| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
cause something to do
/kɔːz ˈsʌmθɪŋ tə duː/
|
phr |
gây ra khiến ai/cái gì làm gì
The injury may cause Bryant to reinvent himself this season.
Chấn thương có thể khiến Bryant thay đổi bản thân một lần nữa trong mùa giải này.
|
— |
|
consider somebody for something
/kənˈsɪdə(r) ˈsʌmbədi fə(r) ˈsʌmθɪŋ/
|
phr |
cân nhắc ai cho điều gì
I couldn't consider them for the Top 10 because they hadn't been reviewed yet.
Tôi không thể cân nhắc họ vào Top 10 vì họ vẫn chưa được đánh giá.
|
— |
|
discuss something with somebody
/dɪˈskʌs ˈsʌmθɪŋ wɪð ˈsʌmbədi/
|
phr |
thảo luận vấn đề với ai
I look forward to an opportunity to discuss this with you further.
Tôi mong có cơ hội thảo luận thêm vấn đề này với bạn.
|
— |
|
explain something to somebody
/ɪkˈspleɪn ˈsʌmθɪŋ tə ˈsʌmbədi/
|
phr |
giải thích điều gì cho ai đó
It can be difficult to explain this to someone with learning disabilities.
Có thể khá khó để giải thích điều này cho người gặp khó khăn trong học tập.
|
— |
|
intend to do
/ɪnˈtend tə duː/
|
phr |
có ý định làm gì
I've never been on a diet and never intend to go on one.
Tôi chưa bao giờ ăn kiêng và cũng không có ý định ăn kiêng.
|
— |
|
know about something
/nəʊ əˈbaʊt ˈsʌmθɪŋ/
|
phr |
biết về điều gì
Parents said they didn't know about the project until it was approved.
Cha mẹ nói rằng họ không biết về dự án cho đến khi nó được phê duyệt.
|
— |
|
know of somebody
/nəʊ əv ˈsʌmbədi/
|
phr |
biết về ai đó
I know of many marriages that have survived difficult times.
Tôi biết nhiều cuộc hôn nhân đã vượt qua những giai đoạn khó khăn.
|
— |
|
look at
/lʊk æt/
|
phr v |
nhìn, xem xét
When the bus stops, you look at the building and realize where you are.
Khi xe buýt dừng lại, bạn nhìn tòa nhà và nhận ra mình đang ở đâu.
|
— |
|
look for
/lʊk fɔː(r)/
|
phr v |
tìm kiếm
He plans to travel and look for a position as a part-time instructor.
Anh ấy dự định đi du lịch và tìm một vị trí giảng viên bán thời gian.
|
— |
|
look forward to + V-ing
/lʊk ˈfɔːwəd tə/
|
phr |
mong đợi
We look forward to travelling with you again.
Chúng tôi mong được đi du lịch cùng bạn lần nữa.
|
— |
|
plan to do
/plæn tə duː/
|
phr |
lên kế hoạch để làm gì
We plan to create jobs and sustain economic growth.
Chúng tôi lên kế hoạch tạo việc làm và duy trì tăng trưởng kinh tế.
|
— |
|
manage to do
/ˈmænɪdʒ tə duː/
|
phr |
xoay xở để làm gì, thành công làm gì
How did you manage to take notes during all those activities?
Làm thế nào bạn xoay xở để ghi chép trong suốt tất cả những hoạt động đó?
|
— |
|
possible to do
/ˈpɒsəbl tə duː/
|
phr |
có thể làm gì
It will be possible to solve the problem with more research.
Có thể giải quyết vấn đề bằng cách nghiên cứu thêm.
|
— |
|
result of something
/rɪˈzʌlt əv ˈsʌmθɪŋ/
|
phr |
kết quả của điều gì
The change was the result of a new law.
Sự thay đổi là kết quả của một luật mới.
|
— |
|
wonder about something
/ˈwʌndə(r) əˈbaʊt ˈsʌmθɪŋ/
|
phr |
băn khoăn về điều gì
Sometimes I wonder about what will happen in the future.
Đôi khi tôi băn khoăn về những gì sẽ xảy ra trong tương lai.
|
— |
Đang tải...