Lộ trình IELTS Speaking 4.0 → 5.5 · 24 tuần
24 tuần, mỗi tuần 5 buổi. Đi qua Part 1, Part 2, Part 3 với answer structure rõ ràng, sample answers band 5.0 vs 6.0 có audio, Speaking practice có máy chấm và trọn bộ Pronunciation. Vocabulary theo English Vocabulary in Use, đúng các topic hay gặp.
Học thử Tuần 1 miễn phí · Trả một lần · Kích hoạt ngay · Không tự gia hạn
Lộ trình trong khoá
24 tuần · 120 ngày · 649 bài1 Unit 69 · Greetings, farewells and special expressions (Chào hỏi, tạm biệt và cách nói đặc biệt) · Phần 1/2 B1 · IPA review: 44 âm & tự kiểm tra 8 bài
2 Unit 69 · Greetings, farewells and special expressions (Chào hỏi, tạm biệt và cách nói đặc biệt) · Phần 2/2 B1 · Speaking format & band descriptors 5 bài
3 Unit 13 · Family and friends (Gia đình và bạn bè) · Phần 1/2 B1 · Sample answers band 5.0 vs 6.0 — Speaking format & band descriptors 5 bài
4 Unit 13 · Family and friends (Gia đình và bạn bè) · Phần 2/2 B1 · Speaking practice · Part 1: Where is your hometown? 6 bài
2Tuần 2Unit 68 · Likes, dislikes, attitudes and preferences (Thích, ghét, thái độ và sở thích) · Unit 36 · Talking about your work (Nói về công việc) · Vocabulary review cả tuần28 bài
- Ngày 6Unit 68 · Likes, dislikes, attitudes and preferences (Thích, ghét, thái độ và sở thích) · Phần 1/2 B15 bài
- Ngày 7Unit 68 · Likes, dislikes, attitudes and preferences (Thích, ghét, thái độ và sở thích) · Phần 2/2 B19 bài
- Ngày 8Unit 36 · Talking about your work (Nói về công việc) · Phần 2/3 B15 bài
- Ngày 9Unit 36 · Talking about your work (Nói về công việc) · Phần 3/3 B16 bài
- Ngày 10Vocabulary review cả tuần B13 bài
3Tuần 3Unit 14 · Growing up (Quá trình trưởng thành) · Unit 15 · Romance, marriage and divorce (Tình yêu, hôn nhân và ly hôn) · Vocabulary review cả tuần25 bài
- Ngày 11Unit 14 · Growing up (Quá trình trưởng thành) · Phần 1/2 B16 bài
- Ngày 12Unit 14 · Growing up (Quá trình trưởng thành) · Phần 2/2 B15 bài
- Ngày 13Unit 15 · Romance, marriage and divorce (Tình yêu, hôn nhân và ly hôn) · Phần 1/2 B15 bài
- Ngày 14Unit 15 · Romance, marriage and divorce (Tình yêu, hôn nhân và ly hôn) · Phần 2/2 B16 bài
- Ngày 15Vocabulary review cả tuần B13 bài
4Tuần 4Unit 21 · Clothes (Quần áo) · Unit 22 · Fashion and buying clothes (Thời trang và mua quần áo) · Vocabulary review cả tuần30 bài
- Ngày 16Unit 21 · Clothes (Quần áo) · Phần 1/3 B15 bài
- Ngày 17Unit 21 · Clothes (Quần áo) · Phần 2/3 B15 bài
- Ngày 18Unit 21 · Clothes (Quần áo) · Phần 3/3 B19 bài
- Ngày 19Unit 22 · Fashion and buying clothes (Thời trang và mua quần áo) · Phần 2/2 B16 bài
- Ngày 20Vocabulary review cả tuần B15 bài
5Tuần 5Unit 24 · Food (Đồ ăn) · Unit 25 · Cooking (Nấu ăn) · Vocabulary review cả tuần24 bài
- Ngày 21Unit 24 · Food (Đồ ăn) · Phần 1/2 B15 bài
- Ngày 22Unit 24 · Food (Đồ ăn) · Phần 2/2 B15 bài
- Ngày 23Unit 25 · Cooking (Nấu ăn) · Phần 1/2 B15 bài
- Ngày 24Unit 25 · Cooking (Nấu ăn) · Phần 2/2 B16 bài
- Ngày 25Vocabulary review cả tuần B13 bài
Xem thêm 19 tuần (đến Tuần 24)
6Tuần 6Unit 43 · Books and films (Sách và phim) · Unit 44 · Music (Âm nhạc) · Vocabulary review cả tuần22 bài
- Ngày 26Unit 43 · Books and films (Sách và phim) · Phần 1/2 B15 bài
- Ngày 27Unit 43 · Books and films (Sách và phim) · Phần 2/2 B15 bài
- Ngày 28Unit 44 · Music (Âm nhạc) · Phần 1/2 B15 bài
- Ngày 29Unit 44 · Music (Âm nhạc) · Phần 2/2 B15 bài
- Ngày 30Vocabulary review cả tuần B12 bài
7Tuần 7Unit 10 · Describing appearance (Miêu tả ngoại hình) · Unit 11 · Describing character (Miêu tả tính cách) · Vocabulary review cả tuần22 bài
- Ngày 31Unit 10 · Describing appearance (Miêu tả ngoại hình) · Phần 1/2 B15 bài
- Ngày 32Unit 10 · Describing appearance (Miêu tả ngoại hình) · Phần 2/2 B15 bài
- Ngày 33Unit 11 · Describing character (Miêu tả tính cách) · Phần 1/2 B15 bài
- Ngày 34Unit 11 · Describing character (Miêu tả tính cách) · Phần 2/2 B15 bài
- Ngày 35Vocabulary review cả tuần B12 bài
8Tuần 8Unit 76 · Fixed phrases in conversation (Cụm cố định trong hội thoại) · Unit 84 · Go: meanings and expressions (Go: nghĩa và cách diễn đạt) · Vocabulary review cả tuần24 bài
- Ngày 36Unit 76 · Fixed phrases in conversation (Cụm cố định trong hội thoại) · Phần 1/2 B15 bài
- Ngày 37Unit 76 · Fixed phrases in conversation (Cụm cố định trong hội thoại) · Phần 2/2 B15 bài
- Ngày 38Unit 84 · Go: meanings and expressions (Go: nghĩa và cách diễn đạt) · Phần 1/2 B15 bài
- Ngày 39Unit 84 · Go: meanings and expressions (Go: nghĩa và cách diễn đạt) · Phần 2/2 B15 bài
- Ngày 40Vocabulary review cả tuần B14 bài
9Tuần 9Unit 82 · Key verbs: give, keep and miss (Động từ chính: give, keep, miss) · Unit 83 · Get: uses, phrases and phrasal verbs (Get: cách dùng, cụm và phrasal verb) · Vocabulary review cả tuần22 bài
- Ngày 41Unit 82 · Key verbs: give, keep and miss (Động từ chính: give, keep, miss) · Phần 1/2 B15 bài
- Ngày 42Unit 82 · Key verbs: give, keep and miss (Động từ chính: give, keep, miss) · Phần 2/2 B15 bài
- Ngày 43Unit 83 · Get: uses, phrases and phrasal verbs (Get: cách dùng, cụm và phrasal verb) · Phần 1/2 B15 bài
- Ngày 44Unit 83 · Get: uses, phrases and phrasal verbs (Get: cách dùng, cụm và phrasal verb) · Phần 2/2 B15 bài
- Ngày 45Vocabulary review cả tuần B12 bài
10Tuần 10Unit 12 · Feelings (Cảm xúc) · Unit 42 · Competitive sport (Thể thao thi đấu) · Vocabulary review cả tuần25 bài
- Ngày 46Unit 12 · Feelings (Cảm xúc) · Phần 1/2 B15 bài
- Ngày 47Unit 12 · Feelings (Cảm xúc) · Phần 2/2 B15 bài
- Ngày 48Unit 42 · Competitive sport (Thể thao thi đấu) · Phần 1/2 B15 bài
- Ngày 49Unit 42 · Competitive sport (Thể thao thi đấu) · Phần 2/2 B16 bài
- Ngày 50Vocabulary review cả tuần B14 bài
11Tuần 11Unit 9 · The body and movement (Cơ thể và chuyển động) · Unit 65 · Apologies, excuses and thanks (Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn) · Vocabulary review cả tuần22 bài
- Ngày 51Unit 9 · The body and movement (Cơ thể và chuyển động) · Phần 1/2 B15 bài
- Ngày 52Unit 9 · The body and movement (Cơ thể và chuyển động) · Phần 2/2 B15 bài
- Ngày 53Unit 65 · Apologies, excuses and thanks (Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn) · Phần 1/2 B15 bài
- Ngày 54Unit 65 · Apologies, excuses and thanks (Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn) · Phần 2/2 B15 bài
- Ngày 55Vocabulary review cả tuần B12 bài
12Tuần 12Unit 67 · Opinions, agreeing and disagreeing (Ý kiến, đồng ý và phản đối) · Unit 66 · Requests, permission and suggestions (Yêu cầu, xin phép và đề nghị) · Unit 79 · Phrasal verbs 1: form and meaning (Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa) · Unit 80 · Phrasal verbs 2: grammar and style (Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong)36 bài
- Ngày 56Unit 67 · Opinions, agreeing and disagreeing (Ý kiến, đồng ý và phản đối) · Phần 1/2 B15 bài
- Ngày 57Unit 67 · Opinions, agreeing and disagreeing (Ý kiến, đồng ý và phản đối) · Phần 2/2 B19 bài
- Ngày 58Unit 66 · Requests, permission and suggestions (Yêu cầu, xin phép và đề nghị) · Phần 2/2 B19 bài
- Ngày 59Unit 79 · Phrasal verbs 1: form and meaning (Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa) · Phần 2/2 B16 bài
- Ngày 60Unit 80 · Phrasal verbs 2: grammar and style (Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong) B17 bài
13Tuần 13Unit 45 · Speaking (Nói) · Unit 69 · Talking and communicating (Nói và giao tiếp) · Vocabulary review cả tuần24 bài
- Ngày 61Unit 45 · Speaking (Nói) · Phần 1/3 B25 bài
- Ngày 62Unit 45 · Speaking (Nói) · Phần 2/3 B25 bài
- Ngày 63Unit 45 · Speaking (Nói) · Phần 3/3 B25 bài
- Ngày 64Unit 69 · Talking and communicating (Nói và giao tiếp) B26 bài
- Ngày 65Vocabulary review cả tuần B23 bài
14Tuần 14Unit 10 · Relationships (Các mối quan hệ) · Unit 9 · Idioms describing people (Thành ngữ tả người) · Vocabulary review cả tuần24 bài
- Ngày 66Unit 10 · Relationships (Các mối quan hệ) · Phần 1/2 B25 bài
- Ngày 67Unit 10 · Relationships (Các mối quan hệ) · Phần 2/2 B25 bài
- Ngày 68Unit 9 · Idioms describing people (Thành ngữ tả người) · Phần 1/2 B25 bài
- Ngày 69Unit 9 · Idioms describing people (Thành ngữ tả người) · Phần 2/2 B26 bài
- Ngày 70Vocabulary review cả tuần B23 bài
15Tuần 15Unit 48 · Praising and criticising (Khen và chê) · Unit 44 · Like, dislike and desire (Thích, ghét và mong muốn) · Unit 22 · Food (Ẩm thực)32 bài
- Ngày 71Unit 48 · Praising and criticising (Khen và chê) · Phần 1/2 B25 bài
- Ngày 72Unit 48 · Praising and criticising (Khen và chê) · Phần 2/2 B29 bài
- Ngày 73Unit 44 · Like, dislike and desire (Thích, ghét và mong muốn) · Phần 2/2 B25 bài
- Ngày 74Unit 22 · Food (Ẩm thực) · Phần 1/2 B26 bài
- Ngày 75Unit 22 · Food (Ẩm thực) · Phần 2/2 B27 bài
16Tuần 16Unit 67 · Discourse markers in spoken English (Từ nối trong văn nói) · Unit 79 · Multi-word expressions (Cụm nhiều từ) · Unit 97 · Similes (Phép so sánh (similes)) · Vocabulary review cả tuần34 bài
- Ngày 76Unit 67 · Discourse markers in spoken English (Từ nối trong văn nói) · Phần 1/2 B24 bài
- Ngày 77Unit 67 · Discourse markers in spoken English (Từ nối trong văn nói) · Phần 2/2 B29 bài
- Ngày 78Unit 79 · Multi-word expressions (Cụm nhiều từ) · Phần 2/2 B29 bài
- Ngày 79Unit 97 · Similes (Phép so sánh (similes)) · Phần 2/2 B26 bài
- Ngày 80Vocabulary review cả tuần B26 bài
17Tuần 17Unit 77 · Binomials (Cặp từ cố định (binomials)) · Unit 93 · Expressions with come and go (Cụm với come và go) · Unit 21 · Music (Âm nhạc)30 bài
- Ngày 81Unit 77 · Binomials (Cặp từ cố định (binomials)) · Phần 1/2 B25 bài
- Ngày 82Unit 77 · Binomials (Cặp từ cố định (binomials)) · Phần 2/2 B29 bài
- Ngày 83Unit 93 · Expressions with come and go (Cụm với come và go) · Phần 2/2 B25 bài
- Ngày 84Unit 21 · Music (Âm nhạc) · Phần 1/2 B25 bài
- Ngày 85Unit 21 · Music (Âm nhạc) · Phần 2/2 B26 bài
18Tuần 18Unit 7 · Describing people: appearance (Miêu tả người: ngoại hình) · Unit 8 · Describing people: personality (Miêu tả người: tính cách)30 bài
- Ngày 86Unit 7 · Describing people: appearance (Miêu tả người: ngoại hình) · Phần 1/3 B25 bài
- Ngày 87Unit 7 · Describing people: appearance (Miêu tả người: ngoại hình) · Phần 2/3 B25 bài
- Ngày 88Unit 7 · Describing people: appearance (Miêu tả người: ngoại hình) · Phần 3/3 B29 bài
- Ngày 89Unit 8 · Describing people: personality (Miêu tả người: tính cách) · Phần 2/3 B25 bài
- Ngày 90Unit 8 · Describing people: personality (Miêu tả người: tính cách) · Phần 3/3 B26 bài
19Tuần 19Unit 90 · Expressions with bring and take (Cụm với bring và take) · Unit 91 · Expressions with get (Cụm với get) · Unit 92 · Expressions with set and put (Cụm với set và put)33 bài
- Ngày 91Unit 90 · Expressions with bring and take (Cụm với bring và take) · Phần 1/2 B26 bài
- Ngày 92Unit 90 · Expressions with bring and take (Cụm với bring và take) · Phần 2/2 B25 bài
- Ngày 93Unit 91 · Expressions with get (Cụm với get) · Phần 1/2 B25 bài
- Ngày 94Unit 91 · Expressions with get (Cụm với get) · Phần 2/2 B210 bài
- Ngày 95Unit 92 · Expressions with set and put (Cụm với set và put) · Phần 2/2 B27 bài
20Tuần 20Unit 80 · Words commonly mispronounced (Từ hay đọc sai) · Unit 81 · Onomatopoeic words (Từ tượng thanh) · Vocabulary review cả tuần27 bài
- Ngày 96Unit 80 · Words commonly mispronounced (Từ hay đọc sai) · Phần 1/2 B25 bài
- Ngày 97Unit 80 · Words commonly mispronounced (Từ hay đọc sai) · Phần 2/2 B25 bài
- Ngày 98Unit 81 · Onomatopoeic words (Từ tượng thanh) · Phần 1/2 B25 bài
- Ngày 99Unit 81 · Onomatopoeic words (Từ tượng thanh) · Phần 2/2 B26 bài
- Ngày 100Vocabulary review cả tuần B26 bài
21Tuần 21Unit 18 · Sport (Thể thao) · Unit 20 · Theatre and cinema (Sân khấu và điện ảnh) · Vocabulary review cả tuần26 bài
- Ngày 101Unit 18 · Sport (Thể thao) · Phần 1/3 B24 bài
- Ngày 102Unit 18 · Sport (Thể thao) · Phần 2/3 B25 bài
- Ngày 103Unit 18 · Sport (Thể thao) · Phần 3/3 B29 bài
- Ngày 104Unit 20 · Theatre and cinema (Sân khấu và điện ảnh) · Phần 2/2 B27 bài
- Ngày 105Vocabulary review cả tuần B21 bài
22Tuần 22Unit 27 · Clothes (Quần áo) · Unit 41 · Describing objects (Miêu tả đồ vật) · Vocabulary review cả tuần22 bài
- Ngày 106Unit 27 · Clothes (Quần áo) · Phần 1/3 B24 bài
- Ngày 107Unit 27 · Clothes (Quần áo) · Phần 2/3 B25 bài
- Ngày 108Unit 27 · Clothes (Quần áo) · Phần 3/3 B28 bài
- Ngày 109Unit 41 · Describing objects (Miêu tả đồ vật) · Phần 2/2 B24 bài
- Ngày 110Vocabulary review cả tuần B21 bài
23Tuần 23Unit 43 · Pleasant and unpleasant feelings (Cảm xúc dễ chịu và khó chịu) · Unit 49 · Emotions and moods (Cảm xúc và tâm trạng)33 bài
- Ngày 111Mock test 1 · Part 1: What do you usually drink? B23 bài
- Ngày 112Unit 43 · Pleasant and unpleasant feelings (Cảm xúc dễ chịu và khó chịu) B211 bài
- Ngày 113Mock test 2 · Part 1: Do you like to eat at home or in a restaurant? B23 bài
- Ngày 114Unit 49 · Emotions and moods (Cảm xúc và tâm trạng) · Phần 2/3 B27 bài
- Ngày 115Unit 49 · Emotions and moods (Cảm xúc và tâm trạng) · Phần 3/3 B29 bài
24Tuần 24Unit 46 · The six senses (Các giác quan) · Unit 47 · What your body does (Hoạt động của cơ thể)27 bài
- Ngày 116Unit 46 · The six senses (Các giác quan) · Phần 2/3 B24 bài
- Ngày 117Unit 46 · The six senses (Các giác quan) · Phần 3/3 B24 bài
- Ngày 118Final mock test · Part 1: What is your favourite hobby? B23 bài
- Ngày 119Unit 47 · What your body does (Hoạt động của cơ thể) · Phần 1/2 B27 bài
- Ngày 120Unit 47 · What your body does (Hoạt động của cơ thể) · Phần 2/2 B29 bài
Dành cho ai
- Overall khoảng 4.0–4.5, muốn Speaking lên 5.5
- Trả lời quá ngắn, bí idea giữa chừng
- Hay nuốt ending sounds, sai word stress
- Chưa có answer structure cho Part 2 và Part 3
- Muốn luyện nói đều mỗi tuần, có máy chấm
Bạn nhận được gì
- 120 buổi xếp sẵn theo 24 tuần: mở ra là biết hôm nay học gì, practice bài nào
- 65 lesson viết riêng cho lộ trình, mỗi bài 12 mục: kiến thức, cách làm từng bước, worked example, common mistakes, practice có đáp án
- 59 bài practice và test có chấm điểm, bám sát Part 1, 2, 3 đang học trong tuần
- Trọn bộ 17 bài Pronunciation: ending sounds, word stress, linking sounds, intonation, shadowing
- Sample answers band 5.0 vs 6.0 có audio, thu âm có máy chấm
- Progress test cuối mỗi giai đoạn để đo tiến bộ và biết cần siết phần nào
- 1.580 từ English Vocabulary in Use, mỗi buổi tối đa 20 từ, đúng topic của tuần — phần vocabulary học miễn phí
- Mỗi bộ từ có một đoạn hội thoại hoặc bài đọc dùng đúng các từ đó, kèm audio, Chép chính tả và Shadowing trên chính đoạn văn
- Tuần 21–24 theo nhịp thi thật: làm full test rồi review từng câu sai
- Học theo tốc độ của bạn, lộ trình không khoá theo ngày — trọn quyền dùng trong 12 tháng
Lộ trình học gợi ý
- Tuần 1–5 · Part 1
Speaking format và band descriptors; 7 dạng câu hỏi Part 1; Work/Study, Hometown, Home và các topic hay gặp; fluency. Pronunciation nền: IPA, ending sounds, -s/-es, -ed.
- Tuần 6–11 · Part 2
Cue card và answer structure 2 phút; describe a person, place, object, event, experience; 1 story dùng cho nhiều đề.
- Tuần 12–16 · Part 3 & mốc 5.0
Answer structure Part 3; past vs present, future predictions; causes, effects, pros & cons, solutions; hedging. Mock đủ 3 part làm mốc 5.0.
- Tuần 17–20 · Push lên 5.5
Đi theo 4 tiêu chí: Fluency and Coherence, Lexical Resource, Grammatical Range and Accuracy, Pronunciation band 6.
- Tuần 21–24 · Mock test & review
Forecast topics, gom đề Part 2; so sample answers band 5.0 vs 6.0; mock test có máy chấm; final test.
Câu hỏi thường gặp
Lộ trình này khác khoá IELTS đủ 4 kỹ năng thế nào?
Đây là lộ trình một kỹ năng, hợp khi kỹ năng này đang kéo overall của bạn xuống, hoặc khi bạn muốn học mỗi kỹ năng một nhịp. Học cả 4 thì mua combo rẻ hơn mua lẻ.
Mỗi buổi học những gì?
Khoảng 55 phút: 10–20 từ vocabulary của buổi kèm bài Đọc & Nghe, Chép chính tả và Shadowing dùng chính các từ đó, một lesson hoặc một bài practice có chấm, cuối tuần có mini test và vocabulary review cả tuần.
Vocabulary có mất phí không?
Không. Phần vocabulary học miễn phí như mọi bộ từ trên NAVS. Phần tính phí là lesson, practice có chấm, các progress test và bài Đọc & Nghe, Chép chính tả, Shadowing theo bộ từ.
Có học thử được không?
Có. Tuần 1 mở cho mọi người, bạn học trọn 5 buổi đầu rồi mới quyết định.
Học xong được bao nhiêu?
Mục tiêu là đi từ khoảng 4.0 lên 5.5 ở kỹ năng này. Đây là mục tiêu học tập, không phải cam kết điểm; kết quả còn tuỳ điểm xuất phát và việc bạn học đều hay không.
Hai lộ trình Writing và Speaking mức 5.5 → 6.5 đang được dựng, chưa mở bán. Để lại email là mở bán bên mình báo trước, kèm giá ưu đãi cho người đăng ký sớm.