Lộ trình IELTS Reading 4.0 → 5.5 · 24 tuần

24 tuần, mỗi tuần 5 buổi khoảng 60 phút. Bắt đầu từ skimming, scanning và paraphrase, đi lần lượt True/False/Not Given, matching headings, summary completion… tới full test 60 phút. Mỗi buổi có một lesson chi tiết hoặc một passage luyện có chấm, kèm vocabulary theo English Vocabulary in Use.

120ngày học575bài họcB1 → B2trình độ
150.000đ/ 1 năm
Nhập mã NAVSEN13 còn 130.500đ Lưu mã

Học thử Tuần 1 miễn phí · Trả một lần · Kích hoạt ngay · Không tự gia hạn

Khỏi mua lẻ — khoá này có sẵn trong gói Mua một trong các gói dưới đây là có luôn khoá này, cùng nhiều khoá và tính năng học khác.

Lộ trình trong khoá

24 tuần · 120 ngày · 575 bài
Tuần 1 Học thử miễn phí 5 ngày · 19 bài · bấm bài bất kỳ để học thử ngay
1 Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) B1 · IELTS Reading overview & chiến lược band 5.5 6 bài
2 Unit 2 · Keeping a vocabulary notebook (Ghi sổ tay từ vựng) · Phần 1/2 B1 · Sample analysis — IELTS Reading overview & chiến lược band 5.5 5 bài
3 Unit 2 · Keeping a vocabulary notebook (Ghi sổ tay từ vựng) · Phần 2/2 B1 · The Honeybee and Pollination 5 bài
4 Common traps — IELTS Reading overview & chiến lược band 5.5 B1 · The story of chocolate 2 bài
5 Vocabulary review cả tuần B1 1 bài
23 tuần tiếp theomở khoá khi mua khoá học — bấm một tuần để xem chủ đề từng ngày
2Tuần 2Unit 3 · Using a dictionary (Dùng từ điển) · Unit 4 · English language words (Từ ngữ về tiếng Anh) · Vocabulary review cả tuần23 bài
  1. Ngày 6Unit 3 · Using a dictionary (Dùng từ điển) B15 bài
  2. Ngày 7Unit 4 · English language words (Từ ngữ về tiếng Anh) · Phần 1/3 B15 bài
  3. Ngày 8Unit 4 · English language words (Từ ngữ về tiếng Anh) · Phần 2/3 B15 bài
  4. Ngày 9Unit 4 · English language words (Từ ngữ về tiếng Anh) · Phần 3/3 B16 bài
  5. Ngày 10Vocabulary review cả tuần B12 bài
3Tuần 3Unit 70 · Prefixes: changing meaning (Tiền tố: thay đổi nghĩa) · Unit 71 · Suffixes: forming nouns (Hậu tố: tạo danh từ) · Vocabulary review cả tuần23 bài
  1. Ngày 11Unit 70 · Prefixes: changing meaning (Tiền tố: thay đổi nghĩa) · Phần 1/2 B15 bài
  2. Ngày 12Unit 70 · Prefixes: changing meaning (Tiền tố: thay đổi nghĩa) · Phần 2/2 B15 bài
  3. Ngày 13Unit 71 · Suffixes: forming nouns (Hậu tố: tạo danh từ) · Phần 1/2 B15 bài
  4. Ngày 14Unit 71 · Suffixes: forming nouns (Hậu tố: tạo danh từ) · Phần 2/2 B16 bài
  5. Ngày 15Vocabulary review cả tuần B12 bài
4Tuần 4Unit 72 · Suffixes: forming adjectives (Hậu tố: tạo tính từ) · Unit 73 · Compound nouns (Danh từ ghép) · Vocabulary review cả tuần25 bài
  1. Ngày 16Unit 72 · Suffixes: forming adjectives (Hậu tố: tạo tính từ) · Phần 1/2 B15 bài
  2. Ngày 17Unit 72 · Suffixes: forming adjectives (Hậu tố: tạo tính từ) · Phần 2/2 B16 bài
  3. Ngày 18Unit 73 · Compound nouns (Danh từ ghép) · Phần 1/2 B15 bài
  4. Ngày 19Unit 73 · Compound nouns (Danh từ ghép) · Phần 2/2 B16 bài
  5. Ngày 20Vocabulary review cả tuần B13 bài
5Tuần 5Unit 6 · The physical world (Thế giới tự nhiên) · Unit 7 · Weather (Thời tiết) · Vocabulary review cả tuần23 bài
  1. Ngày 21Unit 6 · The physical world (Thế giới tự nhiên) · Phần 1/2 B15 bài
  2. Ngày 22Unit 6 · The physical world (Thế giới tự nhiên) · Phần 2/2 B15 bài
  3. Ngày 23Unit 7 · Weather (Thời tiết) · Phần 1/2 B15 bài
  4. Ngày 24Unit 7 · Weather (Thời tiết) · Phần 2/2 B16 bài
  5. Ngày 25Vocabulary review cả tuần B12 bài
Xem thêm 19 tuần (đến Tuần 24)
6Tuần 6Unit 8 · Animals and insects (Động vật và côn trùng) · Vocabulary review cả tuần19 bài
  1. Ngày 26Unit 8 · Animals and insects (Động vật và côn trùng) · Phần 1/3 B15 bài
  2. Ngày 27Unit 8 · Animals and insects (Động vật và côn trùng) · Phần 2/3 B15 bài
  3. Ngày 28Unit 8 · Animals and insects (Động vật và côn trùng) · Phần 3/3 B15 bài
  4. Ngày 29Common traps — True/False/Not Given (2) B12 bài
  5. Ngày 30Vocabulary review cả tuần B12 bài
7Tuần 7Unit 58 · Climate change (Biến đổi khí hậu) · Unit 27 · Life in the country (Cuộc sống miền quê) · Vocabulary review cả tuần23 bài
  1. Ngày 31Unit 58 · Climate change (Biến đổi khí hậu) · Phần 1/2 B15 bài
  2. Ngày 32Unit 58 · Climate change (Biến đổi khí hậu) · Phần 2/2 B15 bài
  3. Ngày 33Unit 27 · Life in the country (Cuộc sống miền quê) · Phần 1/2 B15 bài
  4. Ngày 34Unit 27 · Life in the country (Cuộc sống miền quê) · Phần 2/2 B16 bài
  5. Ngày 35Vocabulary review cả tuần B12 bài
8Tuần 8Unit 52 · Newspapers and television (Báo chí và truyền hình) · Vocabulary review cả tuần19 bài
  1. Ngày 36Unit 52 · Newspapers and television (Báo chí và truyền hình) · Phần 1/3 B15 bài
  2. Ngày 37Unit 52 · Newspapers and television (Báo chí và truyền hình) · Phần 2/3 B15 bài
  3. Ngày 38Unit 52 · Newspapers and television (Báo chí và truyền hình) · Phần 3/3 B15 bài
  4. Ngày 39Common traps — Short-answer questions B12 bài
  5. Ngày 40Vocabulary review cả tuần B12 bài
9Tuần 9Unit 54 · Computers (Máy tính) · Unit 55 · Email and the Internet (Email và Internet) · Vocabulary review cả tuần23 bài
  1. Ngày 41Unit 54 · Computers (Máy tính) · Phần 1/2 B15 bài
  2. Ngày 42Unit 54 · Computers (Máy tính) · Phần 2/2 B15 bài
  3. Ngày 43Unit 55 · Email and the Internet (Email và Internet) · Phần 1/2 B15 bài
  4. Ngày 44Unit 55 · Email and the Internet (Email và Internet) · Phần 2/2 B16 bài
  5. Ngày 45Vocabulary review cả tuần B12 bài
10Tuần 10Unit 86 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) · Unit 89 · Adjectives (Tính từ) · Vocabulary review cả tuần24 bài
  1. Ngày 46Unit 86 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) · Phần 1/2 B15 bài
  2. Ngày 47Unit 86 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) · Phần 2/2 B15 bài
  3. Ngày 48Unit 89 · Adjectives (Tính từ) · Phần 1/2 B15 bài
  4. Ngày 49Unit 89 · Adjectives (Tính từ) · Phần 2/2 B16 bài
  5. Ngày 50Vocabulary review cả tuần B13 bài
11Tuần 11Unit 56 · Crime (Tội phạm) · Unit 57 · Politics (Chính trị) · Vocabulary review cả tuần24 bài
  1. Ngày 51Unit 56 · Crime (Tội phạm) · Phần 1/2 B15 bài
  2. Ngày 52Unit 56 · Crime (Tội phạm) · Phần 2/2 B15 bài
  3. Ngày 53Unit 57 · Politics (Chính trị) · Phần 1/2 B15 bài
  4. Ngày 54Unit 57 · Politics (Chính trị) · Phần 2/2 B16 bài
  5. Ngày 55Vocabulary review cả tuần B13 bài
12Tuần 12Unit 59 · War and violence (Chiến tranh và bạo lực) · Unit 85 · The senses (Các giác quan) · Unit 91 · Adverbs (Trạng từ) · Vocabulary review cả tuần32 bài
  1. Ngày 56Unit 59 · War and violence (Chiến tranh và bạo lực) · Phần 1/2 B15 bài
  2. Ngày 57Unit 59 · War and violence (Chiến tranh và bạo lực) · Phần 2/2 B19 bài
  3. Ngày 58Unit 85 · The senses (Các giác quan) · Phần 2/2 B19 bài
  4. Ngày 59Unit 91 · Adverbs (Trạng từ) · Phần 2/2 B16 bài
  5. Ngày 60Vocabulary review cả tuần B13 bài
13Tuần 13Unit 4 · Guessing and explaining meaning (Đoán và giải thích nghĩa) · Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) · Unit 70 · Suffixes (Hậu tố)33 bài
  1. Ngày 61Unit 4 · Guessing and explaining meaning (Đoán và giải thích nghĩa) · Phần 1/2 B25 bài
  2. Ngày 62Unit 4 · Guessing and explaining meaning (Đoán và giải thích nghĩa) · Phần 2/2 B210 bài
  3. Ngày 63Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) · Phần 2/2 B26 bài
  4. Ngày 64Unit 70 · Suffixes (Hậu tố) · Phần 1/2 B26 bài
  5. Ngày 65Unit 70 · Suffixes (Hậu tố) · Phần 2/2 B26 bài
14Tuần 14Unit 2 · Organising a vocabulary notebook (Sắp xếp sổ tay từ vựng) · Unit 3 · Using your dictionary (Dùng từ điển) · Unit 82 · Homophones and homographs (Từ đồng âm và đồng tự)35 bài
  1. Ngày 66Unit 2 · Organising a vocabulary notebook (Sắp xếp sổ tay từ vựng) · Phần 1/2 B25 bài
  2. Ngày 67Unit 2 · Organising a vocabulary notebook (Sắp xếp sổ tay từ vựng) · Phần 2/2 B29 bài
  3. Ngày 68Unit 3 · Using your dictionary (Dùng từ điển) · Phần 2/3 B25 bài
  4. Ngày 69Unit 3 · Using your dictionary (Dùng từ điển) · Phần 3/3 B210 bài
  5. Ngày 70Unit 82 · Homophones and homographs (Từ đồng âm và đồng tự) · Phần 2/2 B26 bài
15Tuần 15Unit 37 · The press and the media (Báo chí và truyền thông) · Unit 38 · Politics and public institutions (Chính trị và thể chế công) · Vocabulary review cả tuần23 bài
  1. Ngày 71Unit 37 · The press and the media (Báo chí và truyền thông) · Phần 1/2 B25 bài
  2. Ngày 72Unit 37 · The press and the media (Báo chí và truyền thông) · Phần 2/2 B25 bài
  3. Ngày 73Unit 38 · Politics and public institutions (Chính trị và thể chế công) · Phần 1/2 B25 bài
  4. Ngày 74Unit 38 · Politics and public institutions (Chính trị và thể chế công) · Phần 2/2 B26 bài
  5. Ngày 75Vocabulary review cả tuần B22 bài
16Tuần 16Unit 72 · Roots (Gốc từ (roots)) · Unit 71 · Prefixes (Tiền tố) · Vocabulary review cả tuần23 bài
  1. Ngày 76Unit 72 · Roots (Gốc từ (roots)) · Phần 1/2 B25 bài
  2. Ngày 77Unit 72 · Roots (Gốc từ (roots)) · Phần 2/2 B25 bài
  3. Ngày 78Unit 71 · Prefixes (Tiền tố) · Phần 1/2 B25 bài
  4. Ngày 79Unit 71 · Prefixes (Tiền tố) · Phần 2/2 B26 bài
  5. Ngày 80Vocabulary review cả tuần B22 bài
17Tuần 17Unit 33 · Science and technology (Khoa học và công nghệ) · Unit 29 · Medicine and technology (Y học và công nghệ) · Vocabulary review cả tuần23 bài
  1. Ngày 81Unit 33 · Science and technology (Khoa học và công nghệ) · Phần 1/2 B25 bài
  2. Ngày 82Unit 33 · Science and technology (Khoa học và công nghệ) · Phần 2/2 B25 bài
  3. Ngày 83Unit 29 · Medicine and technology (Y học và công nghệ) · Phần 1/2 B25 bài
  4. Ngày 84Unit 29 · Medicine and technology (Y học và công nghệ) · Phần 2/2 B26 bài
  5. Ngày 85Vocabulary review cả tuần B22 bài
18Tuần 18Unit 13 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) · Unit 24 · Environmental problems (Vấn đề môi trường) · Vocabulary review cả tuần23 bài
  1. Ngày 86Unit 13 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) · Phần 1/2 B25 bài
  2. Ngày 87Unit 13 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) · Phần 2/2 B25 bài
  3. Ngày 88Unit 24 · Environmental problems (Vấn đề môi trường) · Phần 1/2 B25 bài
  4. Ngày 89Unit 24 · Environmental problems (Vấn đề môi trường) · Phần 2/2 B26 bài
  5. Ngày 90Vocabulary review cả tuần B22 bài
19Tuần 19Unit 23 · Physical geography (Địa lý tự nhiên) · Unit 26 · The natural world (Thế giới tự nhiên) · Vocabulary review cả tuần27 bài
  1. Ngày 91Unit 23 · Physical geography (Địa lý tự nhiên) · Phần 1/2 B25 bài
  2. Ngày 92Unit 23 · Physical geography (Địa lý tự nhiên) · Phần 2/2 B29 bài
  3. Ngày 93Unit 26 · The natural world (Thế giới tự nhiên) · Phần 2/3 B25 bài
  4. Ngày 94Unit 26 · The natural world (Thế giới tự nhiên) · Phần 3/3 B26 bài
  5. Ngày 95Vocabulary review cả tuần B22 bài
20Tuần 20Unit 73 · Abstract nouns (Danh từ trừu tượng) · Unit 74 · Compound adjectives (Tính từ ghép) · Vocabulary review cả tuần23 bài
  1. Ngày 96Unit 73 · Abstract nouns (Danh từ trừu tượng) · Phần 1/2 B25 bài
  2. Ngày 97Unit 73 · Abstract nouns (Danh từ trừu tượng) · Phần 2/2 B25 bài
  3. Ngày 98Unit 74 · Compound adjectives (Tính từ ghép) · Phần 1/2 B25 bài
  4. Ngày 99Unit 74 · Compound adjectives (Tính từ ghép) · Phần 2/2 B26 bài
  5. Ngày 100Vocabulary review cả tuần B22 bài
21Tuần 21Vocabulary review cả tuần25 bài
  1. Ngày 101Ôn tập & mở rộng từ vựng · Phần 1/3 B25 bài
  2. Ngày 102Ôn tập & mở rộng từ vựng · Phần 2/3 B25 bài
  3. Ngày 103Ôn tập & mở rộng từ vựng · Phần 3/3 B29 bài
  4. Ngày 104Ôn tập & mở rộng từ vựng · Phần 2/2 B25 bài
  5. Ngày 105Vocabulary review cả tuần B21 bài
22Tuần 22Unit 39 · Crime (Tội phạm) · Unit 19 · Art and literature (Nghệ thuật và văn học) · Vocabulary review cả tuần22 bài
  1. Ngày 106Unit 39 · Crime (Tội phạm) · Phần 1/2 B25 bài
  2. Ngày 107Unit 39 · Crime (Tội phạm) · Phần 2/2 B25 bài
  3. Ngày 108Unit 19 · Art and literature (Nghệ thuật và văn học) · Phần 1/2 B25 bài
  4. Ngày 109Unit 19 · Art and literature (Nghệ thuật và văn học) · Phần 2/2 B26 bài
  5. Ngày 110Vocabulary review cả tuần B21 bài
23Tuần 23Unit 84 · Words that only occur in the plural (Từ chỉ có dạng số nhiều)17 bài
  1. Ngày 111Full test 1: History & Anthropology — Cambridge-style Full Test B21 bài
  2. Ngày 112Unit 84 · Words that only occur in the plural (Từ chỉ có dạng số nhiều) · Phần 1/3 B25 bài
  3. Ngày 113Full test 2: IELTS Academic Reading — Test 01 B21 bài
  4. Ngày 114Unit 84 · Words that only occur in the plural (Từ chỉ có dạng số nhiều) · Phần 2/3 B25 bài
  5. Ngày 115Unit 84 · Words that only occur in the plural (Từ chỉ có dạng số nhiều) · Phần 3/3 B25 bài
24Tuần 24Unit 87 · Collective nouns (Danh từ tập hợp) · Unit 100 · Headline English (Tiếng Anh tiêu đề báo)24 bài
  1. Ngày 116Unit 87 · Collective nouns (Danh từ tập hợp) · Phần 1/2 B24 bài
  2. Ngày 117Unit 87 · Collective nouns (Danh từ tập hợp) · Phần 2/2 B29 bài
  3. Ngày 118Final mock test: IELTS Academic Reading — Test 02 B21 bài
  4. Ngày 119Unit 100 · Headline English (Tiếng Anh tiêu đề báo) · Phần 2/3 B25 bài
  5. Ngày 120Unit 100 · Headline English (Tiếng Anh tiêu đề báo) · Phần 3/3 B25 bài
Mở khoá toàn bộ 575 bài học — học hết B1 → B2

Dành cho ai

  • Overall khoảng 4.0–4.5, muốn Reading lên 5.5
  • Đọc chậm, không kịp 3 passage trong 60 phút
  • Hay nhầm FALSE với NOT GIVEN
  • Không tìm ra câu chứa đáp án vì passage paraphrase khác câu hỏi
  • Muốn học từng kỹ năng theo nhịp riêng

Bạn nhận được gì

  • 120 buổi xếp sẵn theo 24 tuần: mở ra là biết hôm nay học gì, practice bài nào
  • 70 lesson viết riêng cho lộ trình, mỗi bài 12 mục: kiến thức, cách làm từng bước, worked example, common mistakes, practice có đáp án
  • 68 bài practice và test có chấm điểm, bám sát dạng câu Reading đang học trong tuần
  • Progress test cuối mỗi giai đoạn để đo tiến bộ và biết cần siết phần nào
  • 1.523 từ English Vocabulary in Use, mỗi buổi tối đa 20 từ, đúng topic của tuần — phần vocabulary học miễn phí
  • Mỗi bộ từ có một đoạn hội thoại hoặc bài đọc dùng đúng các từ đó, kèm audio, Chép chính tả và Shadowing trên chính đoạn văn
  • Tuần 21–24 theo nhịp thi thật: làm full test rồi review từng câu sai
  • Học theo tốc độ của bạn, lộ trình không khoá theo ngày — trọn quyền dùng trong 12 tháng

Lộ trình học gợi ý

  1. Tuần 1–4 · Foundation

    IELTS Reading overview; skimming và scanning; paraphrase từ câu hỏi tới passage; đọc hiểu academic sentences dài. Progress test 1 passage.

  2. Tuần 5–10 · Core question types

    True/False/Not Given; sentence completion; short-answer; summary, note, table, flow-chart completion. Progress test 2 passages.

  3. Tuần 11–16 · Dạng khó & mốc 5.0

    Matching information; matching headings; multiple choice và list selection; Yes/No/Not Given; guessing meaning from context. Full test mốc 5.0.

  4. Tuần 17–20 · Push lên 5.5

    Matching features, sentence endings, diagram labelling; tăng reading speed để kịp 60 phút.

  5. Tuần 21–24 · Full test & review

    Thứ tự làm bài và chia 17–20–23 phút cho 3 passage; làm full test rồi review theo dạng câu; final test 19+/40.

Câu hỏi thường gặp

Lộ trình này khác khoá IELTS đủ 4 kỹ năng thế nào?

Đây là lộ trình một kỹ năng, hợp khi kỹ năng này đang kéo overall của bạn xuống, hoặc khi bạn muốn học mỗi kỹ năng một nhịp. Học cả 4 thì mua combo rẻ hơn mua lẻ.

Mỗi buổi học những gì?

Khoảng 60 phút: 10–20 từ vocabulary của buổi kèm bài Đọc & Nghe, Chép chính tả và Shadowing dùng chính các từ đó, một lesson hoặc một bài practice có chấm, cuối tuần có mini test và vocabulary review cả tuần.

Vocabulary có mất phí không?

Không. Phần vocabulary học miễn phí như mọi bộ từ trên NAVS. Phần tính phí là lesson, practice có chấm, các progress test và bài Đọc & Nghe, Chép chính tả, Shadowing theo bộ từ.

Có học thử được không?

Có. Tuần 1 mở cho mọi người, bạn học trọn 5 buổi đầu rồi mới quyết định.

Học xong được bao nhiêu?

Mục tiêu là đi từ khoảng 4.0 lên 5.5 ở kỹ năng này. Đây là mục tiêu học tập, không phải cam kết điểm; kết quả còn tuỳ điểm xuất phát và việc bạn học đều hay không.

Lên 6.5 sau khi xong 5.5

Hai lộ trình Writing và Speaking mức 5.5 → 6.5 đang được dựng, chưa mở bán. Để lại email là mở bán bên mình báo trước, kèm giá ưu đãi cho người đăng ký sớm.

Xem trước lộ trình 5.5 → 6.5
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...