Học từ vựng theo ngữ cảnh (A1–A2) — English Vocabulary in Use Elementary · Chép chính tả & Shadowing
Học từ vựng theo ngữ cảnh: 1.435 từ của bộ A1–A2 chia sẵn 113 ngày — mỗi ngày một unit, rồi Đọc & Nghe đoạn văn dùng trọn các từ đó, Chép chính tả và Shadowing chính đoạn văn ấy. Từ vựng vẫn học miễn phí ở Khám phá; đây là bản nâng cấp giúp nhớ lâu.
Học thử Tuần 1 miễn phí · Trả một lần · Kích hoạt ngay · Không tự gia hạn
Lộ trình trong khoá
17 tuần · 113 ngày · 452 bài1 Unit 1 · The family (Gia đình) · Phần 1/2 A1 4 bài
2 Unit 1 · The family (Gia đình) · Phần 2/2 A1 4 bài
3 Unit 2 · Birth, marriage and death (Sinh, cưới, tang) · Phần 1/2 A2 4 bài
4 Unit 2 · Birth, marriage and death (Sinh, cưới, tang) · Phần 2/2 A2 4 bài
5 Unit 3 · Parts of the body (Các bộ phận cơ thể) · Phần 1/2 A1 4 bài
6 Unit 3 · Parts of the body (Các bộ phận cơ thể) · Phần 2/2 A2 4 bài
7 Unit 4 · Clothes (Quần áo) · Phần 1/2 A2 4 bài
2Tuần 2Unit 4 · Clothes (Quần áo) · Unit 5 · Describing people (Miêu tả người) · Unit 6 · Health and illness (Sức khỏe và bệnh tật) · Unit 7 · Feelings (Cảm xúc)28 bài
- Ngày 8Unit 4 · Clothes (Quần áo) · Phần 2/2 A24 bài
- Ngày 9Unit 5 · Describing people (Miêu tả người) · Phần 1/2 A14 bài
- Ngày 10Unit 5 · Describing people (Miêu tả người) · Phần 2/2 A24 bài
- Ngày 11Unit 6 · Health and illness (Sức khỏe và bệnh tật) · Phần 1/2 A14 bài
- Ngày 12Unit 6 · Health and illness (Sức khỏe và bệnh tật) · Phần 2/2 A14 bài
- Ngày 13Unit 7 · Feelings (Cảm xúc) · Phần 1/2 A24 bài
- Ngày 14Unit 7 · Feelings (Cảm xúc) · Phần 2/2 A24 bài
3Tuần 3Unit 8 · Conversations 1: Greetings and wishes (Hội thoại 1: Chào hỏi và lời chúc) · Unit 9 · Conversations 2: Useful words and expressions (Hội thoại 2: Từ và cách nói hữu ích) · Unit 10 · Food and drink (Đồ ăn và thức uống)28 bài
- Ngày 15Unit 8 · Conversations 1: Greetings and wishes (Hội thoại 1: Chào hỏi và lời chúc) · Phần 1/2 A14 bài
- Ngày 16Unit 8 · Conversations 1: Greetings and wishes (Hội thoại 1: Chào hỏi và lời chúc) · Phần 2/2 A24 bài
- Ngày 17Unit 9 · Conversations 2: Useful words and expressions (Hội thoại 2: Từ và cách nói hữu ích) · Phần 1/2 A24 bài
- Ngày 18Unit 9 · Conversations 2: Useful words and expressions (Hội thoại 2: Từ và cách nói hữu ích) · Phần 2/2 A24 bài
- Ngày 19Unit 10 · Food and drink (Đồ ăn và thức uống) · Phần 1/3 A24 bài
- Ngày 20Unit 10 · Food and drink (Đồ ăn và thức uống) · Phần 2/3 A24 bài
- Ngày 21Unit 10 · Food and drink (Đồ ăn và thức uống) · Phần 3/3 A24 bài
4Tuần 4Unit 11 · In the kitchen (Trong bếp) · Unit 12 · In the bedroom and bathroom (Phòng ngủ và phòng tắm) · Unit 13 · In the living room (Phòng khách) · Unit 14 · Jobs (Nghề nghiệp)28 bài
- Ngày 22Unit 11 · In the kitchen (Trong bếp) · Phần 1/2 A24 bài
- Ngày 23Unit 11 · In the kitchen (Trong bếp) · Phần 2/2 A24 bài
- Ngày 24Unit 12 · In the bedroom and bathroom (Phòng ngủ và phòng tắm) · Phần 1/2 A24 bài
- Ngày 25Unit 12 · In the bedroom and bathroom (Phòng ngủ và phòng tắm) · Phần 2/2 A24 bài
- Ngày 26Unit 13 · In the living room (Phòng khách) · Phần 1/2 A24 bài
- Ngày 27Unit 13 · In the living room (Phòng khách) · Phần 2/2 A24 bài
- Ngày 28Unit 14 · Jobs (Nghề nghiệp) · Phần 1/2 A24 bài
5Tuần 5Unit 14 · Jobs (Nghề nghiệp) · Unit 15 · At school and university (Ở trường học và đại học) · Unit 16 · Communications (Liên lạc) · Unit 17 · Your phone (Điện thoại của bạn)28 bài
- Ngày 29Unit 14 · Jobs (Nghề nghiệp) · Phần 2/2 A24 bài
- Ngày 30Unit 15 · At school and university (Ở trường học và đại học) · Phần 1/2 A24 bài
- Ngày 31Unit 15 · At school and university (Ở trường học và đại học) · Phần 2/2 A24 bài
- Ngày 32Unit 16 · Communications (Liên lạc) · Phần 1/2 A24 bài
- Ngày 33Unit 16 · Communications (Liên lạc) · Phần 2/2 A24 bài
- Ngày 34Unit 17 · Your phone (Điện thoại của bạn) · Phần 1/2 A24 bài
- Ngày 35Unit 17 · Your phone (Điện thoại của bạn) · Phần 2/2 A24 bài
Xem thêm 12 tuần (đến Tuần 17)
6Tuần 6Unit 18 · Holidays (Kỳ nghỉ) · Unit 19 · Shops and shopping (Cửa hàng và mua sắm) · Unit 20 · Online shopping (Mua sắm trực tuyến) · Unit 21 · In a hotel (Trong khách sạn)28 bài
- Ngày 36Unit 18 · Holidays (Kỳ nghỉ) · Phần 1/2 A24 bài
- Ngày 37Unit 18 · Holidays (Kỳ nghỉ) · Phần 2/2 A24 bài
- Ngày 38Unit 19 · Shops and shopping (Cửa hàng và mua sắm) · Phần 1/2 A24 bài
- Ngày 39Unit 19 · Shops and shopping (Cửa hàng và mua sắm) · Phần 2/2 A24 bài
- Ngày 40Unit 20 · Online shopping (Mua sắm trực tuyến) · Phần 1/2 A24 bài
- Ngày 41Unit 20 · Online shopping (Mua sắm trực tuyến) · Phần 2/2 A24 bài
- Ngày 42Unit 21 · In a hotel (Trong khách sạn) · Phần 1/2 A24 bài
7Tuần 7Unit 21 · In a hotel (Trong khách sạn) · Unit 22 · Eating out (Ăn ngoài) · Unit 23 · Sports (Thể thao) · Unit 24 · Cinema (Rạp chiếu phim)28 bài
- Ngày 43Unit 21 · In a hotel (Trong khách sạn) · Phần 2/2 A24 bài
- Ngày 44Unit 22 · Eating out (Ăn ngoài) · Phần 1/2 A24 bài
- Ngày 45Unit 22 · Eating out (Ăn ngoài) · Phần 2/2 A24 bài
- Ngày 46Unit 23 · Sports (Thể thao) · Phần 1/2 A24 bài
- Ngày 47Unit 23 · Sports (Thể thao) · Phần 2/2 A14 bài
- Ngày 48Unit 24 · Cinema (Rạp chiếu phim) · Phần 1/2 A24 bài
- Ngày 49Unit 24 · Cinema (Rạp chiếu phim) · Phần 2/2 A24 bài
8Tuần 8Unit 25 · Free time at home (Thời gian rảnh ở nhà) · Unit 26 · Music and musical instruments (Âm nhạc và nhạc cụ) · Unit 27 · Countries and nationalities (Quốc gia và quốc tịch) · Unit 28 · Weather (Thời tiết)28 bài
- Ngày 50Unit 25 · Free time at home (Thời gian rảnh ở nhà) · Phần 1/2 A24 bài
- Ngày 51Unit 25 · Free time at home (Thời gian rảnh ở nhà) · Phần 2/2 A24 bài
- Ngày 52Unit 26 · Music and musical instruments (Âm nhạc và nhạc cụ) · Phần 1/2 A24 bài
- Ngày 53Unit 26 · Music and musical instruments (Âm nhạc và nhạc cụ) · Phần 2/2 A24 bài
- Ngày 54Unit 27 · Countries and nationalities (Quốc gia và quốc tịch) · Phần 1/2 A14 bài
- Ngày 55Unit 27 · Countries and nationalities (Quốc gia và quốc tịch) · Phần 2/2 A14 bài
- Ngày 56Unit 28 · Weather (Thời tiết) · Phần 1/2 A24 bài
9Tuần 9Unit 28 · Weather (Thời tiết) · Unit 29 · In the town (Trong thị trấn) · Unit 30 · In the countryside (Ở miền quê) · Unit 31 · Animals (Động vật)28 bài
- Ngày 57Unit 28 · Weather (Thời tiết) · Phần 2/2 A24 bài
- Ngày 58Unit 29 · In the town (Trong thị trấn) · Phần 1/2 A24 bài
- Ngày 59Unit 29 · In the town (Trong thị trấn) · Phần 2/2 A24 bài
- Ngày 60Unit 30 · In the countryside (Ở miền quê) · Phần 1/2 A24 bài
- Ngày 61Unit 30 · In the countryside (Ở miền quê) · Phần 2/2 A24 bài
- Ngày 62Unit 31 · Animals (Động vật) · Phần 1/2 A14 bài
- Ngày 63Unit 31 · Animals (Động vật) · Phần 2/2 A14 bài
10Tuần 10Unit 32 · Travelling (Du lịch, đi lại) · Unit 33 · UK culture (Văn hóa Anh) · Unit 34 · Crime (Tội phạm) · Unit 35 · The media (Truyền thông)28 bài
- Ngày 64Unit 32 · Travelling (Du lịch, đi lại) · Phần 1/2 A24 bài
- Ngày 65Unit 32 · Travelling (Du lịch, đi lại) · Phần 2/2 A24 bài
- Ngày 66Unit 33 · UK culture (Văn hóa Anh) · Phần 1/2 A24 bài
- Ngày 67Unit 33 · UK culture (Văn hóa Anh) · Phần 2/2 A24 bài
- Ngày 68Unit 34 · Crime (Tội phạm) · Phần 1/2 A24 bài
- Ngày 69Unit 34 · Crime (Tội phạm) · Phần 2/2 A24 bài
- Ngày 70Unit 35 · The media (Truyền thông) · Phần 1/2 A24 bài
11Tuần 11Unit 35 · The media (Truyền thông) · Unit 36 · Problems at home and work (Vấn đề ở nhà và nơi làm việc) · Unit 37 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) · Unit 38 · Have / had / had (Động từ Have)28 bài
- Ngày 71Unit 35 · The media (Truyền thông) · Phần 2/2 A24 bài
- Ngày 72Unit 36 · Problems at home and work (Vấn đề ở nhà và nơi làm việc) · Phần 1/2 A24 bài
- Ngày 73Unit 36 · Problems at home and work (Vấn đề ở nhà và nơi làm việc) · Phần 2/2 A24 bài
- Ngày 74Unit 37 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) · Phần 1/2 A24 bài
- Ngày 75Unit 37 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) · Phần 2/2 A24 bài
- Ngày 76Unit 38 · Have / had / had (Động từ Have) · Phần 1/2 A14 bài
- Ngày 77Unit 38 · Have / had / had (Động từ Have) · Phần 2/2 A14 bài
12Tuần 12Unit 39 · Go / went / gone (Động từ Go) · Unit 40 · Do / did / done (Động từ Do) · Unit 41 · Make / made / made (Động từ Make) · Unit 42 · Come / came / come (Động từ Come)28 bài
- Ngày 78Unit 39 · Go / went / gone (Động từ Go) · Phần 1/2 A14 bài
- Ngày 79Unit 39 · Go / went / gone (Động từ Go) · Phần 2/2 A14 bài
- Ngày 80Unit 40 · Do / did / done (Động từ Do) A14 bài
- Ngày 81Unit 41 · Make / made / made (Động từ Make) A14 bài
- Ngày 82Unit 42 · Come / came / come (Động từ Come) A14 bài
- Ngày 83Unit 43 · Take / took / taken (Động từ Take) · Phần 1/2 A24 bài
- Ngày 84Unit 43 · Take / took / taken (Động từ Take) · Phần 2/2 A24 bài
13Tuần 13Unit 44 · Bring / brought / brought (Động từ Bring) · Unit 45 · Get / got / got (Động từ Get) · Unit 46 · Phrasal verbs (Cụm động từ) · Unit 47 · Everyday things (Việc thường ngày)28 bài
- Ngày 85Unit 44 · Bring / brought / brought (Động từ Bring) · Phần 1/2 A24 bài
- Ngày 86Unit 44 · Bring / brought / brought (Động từ Bring) · Phần 2/2 A24 bài
- Ngày 87Unit 45 · Get / got / got (Động từ Get) · Phần 1/2 A24 bài
- Ngày 88Unit 45 · Get / got / got (Động từ Get) · Phần 2/2 A24 bài
- Ngày 89Unit 46 · Phrasal verbs (Cụm động từ) A24 bài
- Ngày 90Unit 47 · Everyday things (Việc thường ngày) · Phần 1/2 A14 bài
- Ngày 91Unit 47 · Everyday things (Việc thường ngày) · Phần 2/2 A14 bài
14Tuần 14Unit 48 · Talking (Nói chuyện) · Unit 49 · Moving (Di chuyển) · Unit 50 · Conjunctions and connecting words (Liên từ và từ nối) · Unit 51 · Days, months, seasons (Ngày, tháng, mùa)28 bài
- Ngày 92Unit 48 · Talking (Nói chuyện) · Phần 1/2 A24 bài
- Ngày 93Unit 48 · Talking (Nói chuyện) · Phần 2/2 A24 bài
- Ngày 94Unit 49 · Moving (Di chuyển) · Phần 1/2 A24 bài
- Ngày 95Unit 49 · Moving (Di chuyển) · Phần 2/2 A24 bài
- Ngày 96Unit 50 · Conjunctions and connecting words (Liên từ và từ nối) A24 bài
- Ngày 97Unit 51 · Days, months, seasons (Ngày, tháng, mùa) · Phần 1/2 A14 bài
- Ngày 98Unit 51 · Days, months, seasons (Ngày, tháng, mùa) · Phần 2/2 A14 bài
15Tuần 15Unit 52 · Time words (Từ chỉ thời gian) · Unit 53 · Places (Nơi chốn) · Unit 54 · Manner (Cách thức) · Unit 55 · Common uncountable nouns (Danh từ không đếm được thông dụng)28 bài
- Ngày 99Unit 52 · Time words (Từ chỉ thời gian) · Phần 1/2 A24 bài
- Ngày 100Unit 52 · Time words (Từ chỉ thời gian) · Phần 2/2 A24 bài
- Ngày 101Unit 53 · Places (Nơi chốn) · Phần 1/2 A24 bài
- Ngày 102Unit 53 · Places (Nơi chốn) · Phần 2/2 A24 bài
- Ngày 103Unit 54 · Manner (Cách thức) · Phần 1/2 A24 bài
- Ngày 104Unit 54 · Manner (Cách thức) · Phần 2/2 A24 bài
- Ngày 105Unit 55 · Common uncountable nouns (Danh từ không đếm được thông dụng) · Phần 1/2 A24 bài
16Tuần 16Unit 55 · Common uncountable nouns (Danh từ không đếm được thông dụng) · Unit 56 · Common adjectives: Good and bad things (Tính từ thông dụng: tốt và xấu) · Unit 57 · Words and prepositions (Từ và giới từ) · Unit 58 · Prefixes (Tiền tố)28 bài
- Ngày 106Unit 55 · Common uncountable nouns (Danh từ không đếm được thông dụng) · Phần 2/2 A24 bài
- Ngày 107Unit 56 · Common adjectives: Good and bad things (Tính từ thông dụng: tốt và xấu) A14 bài
- Ngày 108Unit 57 · Words and prepositions (Từ và giới từ) · Phần 1/2 A24 bài
- Ngày 109Unit 57 · Words and prepositions (Từ và giới từ) · Phần 2/2 A24 bài
- Ngày 110Unit 58 · Prefixes (Tiền tố) A24 bài
- Ngày 111Unit 59 · Suffixes (Hậu tố) A24 bài
- Ngày 112Unit 60 · Words you may confuse (Từ dễ nhầm lẫn) · Phần 1/2 A24 bài
17Tuần 17Unit 60 · Words you may confuse (Từ dễ nhầm lẫn)4 bài
- Ngày 113Unit 60 · Words you may confuse (Từ dễ nhầm lẫn) · Phần 2/2 A24 bài
Dành cho ai
- Người đang học bộ A1–A2 ở phần Khám phá nhưng học xong quên, vì chỉ nhìn từ lẻ
- Người muốn có lịch sẵn để học đều mỗi ngày, không phải tự chia bài
- Người cần nghe – nói – viết lại từ mới chứ không chỉ đọc nghĩa
Bạn nhận được gì
- Lịch 113 ngày chia sẵn từ 60 unit — mỗi ngày đúng một unit (10–19 từ), không ngày nào nhảy hai bài
- 113 bài Đọc & Nghe song ngữ: mỗi bài dùng TRỌN các từ của ngày hôm đó trong một tình huống có thật
- Mỗi bài một audio thu sẵn kèm karaoke bám từng chữ — bấm vào câu là nghe lại được ngay
- 113 bài chép chính tả + 113 bài shadowing trên chính đoạn văn ấy
- Nhiều thể loại: hội thoại, thư, bản tin, nhật ký, hướng dẫn, phỏng vấn, thông báo… để không nhàm
- Tiến độ lưu theo ngày, học tới đâu đánh dấu tới đó; dùng trong 2 năm
Câu hỏi thường gặp
Không mua thì có học được từ vựng của bộ này không?
Được. Toàn bộ từ vựng vẫn mở miễn phí ở phần Khám phá của từng bộ — bạn học flashcard, quiz, nghe phát âm bình thường. Sản phẩm này bán phần NÂNG CẤP: lịch chia sẵn theo ngày và các bài đọc – nghe – chép – nói giúp nhớ từ trong ngữ cảnh.
Vì sao học theo lộ trình lại nhớ lâu hơn?
Vì mỗi từ được gặp lại 4 lần trong cùng một ngày ở 4 dạng khác nhau: học nghĩa → đọc trong đoạn văn → nghe và chép lại → nói lại. Từ nằm trong câu chuyện chứ không đứng một mình nên gợi nhớ dễ hơn nhiều so với học danh sách.
Tôi được dùng trong bao lâu?
Hai năm kể từ ngày kích hoạt.
Tôi có thể học thử trước không?
Có. Tuần đầu tiên của lộ trình luôn mở miễn phí — học hết tuần 1 rồi hãy quyết định.