Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

UNIT 6:PHRASAL VERB

14 từ vựng
Thùy Nguyễn
Đăng bởi
Thùy Nguyễn @phuongthuy632012
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  14 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
break down
/breɪk daʊn/
phr v
hỏng, ngừng hoạt động
Our car broke down and we had to push it off the road.
Xe của chúng tôi bị hỏng và chúng tôi phải đẩy nó ra khỏi đường.
carry out
/ˈkæri aʊt/
phr v
tiến hành, thực hiện
The hospital is carrying out tests to find out what's wrong with her.
Bệnh viện đang tiến hành các xét nghiệm để tìm ra vấn đề của cô ấy.
come off
/kʌm ɒf/
phr v
thành công, diễn ra như kế hoạch
I tried telling a few jokes but they didn't come off.
Tôi đã thử kể vài câu chuyện cười nhưng chúng không thành công.
come on
/kʌm ɒn/
phr v
cố lên; phát triển, tiến bộ
Come on, Helen, you can tell me. I won't tell anyone.
Cố lên, Helen, bạn có thể nói với tôi. Tôi sẽ không nói với ai đâu.
come up with
/kʌm ʌp wɪð/
phr v
nghĩ ra, đề xuất
She's come up with some amazing ideas to double her income.
Cô ấy đã nghĩ ra một số ý tưởng tuyệt vời để tăng gấp đôi thu nhập.
cut off
/kʌt ɒf/
phr v
cắt, ngừng nguồn cung cấp; cô lập
The storm cut off the electricity to several villages.
Cơn bão đã làm mất điện ở một số ngôi làng.
find out
/faɪnd aʊt/
phr v
tìm ra, phát hiện
Visit our website to find out more.
Hãy truy cập trang web của chúng tôi để tìm hiểu thêm.
give off
/ɡɪv ɒf/
phr v
tỏa ra, phát ra
That tiny radiator doesn't give off much heat.
Chiếc lò sưởi nhỏ đó không tỏa ra nhiều nhiệt.
narrow down
/ˈnærəʊ daʊn/
phr v
thu hẹp
We narrowed the list of candidates down from ten to three.
Chúng tôi đã thu hẹp danh sách ứng viên từ mười người xuống còn ba người.
plug in
/plʌɡ ɪn/
phr v
cắm điện, kết nối
The keyboard plugs in at the back of the computer.
Bàn phím được cắm vào phía sau máy tính.
put through
/pʊt θruː/
phr v
nối máy
Could you put me through to customer services, please?
Bạn có thể nối máy cho tôi với bộ phận chăm sóc khách hàng được không?
turn into
/tɜːn ˈɪntuː/
phr v
chuyển thành, biến thành
Rain in the morning will turn into snow during the afternoon.
Mưa vào buổi sáng sẽ chuyển thành tuyết vào buổi chiều.
turn off
/tɜːn ɒf/
phr v
tắt
Will you turn the television off, please?
Bạn có thể tắt tivi giúp tôi được không?
work out
/wɜːk aʊt/
phr v
tính ra, hóa ra, tìm ra cách giải quyết
It'll work out cheaper to travel by bus.
Đi bằng xe buýt sẽ tính ra rẻ hơn.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...