Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

UNIT 8:PHRASAL VERB

14 từ vựng
Thùy Nguyễn
Đăng bởi
Thùy Nguyễn @phuongthuy632012
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  14 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
Bring up
/brɪŋ ʌp/
phr v
bắt đầu thảo luận, đề cập đến; nuôi dạy
She brought up an interesting point during the meeting.
Cô ấy đã đề cập đến một điểm thú vị trong cuộc họp.
Come on
/kʌm ɒn/
phr v
bắt đầu phát sóng
The news programme comes on at seven.
Chương trình tin tức bắt đầu phát sóng lúc bảy giờ.
Come out
/kʌm aʊt/
phr v
được xuất bản, phát hành
Her new book comes out next month.
Cuốn sách mới của cô ấy sẽ được xuất bản vào tháng tới.
Fill in
/fɪl ɪn/
phr v
điền thông tin vào
Please fill in this form before the interview.
Vui lòng điền vào biểu mẫu này trước buổi phỏng vấn.
Flick through
/flɪk θruː/
phr v
đọc lướt qua
I flicked through the newspaper while waiting for the bus.
Tôi đọc lướt qua tờ báo trong khi chờ xe buýt.
Go into
/ɡəʊ ˈɪntuː/
phr v
thương lượng với; xem xét, thảo luận chi tiết
The two sides went into negotiations about the new contract.
Hai bên bắt đầu thương lượng về hợp đồng mới.
Hand out
/hænd aʊt/
phr v
phát, phân phối
The teacher handed out the worksheets to the students.
Giáo viên phát phiếu bài tập cho học sinh.
Look up
/lʊk ʌp/
phr v
tra cứu, tìm thông tin
I looked up the word in the dictionary.
Tôi tra từ đó trong từ điển.
Make out
/meɪk aʊt/
phr v
giả vờ, coi như đúng
He made out that he knew nothing about the incident.
Anh ta giả vờ như mình không biết gì về vụ việc.
Make up
/meɪk ʌp/
phr v
bịa chuyện, nghĩ ra
He made up an excuse for being late.
Anh ta bịa ra một lý do để giải thích việc đến muộn.
Put forward
/pʊt ˈfɔːwəd/
phr v
đề nghị, đưa ra
She put forward a useful suggestion.
Cô ấy đưa ra một đề xuất hữu ích.
See through
/siː θruː/
phr v
nhìn thấu, hiểu rõ bản chất
She saw through his lies immediately.
Cô ấy ngay lập tức nhìn thấu những lời nói dối của anh ta.
Stand out
/stænd aʊt/
phr v
nổi bật, dễ nhận thấy
Her bright red coat made her stand out in the crowd.
Chiếc áo khoác đỏ sáng khiến cô ấy nổi bật giữa đám đông.
Turn over
/tɜːn ˈəʊvə/
phr v
lật (tờ giấy, bài thi...)
Turn over the page and continue with the next question.
Hãy lật trang và tiếp tục với câu hỏi tiếp theo.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...