone is suited to this job.
Tôi phải đối mặt với sự thật rằng không phải ai cũng phù hợp với công việc này.
|
— |
|
with the introduction of
/wɪð ði ˌɪntrəˈdʌkʃən əv/
|
phr |
với sự giới thiệu/ra đời của cái gì
Apple came in first with the introduction of its new tablet computer.
Apple đứng đầu với sự ra đời của máy tính bảng mới.
|
— |
|
an introduction to sth/sb
/ən ˌɪntrəˈdʌkʃən tə/
|
phr |
một sự giới thiệu về ai/cái gì
The course provides an introduction to modern technology.
Khóa học cung cấp phần giới thiệu về công nghệ hiện đại.
|
— |
|
make a phone call
/meɪk ə fəʊn kɔːl/
|
phr |
gọi điện
Just make a phone call to the support line.
Chỉ cần gọi điện đến đường dây hỗ trợ.
|
— |
|
receive a phone call
/rɪˈsiːv ə fəʊn kɔːl/
|
phr |
nhận một cuộc gọi
I received a phone call from my friend yesterday.
Hôm qua tôi nhận được một cuộc gọi từ bạn mình.
|
— |
|
take a photo of sth/sb
/teɪk ə ˈfəʊtəʊ əv/
|
phr |
chụp ảnh ai/cái gì
The woman decided to take a photo of Willard Bay.
Người phụ nữ quyết định chụp ảnh vịnh Willard.
|
— |
|
do/perform/conduct/carry out research on/into sth
/rɪˈsɜːtʃ/
|
phr |
thực hiện nghiên cứu về cái gì
Experimental psychologists carry out research on reasoning behaviour.
Các nhà tâm lý học thực nghiệm tiến hành nghiên cứu về hành vi suy luận.
|
— |
Đang tải...