Khóa học Pre-IELTS Foundation. Xây dựng nền tảng tiếng Anh và làm quen với IELTS

Khóa nền tảng 30 tuần cho người mất gốc muốn bước vào IELTS: phát âm IPA, ngữ pháp A1–A2, từ vựng theo chủ đề, đọc/nghe ngữ cảnh, chép chính tả, shadowing và viết đoạn. Mục tiêu: đạt nền tương đương tiền IELTS 4.0, sẵn sàng luyện đề IELTS cơ bản.

210ngày học1.224bài họcA1 → B1trình độ
399.000đ599.000đ-33%/ 1 năm
Nhập mã PRE-IELTS150 còn 299.000đ Lưu mã

Học thử Tuần 1 miễn phí · Trả một lần · Kích hoạt ngay · Không tự gia hạn

Khỏi mua lẻ — khoá này có sẵn trong gói Mua một trong các gói dưới đây là có luôn khoá này, cùng nhiều khoá và tính năng học khác.

Khoá học có gì

Khóa Pre-IELTS Foundation lấp khoảng trống giữa “mất gốc” và “luyện đề IELTS”: xây nền tiếng Anh từ con số 0 theo lộ trình 30 tuần rõ ràng — đi từ tiếng Anh sinh hoạt cơ bản (phát âm, ngữ pháp, từ vựng, nghe/đọc đời sống) rồi mới làm quen IELTS ở mức band 4.0. Học linh hoạt theo sức của bạn, học thử miễn phí trọn Tuần 1.

Trong khóa có gì:

  • 137 bài học liệu IELTS được biên soạn lại có minh hoạ trực quan (sơ đồ, ví dụ) và nút nghe audio giọng bản ngữ — đọc tới đâu hiểu và nghe được tới đó
  • 2.000 từ vựng nền theo 50 chủ đề đời sống, kèm ôn tập ngắt quãng (SRS) để nhớ lâu
  • Trọn 44 âm IPA + bài luyện phát âm, ưu tiên các âm người Việt hay phát âm sai
  • 32 chuyên đề ngữ pháp A1 → A2 → B1 nền, kèm 70 bài tập chấm tự động
  • 37 đề Nghe (Section 1–3) và 36 đề Đọc (band 4–5) có chấm điểm, tăng dần độ khó
  • Luyện nói & viết theo khung mẫu, kèm phần tự kiểm tra ở cuối mỗi bài

Lộ trình trong khoá

30 tuần · 210 ngày · 1.224 bài
Tuần 1 · Bản thân & Gia đình Học thử miễn phí 7 ngày · 38 bài · bấm bài bất kỳ để học thử ngay
1 Personal information · Phần 1/3 A1 6 bài
2 Personal information · Phần 2/3 A1 · Động từ "to be" 8 bài
3 Personal information · Phần 3/3 A1 5 bài
4 Family · Phần 1/3 A1 6 bài
5 Family · Phần 2/3 A1 6 bài
6 Family · Phần 3/3 A1 5 bài
7 Ôn tập từ vựng tuần 1 2 bài
29 tuần tiếp theomở khoá khi mua khoá học — bấm một tuần để xem chủ đề từng ngày
2Tuần 2 · Bạn bè & Nghề nghiệpFriends · Jobs41 bài
  1. Ngày 8Friends · Phần 1/3 A16 bài
  2. Ngày 9Friends · Phần 2/3 A16 bài
  3. Ngày 10Friends · Phần 3/3 A15 bài
  4. Ngày 11Jobs · Phần 1/3 A18 bài
  5. Ngày 12Jobs · Phần 2/3 A16 bài
  6. Ngày 13Jobs · Phần 3/3 A17 bài
  7. Ngày 14Một câu tiếng Anh cơ bản gồm những phần nào?3 bài
3Tuần 3 · Trường học & Môn họcSchool · Subjects43 bài
  1. Ngày 15School · Phần 1/3 A18 bài
  2. Ngày 16School · Phần 2/3 A17 bài
  3. Ngày 17School · Phần 3/3 A15 bài
  4. Ngày 18Subjects · Phần 1/3 A17 bài
  5. Ngày 19Subjects · Phần 2/3 A19 bài
  6. Ngày 20Subjects · Phần 3/3 A15 bài
  7. Ngày 21Ôn tập từ vựng tuần 32 bài
4Tuần 4 · Đồ dùng & Nhà cửaDaily objects · House45 bài
  1. Ngày 22Daily objects · Phần 1/3 A17 bài
  2. Ngày 23Daily objects · Phần 2/3 A17 bài
  3. Ngày 24Daily objects · Phần 3/3 A16 bài
  4. Ngày 25House · Phần 1/3 A17 bài
  5. Ngày 26House · Phần 2/3 A19 bài
  6. Ngày 27House · Phần 3/3 A16 bài
  7. Ngày 28Cách nghe tên người3 bài
5Tuần 5 · Nội thất & Thời gianFurniture · Time46 bài
  1. Ngày 29Furniture · Phần 1/3 A18 bài
  2. Ngày 30Furniture · Phần 2/3 A18 bài
  3. Ngày 31Furniture · Phần 3/3 A17 bài
  4. Ngày 32Time · Phần 1/3 A16 bài
  5. Ngày 33Time · Phần 2/3 A18 bài
  6. Ngày 34Time · Phần 3/3 A16 bài
  7. Ngày 35Cách đoán nghĩa từ quen thuộc trong ngữ cảnh3 bài
Xem thêm 25 tuần (đến Tuần 30)
6Tuần 6 · Số đếm, Tiền & Màu sắcNumbers and money · Colors and shapes48 bài
  1. Ngày 36Numbers and money · Phần 1/3 A19 bài
  2. Ngày 37Numbers and money · Phần 2/3 A18 bài
  3. Ngày 38Numbers and money · Phần 3/3 A16 bài
  4. Ngày 39Colors and shapes · Phần 1/3 A19 bài
  5. Ngày 40Colors and shapes · Phần 2/3 A17 bài
  6. Ngày 41Colors and shapes · Phần 3/3 A16 bài
  7. Ngày 42Cách nói về nghề nghiệp3 bài
7Tuần 7 · Quần áo & Đồ ănClothes · Food43 bài
  1. Ngày 43Clothes · Phần 1/3 A18 bài
  2. Ngày 44Clothes · Phần 2/3 A19 bài
  3. Ngày 45Clothes · Phần 3/3 A17 bài
  4. Ngày 46Food · Phần 1/3 A16 bài
  5. Ngày 47Food · Phần 2/3 A16 bài
  6. Ngày 48Food · Phần 3/3 A15 bài
  7. Ngày 49Ôn tập từ vựng tuần 72 bài
8Tuần 8 · Thói quen & Sở thíchDaily routines · Hobbies43 bài
  1. Ngày 50Daily routines · Phần 1/3 A17 bài
  2. Ngày 51Daily routines · Phần 2/3 A18 bài
  3. Ngày 52Daily routines · Phần 3/3 A16 bài
  4. Ngày 53Hobbies · Phần 1/3 A16 bài
  5. Ngày 54Hobbies · Phần 2/3 A18 bài
  6. Ngày 55Hobbies · Phần 3/3 A16 bài
  7. Ngày 56Ôn tập từ vựng tuần 82 bài
9Tuần 9 · Âm nhạc & Phim ảnhMusic · Movies41 bài
  1. Ngày 57Music · Phần 1/3 A15 bài
  2. Ngày 58Music · Phần 2/3 A18 bài
  3. Ngày 59Music · Phần 3/3 A16 bài
  4. Ngày 60Movies · Phần 1/3 A17 bài
  5. Ngày 61Movies · Phần 2/3 A17 bài
  6. Ngày 62Movies · Phần 3/3 A16 bài
  7. Ngày 63Cách nghe chỉ đường2 bài
10Tuần 10 · Thể thao & Sức khỏeSports · Health44 bài
  1. Ngày 64Sports · Phần 1/3 A18 bài
  2. Ngày 65Sports · Phần 2/3 A19 bài
  3. Ngày 66Sports · Phần 3/3 A16 bài
  4. Ngày 67Health · Phần 1/3 A16 bài
  5. Ngày 68Health · Phần 2/3 A17 bài
  6. Ngày 69Health · Phần 3/3 A16 bài
  7. Ngày 70Cách xử lý từ mới trong bài đọc2 bài
11Tuần 11 · Cơ thể & Cảm xúcBody · Feelings44 bài
  1. Ngày 71Body · Phần 1/3 A18 bài
  2. Ngày 72Body · Phần 2/3 A18 bài
  3. Ngày 73Body · Phần 3/3 A16 bài
  4. Ngày 74Feelings · Phần 1/3 A16 bài
  5. Ngày 75Feelings · Phần 2/3 A18 bài
  6. Ngày 76Feelings · Phần 3/3 A16 bài
  7. Ngày 77Cách nói về sở thích2 bài
12Tuần 12 · Tính cách & Thời tiếtPersonality · Weather50 bài
  1. Ngày 78Personality · Phần 1/3 A19 bài
  2. Ngày 79Personality · Phần 2/3 A19 bài
  3. Ngày 80Personality · Phần 3/3 A17 bài
  4. Ngày 81Weather · Phần 1/3 A27 bài
  5. Ngày 82Weather · Phần 2/3 A29 bài
  6. Ngày 83Weather · Phần 3/3 A26 bài
  7. Ngày 84Cách nói về nơi công cộng3 bài
13Tuần 13 · Giao thông & Du lịchTransport · Travel49 bài
  1. Ngày 85Transport · Phần 1/3 A29 bài
  2. Ngày 86Transport · Phần 2/3 A27 bài
  3. Ngày 87Transport · Phần 3/3 A26 bài
  4. Ngày 88Travel · Phần 1/3 A210 bài
  5. Ngày 89Travel · Phần 2/3 A27 bài
  6. Ngày 90Travel · Phần 3/3 A27 bài
  7. Ngày 91Cách viết về một chuyến du lịch3 bài
14Tuần 14 · Mua sắm & Nơi công cộngShopping · Public places51 bài
  1. Ngày 92Shopping · Phần 1/3 A210 bài
  2. Ngày 93Shopping · Phần 2/3 A27 bài
  3. Ngày 94Shopping · Phần 3/3 A27 bài
  4. Ngày 95Public places · Phần 1/3 A29 bài
  5. Ngày 96Public places · Phần 2/3 A29 bài
  6. Ngày 97Public places · Phần 3/3 A26 bài
  7. Ngày 98Cách tránh trả lời quá ngắn3 bài
15Tuần 15 · Giáo dục & Công việcEducation · Work47 bài
  1. Ngày 99Education · Phần 1/3 A28 bài
  2. Ngày 100Education · Phần 2/3 A29 bài
  3. Ngày 101Education · Phần 3/3 A27 bài
  4. Ngày 102Work · Phần 1/3 A27 bài
  5. Ngày 103Work · Phần 2/3 A28 bài
  6. Ngày 104Work · Phần 3/3 A25 bài
  7. Ngày 105Ôn tập từ vựng tuần 153 bài
16Tuần 16 · Công nghệ & InternetTechnology · Internet44 bài
  1. Ngày 106Technology · Phần 1/3 A28 bài
  2. Ngày 107Technology · Phần 2/3 A26 bài
  3. Ngày 108Technology · Phần 3/3 A26 bài
  4. Ngày 109Internet · Phần 1/3 A29 bài
  5. Ngày 110Internet · Phần 2/3 A26 bài
  6. Ngày 111Internet · Phần 3/3 A27 bài
  7. Ngày 112Ôn tập từ vựng tuần 162 bài
17Tuần 17 · Mạng xã hội & Môi trườngSocial Media · Environment44 bài
  1. Ngày 113Social Media · Phần 1/3 A26 bài
  2. Ngày 114Social Media · Phần 2/3 A28 bài
  3. Ngày 115Social Media · Phần 3/3 A26 bài
  4. Ngày 116Environment · Phần 1/3 A28 bài
  5. Ngày 117Environment · Phần 2/3 A29 bài
  6. Ngày 118Environment · Phần 3/3 A25 bài
  7. Ngày 119Ôn tập từ vựng tuần 172 bài
18Tuần 18 · Ô nhiễm & Lối sống lành mạnhPollution · Health and Lifestyle47 bài
  1. Ngày 120Pollution · Phần 1/3 A28 bài
  2. Ngày 121Pollution · Phần 2/3 A28 bài
  3. Ngày 122Pollution · Phần 3/3 A26 bài
  4. Ngày 123Health and Lifestyle · Phần 1/3 A28 bài
  5. Ngày 124Health and Lifestyle · Phần 2/3 A28 bài
  6. Ngày 125Health and Lifestyle · Phần 3/3 A26 bài
  7. Ngày 126Dạng Note Completion3 bài
19Tuần 19 · Ăn uống & Chi tiêuFood and Diet · Money and Spending50 bài
  1. Ngày 127Food and Diet · Phần 1/3 A210 bài
  2. Ngày 128Food and Diet · Phần 2/3 A27 bài
  3. Ngày 129Food and Diet · Phần 3/3 A26 bài
  4. Ngày 130Money and Spending · Phần 1/3 A29 bài
  5. Ngày 131Money and Spending · Phần 2/3 A28 bài
  6. Ngày 132Money and Spending · Phần 3/3 A27 bài
  7. Ngày 133Cách tìm topic sentence3 bài
20Tuần 20 · Xã hội & Văn hóaSociety · Culture and Tradition42 bài
  1. Ngày 134Society · Phần 1/3 A29 bài
  2. Ngày 135Society · Phần 2/3 A26 bài
  3. Ngày 136Society · Phần 3/3 A26 bài
  4. Ngày 137Culture and Tradition · Phần 1/3 A28 bài
  5. Ngày 138Culture and Tradition · Phần 2/3 A25 bài
  6. Ngày 139Culture and Tradition · Phần 3/3 A25 bài
  7. Ngày 140Speaking Part 1 hỏi gì?3 bài
21Tuần 21 · Mô tả xu hướng & So sánh số liệuMô tả xu hướng tăng/giảm · So sánh số liệu46 bài
  1. Ngày 141Mô tả xu hướng tăng/giảm · Phần 1/3 A28 bài
  2. Ngày 142Mô tả xu hướng tăng/giảm · Phần 2/3 A27 bài
  3. Ngày 143Mô tả xu hướng tăng/giảm · Phần 3/3 A26 bài
  4. Ngày 144So sánh số liệu · Phần 1/3 A29 bài
  5. Ngày 145So sánh số liệu · Phần 2/3 A27 bài
  6. Ngày 146So sánh số liệu · Phần 3/3 A27 bài
  7. Ngày 147Ôn tập từ vựng tuần 212 bài
22Tuần 22 · Từ vựng Quan điểm & Lợi íchOpinion vocabulary · Advantage vocabulary45 bài
  1. Ngày 148Opinion vocabulary · Phần 1/3 A29 bài
  2. Ngày 149Opinion vocabulary · Phần 2/3 A28 bài
  3. Ngày 150Opinion vocabulary · Phần 3/3 A26 bài
  4. Ngày 151Advantage vocabulary · Phần 1/3 B16 bài
  5. Ngày 152Advantage vocabulary · Phần 2/3 B19 bài
  6. Ngày 153Advantage vocabulary · Phần 3/3 B15 bài
  7. Ngày 154Ôn tập từ vựng tuần 222 bài
23Tuần 23 · Từ vựng Bất lợi & Nguyên nhânDisadvantage vocabulary · Cause vocabulary42 bài
  1. Ngày 155Disadvantage vocabulary · Phần 1/3 B17 bài
  2. Ngày 156Disadvantage vocabulary · Phần 2/3 B16 bài
  3. Ngày 157Disadvantage vocabulary · Phần 3/3 B15 bài
  4. Ngày 158Cause vocabulary · Phần 1/3 B19 bài
  5. Ngày 159Cause vocabulary · Phần 2/3 B17 bài
  6. Ngày 160Cause vocabulary · Phần 3/3 B15 bài
  7. Ngày 161Ôn tập từ vựng tuần 233 bài
24Tuần 24 · Từ vựng Giải pháp & Từ nốiSolution vocabulary · Linking words38 bài
  1. Ngày 162Solution vocabulary · Phần 1/3 B15 bài
  2. Ngày 163Solution vocabulary · Phần 2/3 B17 bài
  3. Ngày 164Solution vocabulary · Phần 3/3 B16 bài
  4. Ngày 165Linking words · Phần 1/3 B17 bài
  5. Ngày 166Linking words · Phần 2/3 B16 bài
  6. Ngày 167Linking words · Phần 3/3 B15 bài
  7. Ngày 168Ôn tập từ vựng tuần 242 bài
25Tuần 25 · Động từ, Tính từ & ParaphraseCommon verbs and adjectives · Basic paraphrasing pairs — dùng có ngữ cảnh39 bài
  1. Ngày 169Common verbs and adjectives · Phần 1/3 B18 bài
  2. Ngày 170Common verbs and adjectives · Phần 2/3 B16 bài
  3. Ngày 171Common verbs and adjectives · Phần 3/3 B15 bài
  4. Ngày 172Basic paraphrasing pairs — dùng có ngữ cảnh · Phần 1/3 B16 bài
  5. Ngày 173Basic paraphrasing pairs — dùng có ngữ cảnh · Phần 2/3 B17 bài
  6. Ngày 174Basic paraphrasing pairs — dùng có ngữ cảnh · Phần 3/3 B15 bài
  7. Ngày 175Ôn tập từ vựng tuần 252 bài
26Tuần 26 · Ôn tập: Bản thân & Gia đìnhÔn 20 từ vựng chủ đề Personal information · Ôn 20 từ vựng chủ đề Family19 bài
  1. Ngày 176Ôn 20 từ vựng chủ đề Personal information · Phần 1/3 B14 bài
  2. Ngày 177Ôn 20 từ vựng chủ đề Personal information · Phần 2/3 B12 bài
  3. Ngày 178Ôn 20 từ vựng chủ đề Personal information · Phần 3/3 B13 bài
  4. Ngày 179Ôn 20 từ vựng chủ đề Family · Phần 1/3 B13 bài
  5. Ngày 180Ôn 20 từ vựng chủ đề Family · Phần 2/3 B13 bài
  6. Ngày 181Ôn 20 từ vựng chủ đề Family · Phần 3/3 B13 bài
  7. Ngày 182Ôn tập từ vựng tuần 261 bài
27Tuần 27 · Ôn tập: Bạn bè & Nghề nghiệpÔn 20 từ vựng chủ đề Friends · Ôn 20 từ vựng chủ đề Jobs20 bài
  1. Ngày 183Ôn 20 từ vựng chủ đề Friends · Phần 1/3 B14 bài
  2. Ngày 184Ôn 20 từ vựng chủ đề Friends · Phần 2/3 B14 bài
  3. Ngày 185Ôn 20 từ vựng chủ đề Friends · Phần 3/3 B13 bài
  4. Ngày 186Ôn 20 từ vựng chủ đề Jobs · Phần 1/3 B13 bài
  5. Ngày 187Ôn 20 từ vựng chủ đề Jobs · Phần 2/3 B12 bài
  6. Ngày 188Ôn 20 từ vựng chủ đề Jobs · Phần 3/3 B12 bài
  7. Ngày 189Cách dùng ví dụ cá nhân2 bài
28Tuần 28 · Ôn tập: Trường học & Môn họcÔn 20 từ vựng chủ đề School · Ôn 20 từ vựng chủ đề Subjects27 bài
  1. Ngày 190Ôn 20 từ vựng chủ đề School · Phần 1/3 B13 bài
  2. Ngày 191Ôn 20 từ vựng chủ đề School · Phần 2/3 B15 bài
  3. Ngày 192Ôn 20 từ vựng chủ đề School · Phần 3/3 B13 bài
  4. Ngày 193Ôn 20 từ vựng chủ đề Subjects · Phần 1/3 A2+4 bài
  5. Ngày 194Ôn 20 từ vựng chủ đề Subjects · Phần 2/3 A2+6 bài
  6. Ngày 195Ôn 20 từ vựng chủ đề Subjects · Phần 3/3 A2+3 bài
  7. Ngày 196Cách làm Reading Matching Heading3 bài
29Tuần 29 · Ôn tập: Đồ dùng & Nhà cửaÔn 20 từ vựng chủ đề Daily objects · Ôn 20 từ vựng chủ đề House25 bài
  1. Ngày 197Ôn 20 từ vựng chủ đề Daily objects · Phần 1/3 A2+6 bài
  2. Ngày 198Ôn 20 từ vựng chủ đề Daily objects · Phần 2/3 A2+4 bài
  3. Ngày 199Ôn 20 từ vựng chủ đề Daily objects · Phần 3/3 A2+2 bài
  4. Ngày 200Ôn 20 từ vựng chủ đề House · Phần 1/3 A2+5 bài
  5. Ngày 201Ôn 20 từ vựng chủ đề House · Phần 2/3 A2+3 bài
  6. Ngày 202Ôn 20 từ vựng chủ đề House · Phần 3/3 A2+3 bài
  7. Ngày 203Ôn tập từ vựng tuần 292 bài
30Tuần 30 · Ôn tập tổng kết & Thi thửÔn 20 từ vựng chủ đề Furniture · Ôn 20 từ vựng chủ đề Time23 bài
  1. Ngày 204Ôn 20 từ vựng chủ đề Furniture · Phần 1/3 A2+3 bài
  2. Ngày 205Ôn 20 từ vựng chủ đề Furniture · Phần 2/3 A2+4 bài
  3. Ngày 206Ôn 20 từ vựng chủ đề Furniture · Phần 3/3 A2+3 bài
  4. Ngày 207Ôn 20 từ vựng chủ đề Time · Phần 1/3 A2+3 bài
  5. Ngày 208Ôn 20 từ vựng chủ đề Time · Phần 2/3 A2+4 bài
  6. Ngày 209Ôn 20 từ vựng chủ đề Time · Phần 3/3 A2+3 bài
  7. Ngày 210Ôn tập từ vựng tuần 303 bài
Mở khoá toàn bộ 1.224 bài học — học hết A1 → B1

Dành cho ai

  • Người MẤT GỐC hoặc mới bắt đầu, muốn thi IELTS nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu
  • Người học lại từ đầu sau thời gian dài bỏ tiếng Anh
  • Người cần nền tảng phát âm – ngữ pháp – từ vựng vững trước khi vào lớp IELTS chính thức
  • Mục tiêu nền tương đương band 3.5 – 4.0, học đều đặn theo sức của mình

Bạn nhận được gì

  • 137 bài học liệu IELTS được biên soạn lại có minh hoạ trực quan (sơ đồ, ví dụ) và nút nghe audio giọng bản ngữ — đọc tới đâu hiểu và nghe được tới đó
  • 2.000 từ vựng nền theo 50 chủ đề đời sống, kèm ôn tập ngắt quãng (SRS) để nhớ lâu
  • Trọn 44 âm IPA + bài luyện phát âm, ưu tiên các âm người Việt hay phát âm sai
  • 32 chuyên đề ngữ pháp A1 → A2 → B1 nền, kèm 70 bài tập chấm tự động
  • 37 đề Nghe (Section 1–3) và 36 đề Đọc (band 4–5) có chấm điểm, tăng dần độ khó
  • Luyện nói & viết theo khung mẫu, kèm phần tự kiểm tra ở cuối mỗi bài
  • Bài kiểm tra cuối mỗi chặng + bài thi thử (mock) tổng kết lộ trình
  • Học linh hoạt theo sức của bạn — không bắt buộc làm hết trong ngày. Học thử MIỄN PHÍ trọn Tuần 1

Câu hỏi thường gặp

Tôi mất gốc hoàn toàn có học được không?

Được. Lộ trình thiết kế cho người bắt đầu từ con số 0: mở đầu bằng phát âm và từ vựng cơ bản nhất, mỗi ngày một ít, tăng dần độ khó trong 30 tuần. Mỗi bài học liệu đều có minh hoạ và audio nên người mới dễ theo.

Học xong đạt band bao nhiêu?

Mục tiêu thực tế là nền A2 vững, tiệm cận band 4.0 — đủ để bước vào các khóa IELTS chuyên sâu (4.5–5.0+). Đây là bước LẤY GỐC, chưa phải luyện đề nâng cao; để chắc band 4.0+ ổn định, bạn nên luyện thêm sau lộ trình.

Mỗi ngày phải học bao nhiêu?

Số nhiệm vụ mỗi ngày/tuần chỉ là mức gợi ý, không bắt buộc làm cho hết. Tuỳ thời gian và năng lực, bạn có thể học nhanh hơn hoặc chậm lại — lộ trình luôn chờ bạn, quan trọng là đều đặn.

Khác gì gói IELTS Plus/Premium?

Gói IELTS Plus/Premium mở toàn bộ kho đề IELTS để luyện đề. Sản phẩm này là một LỘ TRÌNH lấy gốc riêng (30 tuần) cho người chưa đủ trình vào luyện đề. Học cái này trước rồi nâng cấp sau là hợp lý.

Thời hạn học là bao lâu?

Bạn được học trong 365 ngày kể từ khi kích hoạt. Tuần 1 cho học thử miễn phí trước khi quyết định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...