Học từ vựng theo ngữ cảnh (B1) — English Vocabulary in Use Pre-intermediate & Intermediate · Chép chính tả & Shadowing
Học từ vựng theo ngữ cảnh: 2.803 từ của bộ B1 chia sẵn 206 ngày — mỗi ngày một unit, rồi Đọc & Nghe đoạn văn dùng trọn các từ đó, Chép chính tả và Shadowing chính đoạn văn ấy. Từ vựng vẫn học miễn phí ở Khám phá; đây là bản nâng cấp giúp nhớ lâu.
Học thử Tuần 1 miễn phí · Trả một lần · Kích hoạt ngay · Không tự gia hạn
Lộ trình trong khoá
30 tuần · 206 ngày · 824 bài1 Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) B1 4 bài
2 Unit 2 · Keeping a vocabulary notebook (Ghi sổ tay từ vựng) · Phần 1/2 B1 4 bài
3 Unit 2 · Keeping a vocabulary notebook (Ghi sổ tay từ vựng) · Phần 2/2 B1 4 bài
4 Unit 3 · Using a dictionary (Dùng từ điển) B1 4 bài
5 Unit 4 · English language words (Từ ngữ về tiếng Anh) · Phần 1/2 B1 4 bài
6 Unit 4 · English language words (Từ ngữ về tiếng Anh) · Phần 2/2 B1 4 bài
7 Unit 5 · Country, nationality and language (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) · Phần 1/2 A2 4 bài
2Tuần 2Unit 5 · Country, nationality and language (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) · Unit 6 · The physical world (Thế giới tự nhiên) · Unit 7 · Weather (Thời tiết) · Unit 8 · Animals and insects (Động vật và côn trùng)28 bài
- Ngày 8Unit 5 · Country, nationality and language (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) · Phần 2/2 A24 bài
- Ngày 9Unit 6 · The physical world (Thế giới tự nhiên) · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 10Unit 6 · The physical world (Thế giới tự nhiên) · Phần 2/2 B14 bài
- Ngày 11Unit 7 · Weather (Thời tiết) · Phần 1/2 A24 bài
- Ngày 12Unit 7 · Weather (Thời tiết) · Phần 2/2 A24 bài
- Ngày 13Unit 8 · Animals and insects (Động vật và côn trùng) · Phần 1/3 B14 bài
- Ngày 14Unit 8 · Animals and insects (Động vật và côn trùng) · Phần 2/3 B14 bài
3Tuần 3Unit 8 · Animals and insects (Động vật và côn trùng) · Unit 9 · The body and movement (Cơ thể và chuyển động) · Unit 10 · Describing appearance (Miêu tả ngoại hình) · Unit 11 · Describing character (Miêu tả tính cách)28 bài
- Ngày 15Unit 8 · Animals and insects (Động vật và côn trùng) · Phần 3/3 A24 bài
- Ngày 16Unit 9 · The body and movement (Cơ thể và chuyển động) · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 17Unit 9 · The body and movement (Cơ thể và chuyển động) · Phần 2/2 B14 bài
- Ngày 18Unit 10 · Describing appearance (Miêu tả ngoại hình) · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 19Unit 10 · Describing appearance (Miêu tả ngoại hình) · Phần 2/2 B14 bài
- Ngày 20Unit 11 · Describing character (Miêu tả tính cách) · Phần 1/3 B14 bài
- Ngày 21Unit 11 · Describing character (Miêu tả tính cách) · Phần 2/3 B14 bài
4Tuần 4Unit 11 · Describing character (Miêu tả tính cách) · Unit 12 · Feelings (Cảm xúc) · Unit 13 · Family and friends (Gia đình và bạn bè) · Unit 14 · Growing up (Quá trình trưởng thành)28 bài
- Ngày 22Unit 11 · Describing character (Miêu tả tính cách) · Phần 3/3 B14 bài
- Ngày 23Unit 12 · Feelings (Cảm xúc) · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 24Unit 12 · Feelings (Cảm xúc) · Phần 2/2 B14 bài
- Ngày 25Unit 13 · Family and friends (Gia đình và bạn bè) · Phần 1/2 A24 bài
- Ngày 26Unit 13 · Family and friends (Gia đình và bạn bè) · Phần 2/2 B14 bài
- Ngày 27Unit 14 · Growing up (Quá trình trưởng thành) · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 28Unit 14 · Growing up (Quá trình trưởng thành) · Phần 2/2 B14 bài
5Tuần 5Unit 15 · Romance, marriage and divorce (Tình yêu, hôn nhân và ly hôn) · Unit 16 · Daily routines (Sinh hoạt hằng ngày) · Unit 17 · The place where you live (Nơi bạn sống)28 bài
- Ngày 29Unit 15 · Romance, marriage and divorce (Tình yêu, hôn nhân và ly hôn) · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 30Unit 15 · Romance, marriage and divorce (Tình yêu, hôn nhân và ly hôn) · Phần 2/2 B14 bài
- Ngày 31Unit 16 · Daily routines (Sinh hoạt hằng ngày) · Phần 1/3 B14 bài
- Ngày 32Unit 16 · Daily routines (Sinh hoạt hằng ngày) · Phần 2/3 B14 bài
- Ngày 33Unit 16 · Daily routines (Sinh hoạt hằng ngày) · Phần 3/3 B14 bài
- Ngày 34Unit 17 · The place where you live (Nơi bạn sống) · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 35Unit 17 · The place where you live (Nơi bạn sống) · Phần 2/2 B14 bài
Xem thêm 25 tuần (đến Tuần 30)
6Tuần 6Unit 18 · Around the home (Trong nhà) · Unit 19 · Money (Tiền bạc) · Unit 20 · Health (Sức khỏe) · Unit 21 · Clothes (Quần áo)28 bài
- Ngày 36Unit 18 · Around the home (Trong nhà) · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 37Unit 18 · Around the home (Trong nhà) · Phần 2/2 B14 bài
- Ngày 38Unit 19 · Money (Tiền bạc) · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 39Unit 19 · Money (Tiền bạc) · Phần 2/2 B14 bài
- Ngày 40Unit 20 · Health (Sức khỏe) · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 41Unit 20 · Health (Sức khỏe) · Phần 2/2 B14 bài
- Ngày 42Unit 21 · Clothes (Quần áo) · Phần 1/3 B14 bài
7Tuần 7Unit 21 · Clothes (Quần áo) · Unit 22 · Fashion and buying clothes (Thời trang và mua quần áo) · Unit 23 · Shopping (Mua sắm) · Unit 24 · Food (Đồ ăn)28 bài
- Ngày 43Unit 21 · Clothes (Quần áo) · Phần 2/3 B14 bài
- Ngày 44Unit 21 · Clothes (Quần áo) · Phần 3/3 B14 bài
- Ngày 45Unit 22 · Fashion and buying clothes (Thời trang và mua quần áo) · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 46Unit 22 · Fashion and buying clothes (Thời trang và mua quần áo) · Phần 2/2 B14 bài
- Ngày 47Unit 23 · Shopping (Mua sắm) · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 48Unit 23 · Shopping (Mua sắm) · Phần 2/2 B14 bài
- Ngày 49Unit 24 · Food (Đồ ăn) · Phần 1/3 A24 bài
8Tuần 8Unit 24 · Food (Đồ ăn) · Unit 25 · Cooking (Nấu ăn) · Unit 26 · City life (Cuộc sống thành thị) · Unit 27 · Life in the country (Cuộc sống miền quê)28 bài
- Ngày 50Unit 24 · Food (Đồ ăn) · Phần 2/3 A24 bài
- Ngày 51Unit 24 · Food (Đồ ăn) · Phần 3/3 B14 bài
- Ngày 52Unit 25 · Cooking (Nấu ăn) · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 53Unit 25 · Cooking (Nấu ăn) · Phần 2/2 B14 bài
- Ngày 54Unit 26 · City life (Cuộc sống thành thị) · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 55Unit 26 · City life (Cuộc sống thành thị) · Phần 2/2 B14 bài
- Ngày 56Unit 27 · Life in the country (Cuộc sống miền quê) · Phần 1/2 B14 bài
9Tuần 9Unit 27 · Life in the country (Cuộc sống miền quê) · Unit 28 · Transport (Giao thông) · Unit 29 · On the road (Trên đường) · Unit 30 · Notices and warnings (Biển báo và cảnh báo)28 bài
- Ngày 57Unit 27 · Life in the country (Cuộc sống miền quê) · Phần 2/2 B14 bài
- Ngày 58Unit 28 · Transport (Giao thông) · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 59Unit 28 · Transport (Giao thông) · Phần 2/2 B14 bài
- Ngày 60Unit 29 · On the road (Trên đường) · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 61Unit 29 · On the road (Trên đường) · Phần 2/2 B14 bài
- Ngày 62Unit 30 · Notices and warnings (Biển báo và cảnh báo) · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 63Unit 30 · Notices and warnings (Biển báo và cảnh báo) · Phần 2/2 B14 bài
10Tuần 10Unit 31 · Classroom language (Ngôn ngữ lớp học) · Unit 32 · School education (Giáo dục phổ thông) · Unit 33 · Studying English and taking exams (Học tiếng Anh và thi cử)28 bài
- Ngày 64Unit 31 · Classroom language (Ngôn ngữ lớp học) · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 65Unit 31 · Classroom language (Ngôn ngữ lớp học) · Phần 2/2 A24 bài
- Ngày 66Unit 32 · School education (Giáo dục phổ thông) · Phần 1/3 B14 bài
- Ngày 67Unit 32 · School education (Giáo dục phổ thông) · Phần 2/3 B14 bài
- Ngày 68Unit 32 · School education (Giáo dục phổ thông) · Phần 3/3 B14 bài
- Ngày 69Unit 33 · Studying English and taking exams (Học tiếng Anh và thi cử) · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 70Unit 33 · Studying English and taking exams (Học tiếng Anh và thi cử) · Phần 2/2 B14 bài
11Tuần 11Unit 34 · University education (Giáo dục đại học) · Unit 35 · Jobs (Nghề nghiệp) · Unit 36 · Talking about your work (Nói về công việc)28 bài
- Ngày 71Unit 34 · University education (Giáo dục đại học) · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 72Unit 34 · University education (Giáo dục đại học) · Phần 2/2 B14 bài
- Ngày 73Unit 35 · Jobs (Nghề nghiệp) · Phần 1/3 B14 bài
- Ngày 74Unit 35 · Jobs (Nghề nghiệp) · Phần 2/3 B14 bài
- Ngày 75Unit 35 · Jobs (Nghề nghiệp) · Phần 3/3 B14 bài
- Ngày 76Unit 36 · Talking about your work (Nói về công việc) · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 77Unit 36 · Talking about your work (Nói về công việc) · Phần 2/2 B14 bài
12Tuần 12Unit 37 · Making a career (Xây dựng sự nghiệp) · Unit 38 · Working in an office (Làm việc văn phòng) · Unit 39 · Running a company (Điều hành công ty) · Unit 40 · Business and finance (Kinh doanh và tài chính)28 bài
- Ngày 78Unit 37 · Making a career (Xây dựng sự nghiệp) · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 79Unit 37 · Making a career (Xây dựng sự nghiệp) · Phần 2/2 B14 bài
- Ngày 80Unit 38 · Working in an office (Làm việc văn phòng) · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 81Unit 38 · Working in an office (Làm việc văn phòng) · Phần 2/2 B14 bài
- Ngày 82Unit 39 · Running a company (Điều hành công ty) · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 83Unit 39 · Running a company (Điều hành công ty) · Phần 2/2 B14 bài
- Ngày 84Unit 40 · Business and finance (Kinh doanh và tài chính) · Phần 1/2 B14 bài
13Tuần 13Unit 40 · Business and finance (Kinh doanh và tài chính) · Unit 41 · Sport and leisure (Thể thao và giải trí) · Unit 42 · Competitive sport (Thể thao thi đấu) · Unit 43 · Books and films (Sách và phim)28 bài
- Ngày 85Unit 40 · Business and finance (Kinh doanh và tài chính) · Phần 2/2 B14 bài
- Ngày 86Unit 41 · Sport and leisure (Thể thao và giải trí) · Phần 1/3 A24 bài
- Ngày 87Unit 41 · Sport and leisure (Thể thao và giải trí) · Phần 2/3 B14 bài
- Ngày 88Unit 41 · Sport and leisure (Thể thao và giải trí) · Phần 3/3 B14 bài
- Ngày 89Unit 42 · Competitive sport (Thể thao thi đấu) · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 90Unit 42 · Competitive sport (Thể thao thi đấu) · Phần 2/2 B14 bài
- Ngày 91Unit 43 · Books and films (Sách và phim) · Phần 1/2 B14 bài
14Tuần 14Unit 43 · Books and films (Sách và phim) · Unit 44 · Music (Âm nhạc) · Unit 45 · Special events (Sự kiện đặc biệt) · Unit 46 · Travel bookings (Đặt vé/tour du lịch)28 bài
- Ngày 92Unit 43 · Books and films (Sách và phim) · Phần 2/2 B14 bài
- Ngày 93Unit 44 · Music (Âm nhạc) · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 94Unit 44 · Music (Âm nhạc) · Phần 2/2 B14 bài
- Ngày 95Unit 45 · Special events (Sự kiện đặc biệt) · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 96Unit 45 · Special events (Sự kiện đặc biệt) · Phần 2/2 B14 bài
- Ngày 97Unit 46 · Travel bookings (Đặt vé/tour du lịch) · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 98Unit 46 · Travel bookings (Đặt vé/tour du lịch) · Phần 2/2 B14 bài
15Tuần 15Unit 47 · Air travel (Đi máy bay) · Unit 48 · Hotels and restaurants (Khách sạn và nhà hàng) · Unit 49 · Cafés (Quán cà phê) · Unit 50 · Sightseeing holidays (Kỳ nghỉ tham quan)28 bài
- Ngày 99Unit 47 · Air travel (Đi máy bay) · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 100Unit 47 · Air travel (Đi máy bay) · Phần 2/2 B14 bài
- Ngày 101Unit 48 · Hotels and restaurants (Khách sạn và nhà hàng) · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 102Unit 48 · Hotels and restaurants (Khách sạn và nhà hàng) · Phần 2/2 B14 bài
- Ngày 103Unit 49 · Cafés (Quán cà phê) · Phần 1/2 A24 bài
- Ngày 104Unit 49 · Cafés (Quán cà phê) · Phần 2/2 A24 bài
- Ngày 105Unit 50 · Sightseeing holidays (Kỳ nghỉ tham quan) · Phần 1/2 B14 bài
16Tuần 16Unit 50 · Sightseeing holidays (Kỳ nghỉ tham quan) · Unit 51 · Holidays by the sea (Kỳ nghỉ biển) · Unit 52 · Newspapers and television (Báo chí và truyền hình) · Unit 53 · Phoning and texting (Gọi điện và nhắn tin)28 bài
- Ngày 106Unit 50 · Sightseeing holidays (Kỳ nghỉ tham quan) · Phần 2/2 B14 bài
- Ngày 107Unit 51 · Holidays by the sea (Kỳ nghỉ biển) · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 108Unit 51 · Holidays by the sea (Kỳ nghỉ biển) · Phần 2/2 B14 bài
- Ngày 109Unit 52 · Newspapers and television (Báo chí và truyền hình) · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 110Unit 52 · Newspapers and television (Báo chí và truyền hình) · Phần 2/2 B14 bài
- Ngày 111Unit 53 · Phoning and texting (Gọi điện và nhắn tin) · Phần 1/2 A24 bài
- Ngày 112Unit 53 · Phoning and texting (Gọi điện và nhắn tin) · Phần 2/2 B14 bài
17Tuần 17Unit 54 · Computers (Máy tính) · Unit 55 · Email and the Internet (Email và Internet) · Unit 56 · Crime (Tội phạm)28 bài
- Ngày 113Unit 54 · Computers (Máy tính) · Phần 1/3 B14 bài
- Ngày 114Unit 54 · Computers (Máy tính) · Phần 2/3 B14 bài
- Ngày 115Unit 54 · Computers (Máy tính) · Phần 3/3 B14 bài
- Ngày 116Unit 55 · Email and the Internet (Email và Internet) · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 117Unit 55 · Email and the Internet (Email và Internet) · Phần 2/2 B14 bài
- Ngày 118Unit 56 · Crime (Tội phạm) · Phần 1/3 B14 bài
- Ngày 119Unit 56 · Crime (Tội phạm) · Phần 2/3 B14 bài
18Tuần 18Unit 56 · Crime (Tội phạm) · Unit 57 · Politics (Chính trị) · Unit 58 · Climate change (Biến đổi khí hậu) · Unit 59 · War and violence (Chiến tranh và bạo lực)28 bài
- Ngày 120Unit 56 · Crime (Tội phạm) · Phần 3/3 B14 bài
- Ngày 121Unit 57 · Politics (Chính trị) · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 122Unit 57 · Politics (Chính trị) · Phần 2/2 B14 bài
- Ngày 123Unit 58 · Climate change (Biến đổi khí hậu) · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 124Unit 58 · Climate change (Biến đổi khí hậu) · Phần 2/2 B14 bài
- Ngày 125Unit 59 · War and violence (Chiến tranh và bạo lực) · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 126Unit 59 · War and violence (Chiến tranh và bạo lực) · Phần 2/2 B14 bài
19Tuần 19Unit 60 · Time (Thời gian) · Unit 61 · Numbers (Con số) · Unit 62 · Distance, dimensions and size (Khoảng cách, kích thước và cỡ)28 bài
- Ngày 127Unit 60 · Time (Thời gian) · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 128Unit 60 · Time (Thời gian) · Phần 2/2 B14 bài
- Ngày 129Unit 61 · Numbers (Con số) · Phần 1/3 A24 bài
- Ngày 130Unit 61 · Numbers (Con số) · Phần 2/3 A24 bài
- Ngày 131Unit 61 · Numbers (Con số) · Phần 3/3 A24 bài
- Ngày 132Unit 62 · Distance, dimensions and size (Khoảng cách, kích thước và cỡ) · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 133Unit 62 · Distance, dimensions and size (Khoảng cách, kích thước và cỡ) · Phần 2/2 B14 bài
20Tuần 20Unit 63 · Objects, materials, shapes and colour (Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc) · Unit 64 · Containers and quantities (Vật đựng và số lượng) · Unit 65 · Apologies, excuses and thanks (Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn)28 bài
- Ngày 134Unit 63 · Objects, materials, shapes and colour (Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc) · Phần 1/3 B14 bài
- Ngày 135Unit 63 · Objects, materials, shapes and colour (Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc) · Phần 2/3 B14 bài
- Ngày 136Unit 63 · Objects, materials, shapes and colour (Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc) · Phần 3/3 B14 bài
- Ngày 137Unit 64 · Containers and quantities (Vật đựng và số lượng) · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 138Unit 64 · Containers and quantities (Vật đựng và số lượng) · Phần 2/2 B14 bài
- Ngày 139Unit 65 · Apologies, excuses and thanks (Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn) · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 140Unit 65 · Apologies, excuses and thanks (Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn) · Phần 2/2 B14 bài
21Tuần 21Unit 66 · Requests, permission and suggestions (Yêu cầu, xin phép và đề nghị) · Unit 67 · Opinions, agreeing and disagreeing (Ý kiến, đồng ý và phản đối) · Unit 68 · Likes, dislikes, attitudes and preferences (Thích, ghét, thái độ và sở thích) · Unit 69 · Greetings, farewells and special expressions (Chào hỏi, tạm biệt và cách nói đặc biệt)28 bài
- Ngày 141Unit 66 · Requests, permission and suggestions (Yêu cầu, xin phép và đề nghị) · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 142Unit 66 · Requests, permission and suggestions (Yêu cầu, xin phép và đề nghị) · Phần 2/2 B14 bài
- Ngày 143Unit 67 · Opinions, agreeing and disagreeing (Ý kiến, đồng ý và phản đối) · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 144Unit 67 · Opinions, agreeing and disagreeing (Ý kiến, đồng ý và phản đối) · Phần 2/2 B14 bài
- Ngày 145Unit 68 · Likes, dislikes, attitudes and preferences (Thích, ghét, thái độ và sở thích) · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 146Unit 68 · Likes, dislikes, attitudes and preferences (Thích, ghét, thái độ và sở thích) · Phần 2/2 B14 bài
- Ngày 147Unit 69 · Greetings, farewells and special expressions (Chào hỏi, tạm biệt và cách nói đặc biệt) · Phần 1/2 B14 bài
22Tuần 22Unit 69 · Greetings, farewells and special expressions (Chào hỏi, tạm biệt và cách nói đặc biệt) · Unit 70 · Prefixes: changing meaning (Tiền tố: thay đổi nghĩa) · Unit 71 · Suffixes: forming nouns (Hậu tố: tạo danh từ) · Unit 72 · Suffixes: forming adjectives (Hậu tố: tạo tính từ)28 bài
- Ngày 148Unit 69 · Greetings, farewells and special expressions (Chào hỏi, tạm biệt và cách nói đặc biệt) · Phần 2/2 B14 bài
- Ngày 149Unit 70 · Prefixes: changing meaning (Tiền tố: thay đổi nghĩa) · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 150Unit 70 · Prefixes: changing meaning (Tiền tố: thay đổi nghĩa) · Phần 2/2 B14 bài
- Ngày 151Unit 71 · Suffixes: forming nouns (Hậu tố: tạo danh từ) · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 152Unit 71 · Suffixes: forming nouns (Hậu tố: tạo danh từ) · Phần 2/2 B14 bài
- Ngày 153Unit 72 · Suffixes: forming adjectives (Hậu tố: tạo tính từ) · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 154Unit 72 · Suffixes: forming adjectives (Hậu tố: tạo tính từ) · Phần 2/2 B14 bài
23Tuần 23Unit 73 · Compound nouns (Danh từ ghép) · Unit 74 · Word partners (Từ đi kèm (collocation)) · Unit 75 · Fixed phrases (Cụm từ cố định) · Unit 76 · Fixed phrases in conversation (Cụm cố định trong hội thoại)28 bài
- Ngày 155Unit 73 · Compound nouns (Danh từ ghép) · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 156Unit 73 · Compound nouns (Danh từ ghép) · Phần 2/2 B14 bài
- Ngày 157Unit 74 · Word partners (Từ đi kèm (collocation)) · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 158Unit 74 · Word partners (Từ đi kèm (collocation)) · Phần 2/2 B14 bài
- Ngày 159Unit 75 · Fixed phrases (Cụm từ cố định) · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 160Unit 75 · Fixed phrases (Cụm từ cố định) · Phần 2/2 B14 bài
- Ngày 161Unit 76 · Fixed phrases in conversation (Cụm cố định trong hội thoại) · Phần 1/2 B14 bài
24Tuần 24Unit 76 · Fixed phrases in conversation (Cụm cố định trong hội thoại) · Unit 78 · Prepositional phrases (Cụm giới từ) · Unit 79 · Phrasal verbs 1: form and meaning (Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa)28 bài
- Ngày 162Unit 76 · Fixed phrases in conversation (Cụm cố định trong hội thoại) · Phần 2/2 B14 bài
- Ngày 163Ôn tập & mở rộng từ vựng · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 164Ôn tập & mở rộng từ vựng · Phần 2/2 B14 bài
- Ngày 165Unit 78 · Prepositional phrases (Cụm giới từ) · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 166Unit 78 · Prepositional phrases (Cụm giới từ) · Phần 2/2 B14 bài
- Ngày 167Unit 79 · Phrasal verbs 1: form and meaning (Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa) · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 168Unit 79 · Phrasal verbs 1: form and meaning (Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa) · Phần 2/2 B14 bài
25Tuần 25Unit 80 · Phrasal verbs 2: grammar and style (Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong) · Unit 81 · Make, do and take: uses and phrases (Make, do, take: cách dùng và cụm từ) · Unit 82 · Key verbs: give, keep and miss (Động từ chính: give, keep, miss) · Unit 83 · Get: uses, phrases and phrasal verbs (Get: cách dùng, cụm và phrasal verb)28 bài
- Ngày 169Unit 80 · Phrasal verbs 2: grammar and style (Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong) B14 bài
- Ngày 170Unit 81 · Make, do and take: uses and phrases (Make, do, take: cách dùng và cụm từ) · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 171Unit 81 · Make, do and take: uses and phrases (Make, do, take: cách dùng và cụm từ) · Phần 2/2 B14 bài
- Ngày 172Unit 82 · Key verbs: give, keep and miss (Động từ chính: give, keep, miss) · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 173Unit 82 · Key verbs: give, keep and miss (Động từ chính: give, keep, miss) · Phần 2/2 B14 bài
- Ngày 174Unit 83 · Get: uses, phrases and phrasal verbs (Get: cách dùng, cụm và phrasal verb) B14 bài
- Ngày 175Unit 84 · Go: meanings and expressions (Go: nghĩa và cách diễn đạt) B14 bài
26Tuần 26Unit 85 · The senses (Các giác quan) · Unit 86 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) · Unit 87 · Verb constructions 1 (Cấu trúc động từ 1) · Unit 88 · Verb constructions 2 (Cấu trúc động từ 2)28 bài
- Ngày 176Unit 85 · The senses (Các giác quan) · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 177Unit 85 · The senses (Các giác quan) · Phần 2/2 B14 bài
- Ngày 178Unit 86 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 179Unit 86 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) · Phần 2/2 B14 bài
- Ngày 180Unit 87 · Verb constructions 1 (Cấu trúc động từ 1) · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 181Unit 87 · Verb constructions 1 (Cấu trúc động từ 1) · Phần 2/2 B14 bài
- Ngày 182Unit 88 · Verb constructions 2 (Cấu trúc động từ 2) · Phần 1/2 B14 bài
27Tuần 27Unit 88 · Verb constructions 2 (Cấu trúc động từ 2) · Unit 89 · Adjectives (Tính từ) · Unit 90 · Prepositions: place and movement (Giới từ: nơi chốn và chuyển động) · Unit 91 · Adverbs (Trạng từ)28 bài
- Ngày 183Unit 88 · Verb constructions 2 (Cấu trúc động từ 2) · Phần 2/2 B14 bài
- Ngày 184Unit 89 · Adjectives (Tính từ) · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 185Unit 89 · Adjectives (Tính từ) · Phần 2/2 B14 bài
- Ngày 186Unit 90 · Prepositions: place and movement (Giới từ: nơi chốn và chuyển động) · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 187Unit 90 · Prepositions: place and movement (Giới từ: nơi chốn và chuyển động) · Phần 2/2 B14 bài
- Ngày 188Unit 91 · Adverbs (Trạng từ) · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 189Unit 91 · Adverbs (Trạng từ) · Phần 2/2 B14 bài
28Tuần 28Unit 92 · Time and sequence (Thời gian và trình tự) · Unit 93 · Addition and contrast (Bổ sung và tương phản) · Unit 94 · Reason, purpose, result, condition (Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện) · Unit 95 · Formal and informal English (Tiếng Anh trang trọng và thân mật)28 bài
- Ngày 190Unit 92 · Time and sequence (Thời gian và trình tự) · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 191Unit 92 · Time and sequence (Thời gian và trình tự) · Phần 2/2 B14 bài
- Ngày 192Unit 93 · Addition and contrast (Bổ sung và tương phản) B14 bài
- Ngày 193Unit 94 · Reason, purpose, result, condition (Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện) B14 bài
- Ngày 194Unit 95 · Formal and informal English (Tiếng Anh trang trọng và thân mật) · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 195Unit 95 · Formal and informal English (Tiếng Anh trang trọng và thân mật) · Phần 2/2 B14 bài
- Ngày 196Unit 96 · Completing forms and CVs (Điền biểu mẫu và CV) · Phần 1/2 B14 bài
29Tuần 29Unit 96 · Completing forms and CVs (Điền biểu mẫu và CV) · Unit 97 · Writing an essay (Viết bài luận) · Unit 98 · Formal letters and emails (Thư và email trang trọng) · Unit 99 · Informal emails and messages (Email và tin nhắn thân mật)28 bài
- Ngày 197Unit 96 · Completing forms and CVs (Điền biểu mẫu và CV) · Phần 2/2 B14 bài
- Ngày 198Unit 97 · Writing an essay (Viết bài luận) · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 199Unit 97 · Writing an essay (Viết bài luận) · Phần 2/2 B14 bài
- Ngày 200Unit 98 · Formal letters and emails (Thư và email trang trọng) · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 201Unit 98 · Formal letters and emails (Thư và email trang trọng) · Phần 2/2 B14 bài
- Ngày 202Unit 99 · Informal emails and messages (Email và tin nhắn thân mật) · Phần 1/2 B14 bài
- Ngày 203Unit 99 · Informal emails and messages (Email và tin nhắn thân mật) · Phần 2/2 B14 bài
30Tuần 30Unit 100 · Abbreviations (Từ viết tắt)12 bài
- Ngày 204Unit 100 · Abbreviations (Từ viết tắt) · Phần 1/3 B14 bài
- Ngày 205Unit 100 · Abbreviations (Từ viết tắt) · Phần 2/3 B14 bài
- Ngày 206Unit 100 · Abbreviations (Từ viết tắt) · Phần 3/3 B14 bài
Dành cho ai
- Người đang học bộ B1 ở phần Khám phá nhưng học xong quên, vì chỉ nhìn từ lẻ
- Người muốn có lịch sẵn để học đều mỗi ngày, không phải tự chia bài
- Người cần nghe – nói – viết lại từ mới chứ không chỉ đọc nghĩa
Bạn nhận được gì
- Lịch 206 ngày chia sẵn từ 100 unit — mỗi ngày đúng một unit (10–19 từ), không ngày nào nhảy hai bài
- 206 bài Đọc & Nghe song ngữ: mỗi bài dùng TRỌN các từ của ngày hôm đó trong một tình huống có thật
- Mỗi bài một audio thu sẵn kèm karaoke bám từng chữ — bấm vào câu là nghe lại được ngay
- 206 bài chép chính tả + 206 bài shadowing trên chính đoạn văn ấy
- Nhiều thể loại: hội thoại, thư, bản tin, nhật ký, hướng dẫn, phỏng vấn, thông báo… để không nhàm
- Tiến độ lưu theo ngày, học tới đâu đánh dấu tới đó; dùng trong 2 năm
Câu hỏi thường gặp
Không mua thì có học được từ vựng của bộ này không?
Được. Toàn bộ từ vựng vẫn mở miễn phí ở phần Khám phá của từng bộ — bạn học flashcard, quiz, nghe phát âm bình thường. Sản phẩm này bán phần NÂNG CẤP: lịch chia sẵn theo ngày và các bài đọc – nghe – chép – nói giúp nhớ từ trong ngữ cảnh.
Vì sao học theo lộ trình lại nhớ lâu hơn?
Vì mỗi từ được gặp lại 4 lần trong cùng một ngày ở 4 dạng khác nhau: học nghĩa → đọc trong đoạn văn → nghe và chép lại → nói lại. Từ nằm trong câu chuyện chứ không đứng một mình nên gợi nhớ dễ hơn nhiều so với học danh sách.
Tôi được dùng trong bao lâu?
Hai năm kể từ ngày kích hoạt.
Tôi có thể học thử trước không?
Có. Tuần đầu tiên của lộ trình luôn mở miễn phí — học hết tuần 1 rồi hãy quyết định.