Lộ trình IELTS Writing 4.0 → 5.5 · 24 tuần
24 tuần, mỗi tuần 5 buổi. Từ câu đúng và paragraph structure, qua đủ các dạng Task 1 và Task 2, tới full test 60 phút. Có trọn bộ Grammar for Writing, sample essays band 5.0 vs 6.0 cùng đề, AI chấm theo 4 tiêu chí và vocabulary theo English Vocabulary in Use.
Học thử Tuần 1 miễn phí · Trả một lần · Kích hoạt ngay · Không tự gia hạn
Lộ trình trong khoá
24 tuần · 120 ngày · 602 bài1 Unit 97 · Writing an essay (Viết bài luận) · Phần 1/2 B1 · Tenses review: Present Simple, Present Continuous, Present Perfect (Continuous), Past Simple 7 bài
2 Unit 97 · Writing an essay (Viết bài luận) · Phần 2/2 B1 · Band descriptors & câu đúng ngữ pháp 5 bài
3 Unit 95 · Formal and informal English (Tiếng Anh trang trọng và thân mật) · Phần 1/2 B1 · Sentence structure: S – V – O, main clause & subordinate clause 7 bài
4 Unit 95 · Formal and informal English (Tiếng Anh trang trọng và thân mật) · Phần 2/2 B1 · Writing practice (AI chấm): Write about yourself. Tell us who you are. - Your name, age, and where you live (Tên, tuổ… 5 bài
2Tuần 2Unit 87 · Verb constructions 1 (Cấu trúc động từ 1) · Unit 88 · Verb constructions 2 (Cấu trúc động từ 2) · Vocabulary review cả tuần25 bài
- Ngày 6Unit 87 · Verb constructions 1 (Cấu trúc động từ 1) · Phần 1/2 B16 bài
- Ngày 7Unit 87 · Verb constructions 1 (Cấu trúc động từ 1) · Phần 2/2 B15 bài
- Ngày 8Unit 88 · Verb constructions 2 (Cấu trúc động từ 2) · Phần 1/2 B17 bài
- Ngày 9Unit 88 · Verb constructions 2 (Cấu trúc động từ 2) · Phần 2/2 B15 bài
- Ngày 10Vocabulary review cả tuần B12 bài
3Tuần 3Unit 74 · Word partners (Từ đi kèm (collocation)) · Unit 75 · Fixed phrases (Cụm từ cố định) · Vocabulary review cả tuần25 bài
- Ngày 11Unit 74 · Word partners (Từ đi kèm (collocation)) · Phần 1/2 B16 bài
- Ngày 12Unit 74 · Word partners (Từ đi kèm (collocation)) · Phần 2/2 B15 bài
- Ngày 13Unit 75 · Fixed phrases (Cụm từ cố định) · Phần 1/2 B17 bài
- Ngày 14Unit 75 · Fixed phrases (Cụm từ cố định) · Phần 2/2 B15 bài
- Ngày 15Vocabulary review cả tuần B12 bài
4Tuần 4Unit 93 · Addition and contrast (Bổ sung và tương phản) · Unit 94 · Reason, purpose, result, condition (Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện) · Vocabulary review cả tuần26 bài
- Ngày 16Unit 93 · Addition and contrast (Bổ sung và tương phản) · Phần 1/2 B16 bài
- Ngày 17Unit 93 · Addition and contrast (Bổ sung và tương phản) · Phần 2/2 B19 bài
- Ngày 18Unit 94 · Reason, purpose, result, condition (Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện) · Phần 2/2 B17 bài
- Ngày 19Writing practice (AI chấm): Write about your normal day. Use the present simple tense. - What time you get up and go… B11 bài
- Ngày 20Vocabulary review cả tuần B13 bài
5Tuần 5Unit 64 · Containers and quantities (Vật đựng và số lượng) · Unit 96 · Completing forms and CVs (Điền biểu mẫu và CV) · Vocabulary review cả tuần25 bài
- Ngày 21Unit 64 · Containers and quantities (Vật đựng và số lượng) · Phần 1/2 B16 bài
- Ngày 22Unit 64 · Containers and quantities (Vật đựng và số lượng) · Phần 2/2 B15 bài
- Ngày 23Unit 96 · Completing forms and CVs (Điền biểu mẫu và CV) · Phần 1/2 B15 bài
- Ngày 24Unit 96 · Completing forms and CVs (Điền biểu mẫu và CV) · Phần 2/2 B15 bài
- Ngày 25Vocabulary review cả tuần B14 bài
Xem thêm 19 tuần (đến Tuần 24)
6Tuần 6Unit 40 · Business and finance (Kinh doanh và tài chính) · Unit 92 · Time and sequence (Thời gian và trình tự) · Vocabulary review cả tuần23 bài
- Ngày 26Unit 40 · Business and finance (Kinh doanh và tài chính) · Phần 1/2 B16 bài
- Ngày 27Unit 40 · Business and finance (Kinh doanh và tài chính) · Phần 2/2 B15 bài
- Ngày 28Unit 92 · Time and sequence (Thời gian và trình tự) · Phần 1/2 B15 bài
- Ngày 29Unit 92 · Time and sequence (Thời gian và trình tự) · Phần 2/2 B15 bài
- Ngày 30Vocabulary review cả tuần B12 bài
7Tuần 7Unit 39 · Running a company (Điều hành công ty) · Unit 99 · Informal emails and messages (Email và tin nhắn thân mật) · Vocabulary review cả tuần23 bài
- Ngày 31Unit 39 · Running a company (Điều hành công ty) · Phần 1/2 B16 bài
- Ngày 32Unit 39 · Running a company (Điều hành công ty) · Phần 2/2 B15 bài
- Ngày 33Unit 99 · Informal emails and messages (Email và tin nhắn thân mật) · Phần 1/2 B15 bài
- Ngày 34Unit 99 · Informal emails and messages (Email và tin nhắn thân mật) · Phần 2/2 B15 bài
- Ngày 35Vocabulary review cả tuần B12 bài
8Tuần 8Unit 38 · Working in an office (Làm việc văn phòng) · Unit 98 · Formal letters and emails (Thư và email trang trọng) · Vocabulary review cả tuần24 bài
- Ngày 36Unit 38 · Working in an office (Làm việc văn phòng) · Phần 1/2 B16 bài
- Ngày 37Unit 38 · Working in an office (Làm việc văn phòng) · Phần 2/2 B15 bài
- Ngày 38Unit 98 · Formal letters and emails (Thư và email trang trọng) · Phần 1/2 B15 bài
- Ngày 39Unit 98 · Formal letters and emails (Thư và email trang trọng) · Phần 2/2 B15 bài
- Ngày 40Vocabulary review cả tuần B13 bài
9Tuần 9Unit 81 · Make, do and take: uses and phrases (Make, do, take: cách dùng và cụm từ) · Unit 33 · Studying English and taking exams (Học tiếng Anh và thi cử) · Vocabulary review cả tuần29 bài
- Ngày 41Unit 81 · Make, do and take: uses and phrases (Make, do, take: cách dùng và cụm từ) · Phần 1/2 B16 bài
- Ngày 42Unit 81 · Make, do and take: uses and phrases (Make, do, take: cách dùng và cụm từ) · Phần 2/2 B19 bài
- Ngày 43Unit 33 · Studying English and taking exams (Học tiếng Anh và thi cử) · Phần 2/3 B17 bài
- Ngày 44Unit 33 · Studying English and taking exams (Học tiếng Anh và thi cử) · Phần 3/3 B15 bài
- Ngày 45Vocabulary review cả tuần B12 bài
10Tuần 10Unit 78 · Prepositional phrases (Cụm giới từ) · Vocabulary review cả tuần24 bài
- Ngày 46Ôn tập & mở rộng từ vựng · Phần 1/2 B16 bài
- Ngày 47Ôn tập & mở rộng từ vựng · Phần 2/2 B15 bài
- Ngày 48Unit 78 · Prepositional phrases (Cụm giới từ) · Phần 1/2 B15 bài
- Ngày 49Unit 78 · Prepositional phrases (Cụm giới từ) · Phần 2/2 B15 bài
- Ngày 50Vocabulary review cả tuần B13 bài
11Tuần 11Unit 32 · School education (Giáo dục phổ thông) · Unit 34 · University education (Giáo dục đại học) · Vocabulary review cả tuần25 bài
- Ngày 51Unit 32 · School education (Giáo dục phổ thông) · Phần 1/2 B16 bài
- Ngày 52Unit 32 · School education (Giáo dục phổ thông) · Phần 2/2 B15 bài
- Ngày 53Unit 34 · University education (Giáo dục đại học) · Phần 1/2 B15 bài
- Ngày 54Unit 34 · University education (Giáo dục đại học) · Phần 2/2 B15 bài
- Ngày 55Vocabulary review cả tuần B14 bài
12Tuần 12Unit 35 · Jobs (Nghề nghiệp) · Unit 37 · Making a career (Xây dựng sự nghiệp) · Vocabulary review cả tuần23 bài
- Ngày 56Unit 35 · Jobs (Nghề nghiệp) · Phần 1/2 B16 bài
- Ngày 57Unit 35 · Jobs (Nghề nghiệp) · Phần 2/2 B15 bài
- Ngày 58Unit 37 · Making a career (Xây dựng sự nghiệp) · Phần 1/2 B15 bài
- Ngày 59Unit 37 · Making a career (Xây dựng sự nghiệp) · Phần 2/2 B15 bài
- Ngày 60Vocabulary review cả tuần B12 bài
13Tuần 13Unit 42 · Belief and opinion (Niềm tin và quan điểm) · Unit 14 · Education (Giáo dục) · Vocabulary review cả tuần23 bài
- Ngày 61Unit 42 · Belief and opinion (Niềm tin và quan điểm) · Phần 1/2 B26 bài
- Ngày 62Unit 42 · Belief and opinion (Niềm tin và quan điểm) · Phần 2/2 B25 bài
- Ngày 63Unit 14 · Education (Giáo dục) · Phần 1/2 B25 bài
- Ngày 64Unit 14 · Education (Giáo dục) · Phần 2/2 B25 bài
- Ngày 65Vocabulary review cả tuần B22 bài
14Tuần 14Unit 16 · Work (Công việc) · Unit 17 · Business (Kinh doanh) · Vocabulary review cả tuần29 bài
- Ngày 66Unit 16 · Work (Công việc) · Phần 1/3 B26 bài
- Ngày 67Unit 16 · Work (Công việc) · Phần 2/3 B25 bài
- Ngày 68Unit 16 · Work (Công việc) · Phần 3/3 B29 bài
- Ngày 69Unit 17 · Business (Kinh doanh) · Phần 2/2 B25 bài
- Ngày 70Vocabulary review cả tuần B24 bài
15Tuần 15Unit 34 · Computers (Máy tính) · Unit 35 · Communications and the Internet (Truyền thông và Internet) · Unit 36 · Social media (Mạng xã hội)35 bài
- Ngày 71Unit 34 · Computers (Máy tính) · Phần 1/2 B26 bài
- Ngày 72Unit 34 · Computers (Máy tính) · Phần 2/2 B29 bài
- Ngày 73Unit 35 · Communications and the Internet (Truyền thông và Internet) · Phần 2/3 B25 bài
- Ngày 74Unit 35 · Communications and the Internet (Truyền thông và Internet) · Phần 3/3 B29 bài
- Ngày 75Unit 36 · Social media (Mạng xã hội) · Phần 2/2 B26 bài
16Tuần 16Unit 50 · Commenting on problematic situations (Bình luận về tình huống rắc rối) · Unit 30 · Health and lifestyle (Sức khỏe và lối sống) · Vocabulary review cả tuần23 bài
- Ngày 76Unit 50 · Commenting on problematic situations (Bình luận về tình huống rắc rối) · Phần 1/2 B26 bài
- Ngày 77Unit 50 · Commenting on problematic situations (Bình luận về tình huống rắc rối) · Phần 2/2 B25 bài
- Ngày 78Unit 30 · Health and lifestyle (Sức khỏe và lối sống) · Phần 1/2 B25 bài
- Ngày 79Unit 30 · Health and lifestyle (Sức khỏe và lối sống) · Phần 2/2 B25 bài
- Ngày 80Vocabulary review cả tuần B22 bài
17Tuần 17Unit 60 · Success, failure and difficulty (Thành công, thất bại và khó khăn) · Unit 55 · Obligation, need, possibility and probability (Nghĩa vụ, nhu cầu, khả năng) · Vocabulary review cả tuần25 bài
- Ngày 81Unit 60 · Success, failure and difficulty (Thành công, thất bại và khó khăn) · Phần 1/2 B26 bài
- Ngày 82Unit 60 · Success, failure and difficulty (Thành công, thất bại và khó khăn) · Phần 2/2 B25 bài
- Ngày 83Unit 55 · Obligation, need, possibility and probability (Nghĩa vụ, nhu cầu, khả năng) · Phần 1/2 B27 bài
- Ngày 84Unit 55 · Obligation, need, possibility and probability (Nghĩa vụ, nhu cầu, khả năng) · Phần 2/2 B25 bài
- Ngày 85Vocabulary review cả tuần B22 bài
18Tuần 18Unit 61 · Time: connecting words and expressions (Thời gian: từ và cụm nối) · Unit 65 · Addition (Bổ sung) · Unit 68 · Linking words in writing (Từ nối trong văn viết) · Vocabulary review cả tuần33 bài
- Ngày 86Unit 61 · Time: connecting words and expressions (Thời gian: từ và cụm nối) · Phần 1/2 B26 bài
- Ngày 87Unit 61 · Time: connecting words and expressions (Thời gian: từ và cụm nối) · Phần 2/2 B29 bài
- Ngày 88Unit 65 · Addition (Bổ sung) · Phần 2/2 B29 bài
- Ngày 89Unit 68 · Linking words in writing (Từ nối trong văn viết) · Phần 2/2 B25 bài
- Ngày 90Vocabulary review cả tuần B24 bài
19Tuần 19Unit 89 · Expressions with do and make (Cụm với do và make) · Unit 94 · Expressions with other common verbs (Cụm với các động từ thông dụng khác) · Vocabulary review cả tuần25 bài
- Ngày 91Unit 89 · Expressions with do and make (Cụm với do và make) · Phần 1/2 B26 bài
- Ngày 92Unit 89 · Expressions with do and make (Cụm với do và make) · Phần 2/2 B25 bài
- Ngày 93Unit 94 · Expressions with other common verbs (Cụm với các động từ thông dụng khác) · Phần 1/2 B25 bài
- Ngày 94Unit 94 · Expressions with other common verbs (Cụm với các động từ thông dụng khác) · Phần 2/2 B25 bài
- Ngày 95Vocabulary review cả tuần B24 bài
20Tuần 20Unit 62 · Condition (Điều kiện) · Unit 63 · Cause, reason, purpose and result (Nguyên nhân, mục đích, kết quả) · Unit 64 · Concession and contrast (Nhượng bộ và tương phản) · Vocabulary review cả tuần30 bài
- Ngày 96Unit 62 · Condition (Điều kiện) B26 bài
- Ngày 97Unit 63 · Cause, reason, purpose and result (Nguyên nhân, mục đích, kết quả) · Phần 1/2 B25 bài
- Ngày 98Unit 63 · Cause, reason, purpose and result (Nguyên nhân, mục đích, kết quả) · Phần 2/2 B211 bài
- Ngày 99Unit 64 · Concession and contrast (Nhượng bộ và tương phản) · Phần 2/2 B25 bài
- Ngày 100Vocabulary review cả tuần B23 bài
21Tuần 21Unit 66 · Referring words (Từ quy chiếu) · Unit 83 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được)29 bài
- Ngày 101Unit 66 · Referring words (Từ quy chiếu) · Phần 1/2 B26 bài
- Ngày 102Unit 66 · Referring words (Từ quy chiếu) · Phần 2/2 B27 bài
- Ngày 103Unit 83 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) · Phần 1/2 B27 bài
- Ngày 104Full test: 60 phút · Task 1: The line graph below shows the number of passengers (in millions) using public transport i… B22 bài
- Ngày 105Unit 83 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) · Phần 2/2 B27 bài
22Tuần 22Unit 85 · Countable and uncountable nouns with different meanings (Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa) · Unit 86 · Making uncountable nouns countable (Biến danh từ không đếm thành đếm được) · Vocabulary review cả tuần19 bài
- Ngày 106Unit 85 · Countable and uncountable nouns with different meanings (Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa) · Phần 1/2 B24 bài
- Ngày 107Unit 85 · Countable and uncountable nouns with different meanings (Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa) · Phần 2/2 B25 bài
- Ngày 108Unit 86 · Making uncountable nouns countable (Biến danh từ không đếm thành đếm được) · Phần 1/2 B24 bài
- Ngày 109Unit 86 · Making uncountable nouns countable (Biến danh từ không đếm thành đếm được) · Phần 2/2 B25 bài
- Ngày 110Vocabulary review cả tuần B21 bài
23Tuần 23Unit 95 · Formal and informal words 1 (Từ trang trọng và thân mật 1) · Vocabulary review cả tuần17 bài
- Ngày 111Full test 1 · Task 1: The chart below shows global plastic production from 1950 to 2019, and the table illustrat… B22 bài
- Ngày 112Unit 95 · Formal and informal words 1 (Từ trang trọng và thân mật 1) · Phần 1/2 B26 bài
- Ngày 113Full test 2 · Task 1: The bar chart illustrates the number of international tourist arrivals (in millions) to a… B22 bài
- Ngày 114Unit 95 · Formal and informal words 1 (Từ trang trọng và thân mật 1) · Phần 2/2 B26 bài
- Ngày 115Vocabulary review cả tuần B21 bài
24Tuần 24Unit 96 · Formal and informal words 2 (Từ trang trọng và thân mật 2) · Vocabulary review cả tuần16 bài
- Ngày 116Unit 96 · Formal and informal words 2 (Từ trang trọng và thân mật 2) · Phần 1/2 B26 bài
- Ngày 117Unit 96 · Formal and informal words 2 (Từ trang trọng và thân mật 2) · Phần 2/2 B25 bài
- Ngày 118Final mock test · Task 1: The line graph below shows the number of people (in thousands) who used public transport i… B22 bài
- Ngày 119Review: The line graph below shows the number of people (in thousands) who used public transport i… B22 bài
- Ngày 120Vocabulary review cả tuần B21 bài
Dành cho ai
- Overall khoảng 4.0–4.5, muốn Writing lên 5.5
- Câu hay sai ngữ pháp, lặp từ
- Chưa biết viết overview cho Task 1
- Task 2 thiếu idea, không develop được body paragraph
- Muốn học grammar gắn với bài viết IELTS
Bạn nhận được gì
- 120 buổi xếp sẵn theo 24 tuần: mở ra là biết hôm nay học gì, practice bài nào
- 80 lesson viết riêng cho lộ trình, mỗi bài 12 mục: kiến thức, cách làm từng bước, worked example, common mistakes, practice có đáp án
- 72 bài practice và test có chấm điểm, bám sát Task 1 và Task 2 đang học trong tuần
- Trọn bộ 36 bài Grammar for Writing, kèm grammar practice có chấm
- Sample essays band 5.0 vs 6.0 cùng đề, AI chấm bài của bạn theo 4 tiêu chí
- Progress test cuối mỗi giai đoạn để đo tiến bộ và biết cần siết phần nào
- 1.388 từ English Vocabulary in Use, mỗi buổi tối đa 20 từ, đúng topic của tuần — phần vocabulary học miễn phí
- Mỗi bộ từ có một đoạn hội thoại hoặc bài đọc dùng đúng các từ đó, kèm audio, Chép chính tả và Shadowing trên chính đoạn văn
- Tuần 21–24 theo nhịp thi thật: làm full test rồi review từng câu sai
- Học theo tốc độ của bạn, lộ trình không khoá theo ngày — trọn quyền dùng trong 12 tháng
Lộ trình học gợi ý
- Tuần 1–4 · Sentence & paragraph
Band descriptors; 10 sentence errors người Việt hay mắc; paragraph structure; linking words và cohesion. Grammar nền: tenses, sentence structure, articles, subject–verb agreement.
- Tuần 5–10 · Task 1
Overview; line graph, bar chart, table, pie chart, mixed charts, process, map; Task 1 checklist 20 phút.
- Tuần 11–16 · Task 2 & mốc 5.0
Phân tích đề và outline; Opinion, Discussion, Advantages/Disadvantages, Problem–Solution, Two-part question. Task 2 trong 40 phút làm mốc 5.0.
- Tuần 17–20 · Push lên 5.5
Đi theo 4 tiêu chí chấm: Task Response, Coherence and Cohesion, Lexical Resource, Grammatical Range and Accuracy. Full test 60 phút.
- Tuần 21–24 · Full test & review
Time management 60 phút, proofreading 3 phút; sample essays band 5.0 vs 6.0; full test có AI chấm; final test.
Câu hỏi thường gặp
Lộ trình này khác khoá IELTS đủ 4 kỹ năng thế nào?
Đây là lộ trình một kỹ năng, hợp khi kỹ năng này đang kéo overall của bạn xuống, hoặc khi bạn muốn học mỗi kỹ năng một nhịp. Học cả 4 thì mua combo rẻ hơn mua lẻ.
Mỗi buổi học những gì?
Khoảng 65 phút: 10–20 từ vocabulary của buổi kèm bài Đọc & Nghe, Chép chính tả và Shadowing dùng chính các từ đó, một lesson hoặc một bài practice có chấm, cuối tuần có mini test và vocabulary review cả tuần.
Vocabulary có mất phí không?
Không. Phần vocabulary học miễn phí như mọi bộ từ trên NAVS. Phần tính phí là lesson, practice có chấm, các progress test và bài Đọc & Nghe, Chép chính tả, Shadowing theo bộ từ.
Có học thử được không?
Có. Tuần 1 mở cho mọi người, bạn học trọn 5 buổi đầu rồi mới quyết định.
Học xong được bao nhiêu?
Mục tiêu là đi từ khoảng 4.0 lên 5.5 ở kỹ năng này. Đây là mục tiêu học tập, không phải cam kết điểm; kết quả còn tuỳ điểm xuất phát và việc bạn học đều hay không.
Hai lộ trình Writing và Speaking mức 5.5 → 6.5 đang được dựng, chưa mở bán. Để lại email là mở bán bên mình báo trước, kèm giá ưu đãi cho người đăng ký sớm.