Học từ vựng theo ngữ cảnh (B2) — English Vocabulary in Use Upper-intermediate · Chép chính tả & Shadowing

Học từ vựng theo ngữ cảnh: 3.215 từ của bộ B2 chia sẵn 231 ngày — mỗi ngày một unit, rồi Đọc & Nghe đoạn văn dùng trọn các từ đó, Chép chính tả và Shadowing chính đoạn văn ấy. Từ vựng vẫn học miễn phí ở Khám phá; đây là bản nâng cấp giúp nhớ lâu.

231ngày học924bài họcB2trình độ
69.000đ/ 2 năm

Học thử Tuần 1 miễn phí · Trả một lần · Kích hoạt ngay · Không tự gia hạn

Khỏi mua lẻ — khoá này có sẵn trong gói Mua một trong các gói dưới đây là có luôn khoá này, cùng nhiều khoá và tính năng học khác.

Lộ trình trong khoá

33 tuần · 231 ngày · 924 bài
Tuần 1 Học thử miễn phí 7 ngày · 28 bài · bấm bài bất kỳ để học thử ngay
1 Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) · Phần 1/2 B2 4 bài
2 Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) · Phần 2/2 B2 4 bài
3 Unit 2 · Organising a vocabulary notebook (Sắp xếp sổ tay từ vựng) · Phần 1/2 B2 4 bài
4 Unit 2 · Organising a vocabulary notebook (Sắp xếp sổ tay từ vựng) · Phần 2/2 B2 4 bài
5 Unit 3 · Using your dictionary (Dùng từ điển) · Phần 1/2 B2 4 bài
6 Unit 3 · Using your dictionary (Dùng từ điển) · Phần 2/2 B2 4 bài
7 Unit 4 · Guessing and explaining meaning (Đoán và giải thích nghĩa) · Phần 1/2 B2 4 bài
32 tuần tiếp theomở khoá khi mua khoá học — bấm một tuần để xem chủ đề từng ngày
2Tuần 2Unit 4 · Guessing and explaining meaning (Đoán và giải thích nghĩa) · Unit 5 · Countries, nationalities and languages (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) · Unit 6 · The weather (Thời tiết)28 bài
  1. Ngày 8Unit 4 · Guessing and explaining meaning (Đoán và giải thích nghĩa) · Phần 2/2 B24 bài
  2. Ngày 9Unit 5 · Countries, nationalities and languages (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) · Phần 1/3 B24 bài
  3. Ngày 10Unit 5 · Countries, nationalities and languages (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) · Phần 2/3 B24 bài
  4. Ngày 11Unit 5 · Countries, nationalities and languages (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) · Phần 3/3 B24 bài
  5. Ngày 12Unit 6 · The weather (Thời tiết) · Phần 1/3 B24 bài
  6. Ngày 13Unit 6 · The weather (Thời tiết) · Phần 2/3 B24 bài
  7. Ngày 14Unit 6 · The weather (Thời tiết) · Phần 3/3 B24 bài
3Tuần 3Unit 7 · Describing people: appearance (Miêu tả người: ngoại hình) · Unit 8 · Describing people: personality (Miêu tả người: tính cách) · Unit 9 · Idioms describing people (Thành ngữ tả người)28 bài
  1. Ngày 15Unit 7 · Describing people: appearance (Miêu tả người: ngoại hình) · Phần 1/3 B24 bài
  2. Ngày 16Unit 7 · Describing people: appearance (Miêu tả người: ngoại hình) · Phần 2/3 B24 bài
  3. Ngày 17Unit 7 · Describing people: appearance (Miêu tả người: ngoại hình) · Phần 3/3 B24 bài
  4. Ngày 18Unit 8 · Describing people: personality (Miêu tả người: tính cách) · Phần 1/3 B24 bài
  5. Ngày 19Unit 8 · Describing people: personality (Miêu tả người: tính cách) · Phần 2/3 B24 bài
  6. Ngày 20Unit 8 · Describing people: personality (Miêu tả người: tính cách) · Phần 3/3 B24 bài
  7. Ngày 21Unit 9 · Idioms describing people (Thành ngữ tả người) · Phần 1/2 B24 bài
4Tuần 4Unit 9 · Idioms describing people (Thành ngữ tả người) · Unit 10 · Relationships (Các mối quan hệ) · Unit 11 · At home (Ở nhà) · Unit 12 · Everyday minor problems (Rắc rối nhỏ hằng ngày)28 bài
  1. Ngày 22Unit 9 · Idioms describing people (Thành ngữ tả người) · Phần 2/2 B24 bài
  2. Ngày 23Unit 10 · Relationships (Các mối quan hệ) · Phần 1/3 B24 bài
  3. Ngày 24Unit 10 · Relationships (Các mối quan hệ) · Phần 2/3 B24 bài
  4. Ngày 25Unit 10 · Relationships (Các mối quan hệ) · Phần 3/3 B24 bài
  5. Ngày 26Unit 11 · At home (Ở nhà) · Phần 1/2 B24 bài
  6. Ngày 27Unit 11 · At home (Ở nhà) · Phần 2/2 B24 bài
  7. Ngày 28Unit 12 · Everyday minor problems (Rắc rối nhỏ hằng ngày) · Phần 1/2 B24 bài
5Tuần 5Unit 12 · Everyday minor problems (Rắc rối nhỏ hằng ngày) · Unit 13 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) · Unit 14 · Education (Giáo dục) · Unit 15 · Higher education (Giáo dục đại học)28 bài
  1. Ngày 29Unit 12 · Everyday minor problems (Rắc rối nhỏ hằng ngày) · Phần 2/2 B24 bài
  2. Ngày 30Unit 13 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) · Phần 1/2 B24 bài
  3. Ngày 31Unit 13 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) · Phần 2/2 B24 bài
  4. Ngày 32Unit 14 · Education (Giáo dục) · Phần 1/2 B24 bài
  5. Ngày 33Unit 14 · Education (Giáo dục) · Phần 2/2 B24 bài
  6. Ngày 34Unit 15 · Higher education (Giáo dục đại học) · Phần 1/2 B24 bài
  7. Ngày 35Unit 15 · Higher education (Giáo dục đại học) · Phần 2/2 B24 bài
Xem thêm 28 tuần (đến Tuần 33)
6Tuần 6Unit 16 · Work (Công việc) · Unit 17 · Business (Kinh doanh) · Unit 18 · Sport (Thể thao)28 bài
  1. Ngày 36Unit 16 · Work (Công việc) · Phần 1/3 B24 bài
  2. Ngày 37Unit 16 · Work (Công việc) · Phần 2/3 B24 bài
  3. Ngày 38Unit 16 · Work (Công việc) · Phần 3/3 B24 bài
  4. Ngày 39Unit 17 · Business (Kinh doanh) · Phần 1/2 B24 bài
  5. Ngày 40Unit 17 · Business (Kinh doanh) · Phần 2/2 B24 bài
  6. Ngày 41Unit 18 · Sport (Thể thao) · Phần 1/3 B24 bài
  7. Ngày 42Unit 18 · Sport (Thể thao) · Phần 2/3 B24 bài
7Tuần 7Unit 18 · Sport (Thể thao) · Unit 19 · Art and literature (Nghệ thuật và văn học) · Unit 20 · Theatre and cinema (Sân khấu và điện ảnh) · Unit 21 · Music (Âm nhạc)28 bài
  1. Ngày 43Unit 18 · Sport (Thể thao) · Phần 3/3 B24 bài
  2. Ngày 44Unit 19 · Art and literature (Nghệ thuật và văn học) · Phần 1/3 B24 bài
  3. Ngày 45Unit 19 · Art and literature (Nghệ thuật và văn học) · Phần 2/3 B24 bài
  4. Ngày 46Unit 19 · Art and literature (Nghệ thuật và văn học) · Phần 3/3 B24 bài
  5. Ngày 47Unit 20 · Theatre and cinema (Sân khấu và điện ảnh) · Phần 1/2 B24 bài
  6. Ngày 48Unit 20 · Theatre and cinema (Sân khấu và điện ảnh) · Phần 2/2 B24 bài
  7. Ngày 49Unit 21 · Music (Âm nhạc) · Phần 1/2 B24 bài
8Tuần 8Unit 21 · Music (Âm nhạc) · Unit 22 · Food (Ẩm thực) · Unit 23 · Physical geography (Địa lý tự nhiên) · Unit 24 · Environmental problems (Vấn đề môi trường)28 bài
  1. Ngày 50Unit 21 · Music (Âm nhạc) · Phần 2/2 B24 bài
  2. Ngày 51Unit 22 · Food (Ẩm thực) · Phần 1/3 B24 bài
  3. Ngày 52Unit 22 · Food (Ẩm thực) · Phần 2/3 B24 bài
  4. Ngày 53Unit 22 · Food (Ẩm thực) · Phần 3/3 B24 bài
  5. Ngày 54Unit 23 · Physical geography (Địa lý tự nhiên) · Phần 1/2 B24 bài
  6. Ngày 55Unit 23 · Physical geography (Địa lý tự nhiên) · Phần 2/2 B24 bài
  7. Ngày 56Unit 24 · Environmental problems (Vấn đề môi trường) · Phần 1/2 B24 bài
9Tuần 9Unit 24 · Environmental problems (Vấn đề môi trường) · Unit 25 · Towns (Thị trấn và đô thị) · Unit 26 · The natural world (Thế giới tự nhiên)28 bài
  1. Ngày 57Unit 24 · Environmental problems (Vấn đề môi trường) · Phần 2/2 B24 bài
  2. Ngày 58Unit 25 · Towns (Thị trấn và đô thị) · Phần 1/3 B24 bài
  3. Ngày 59Unit 25 · Towns (Thị trấn và đô thị) · Phần 2/3 B24 bài
  4. Ngày 60Unit 25 · Towns (Thị trấn và đô thị) · Phần 3/3 B24 bài
  5. Ngày 61Unit 26 · The natural world (Thế giới tự nhiên) · Phần 1/3 B24 bài
  6. Ngày 62Unit 26 · The natural world (Thế giới tự nhiên) · Phần 2/3 B24 bài
  7. Ngày 63Unit 26 · The natural world (Thế giới tự nhiên) · Phần 3/3 B24 bài
10Tuần 10Unit 27 · Clothes (Quần áo) · Unit 28 · Health and medicine (Sức khỏe và y học) · Unit 29 · Medicine and technology (Y học và công nghệ)28 bài
  1. Ngày 64Unit 27 · Clothes (Quần áo) · Phần 1/3 B24 bài
  2. Ngày 65Unit 27 · Clothes (Quần áo) · Phần 2/3 B24 bài
  3. Ngày 66Unit 27 · Clothes (Quần áo) · Phần 3/3 B24 bài
  4. Ngày 67Unit 28 · Health and medicine (Sức khỏe và y học) · Phần 1/3 B24 bài
  5. Ngày 68Unit 28 · Health and medicine (Sức khỏe và y học) · Phần 2/3 B24 bài
  6. Ngày 69Unit 28 · Health and medicine (Sức khỏe và y học) · Phần 3/3 B24 bài
  7. Ngày 70Unit 29 · Medicine and technology (Y học và công nghệ) · Phần 1/2 B24 bài
11Tuần 11Unit 29 · Medicine and technology (Y học và công nghệ) · Unit 30 · Health and lifestyle (Sức khỏe và lối sống) · Unit 31 · Travel (Du lịch)28 bài
  1. Ngày 71Unit 29 · Medicine and technology (Y học và công nghệ) · Phần 2/2 B24 bài
  2. Ngày 72Unit 30 · Health and lifestyle (Sức khỏe và lối sống) · Phần 1/3 B24 bài
  3. Ngày 73Unit 30 · Health and lifestyle (Sức khỏe và lối sống) · Phần 2/3 B24 bài
  4. Ngày 74Unit 30 · Health and lifestyle (Sức khỏe và lối sống) · Phần 3/3 B24 bài
  5. Ngày 75Unit 31 · Travel (Du lịch) · Phần 1/3 B24 bài
  6. Ngày 76Unit 31 · Travel (Du lịch) · Phần 2/3 B24 bài
  7. Ngày 77Unit 31 · Travel (Du lịch) · Phần 3/3 B24 bài
12Tuần 12Unit 32 · Holidays (Kỳ nghỉ) · Unit 33 · Science and technology (Khoa học và công nghệ) · Unit 34 · Computers (Máy tính)28 bài
  1. Ngày 78Unit 32 · Holidays (Kỳ nghỉ) · Phần 1/2 B24 bài
  2. Ngày 79Unit 32 · Holidays (Kỳ nghỉ) · Phần 2/2 B24 bài
  3. Ngày 80Unit 33 · Science and technology (Khoa học và công nghệ) · Phần 1/3 B24 bài
  4. Ngày 81Unit 33 · Science and technology (Khoa học và công nghệ) · Phần 2/3 B24 bài
  5. Ngày 82Unit 33 · Science and technology (Khoa học và công nghệ) · Phần 3/3 B24 bài
  6. Ngày 83Unit 34 · Computers (Máy tính) · Phần 1/2 B24 bài
  7. Ngày 84Unit 34 · Computers (Máy tính) · Phần 2/2 B24 bài
13Tuần 13Unit 35 · Communications and the Internet (Truyền thông và Internet) · Unit 36 · Social media (Mạng xã hội) · Unit 37 · The press and the media (Báo chí và truyền thông)28 bài
  1. Ngày 85Unit 35 · Communications and the Internet (Truyền thông và Internet) · Phần 1/3 B24 bài
  2. Ngày 86Unit 35 · Communications and the Internet (Truyền thông và Internet) · Phần 2/3 B24 bài
  3. Ngày 87Unit 35 · Communications and the Internet (Truyền thông và Internet) · Phần 3/3 B24 bài
  4. Ngày 88Unit 36 · Social media (Mạng xã hội) · Phần 1/2 B24 bài
  5. Ngày 89Unit 36 · Social media (Mạng xã hội) · Phần 2/2 B24 bài
  6. Ngày 90Unit 37 · The press and the media (Báo chí và truyền thông) · Phần 1/3 B24 bài
  7. Ngày 91Unit 37 · The press and the media (Báo chí và truyền thông) · Phần 2/3 B24 bài
14Tuần 14Unit 37 · The press and the media (Báo chí và truyền thông) · Unit 38 · Politics and public institutions (Chính trị và thể chế công) · Unit 39 · Crime (Tội phạm)28 bài
  1. Ngày 92Unit 37 · The press and the media (Báo chí và truyền thông) · Phần 3/3 B24 bài
  2. Ngày 93Unit 38 · Politics and public institutions (Chính trị và thể chế công) · Phần 1/3 B24 bài
  3. Ngày 94Unit 38 · Politics and public institutions (Chính trị và thể chế công) · Phần 2/3 B24 bài
  4. Ngày 95Unit 38 · Politics and public institutions (Chính trị và thể chế công) · Phần 3/3 B24 bài
  5. Ngày 96Unit 39 · Crime (Tội phạm) · Phần 1/3 B24 bài
  6. Ngày 97Unit 39 · Crime (Tội phạm) · Phần 2/3 B24 bài
  7. Ngày 98Unit 39 · Crime (Tội phạm) · Phần 3/3 B24 bài
15Tuần 15Unit 40 · Money (Tiền bạc) · Unit 41 · Describing objects (Miêu tả đồ vật) · Unit 42 · Belief and opinion (Niềm tin và quan điểm) · Unit 43 · Pleasant and unpleasant feelings (Cảm xúc dễ chịu và khó chịu)28 bài
  1. Ngày 99Unit 40 · Money (Tiền bạc) · Phần 1/2 B24 bài
  2. Ngày 100Unit 40 · Money (Tiền bạc) · Phần 2/2 B24 bài
  3. Ngày 101Unit 41 · Describing objects (Miêu tả đồ vật) · Phần 1/2 B24 bài
  4. Ngày 102Unit 41 · Describing objects (Miêu tả đồ vật) · Phần 2/2 B24 bài
  5. Ngày 103Unit 42 · Belief and opinion (Niềm tin và quan điểm) · Phần 1/2 B24 bài
  6. Ngày 104Unit 42 · Belief and opinion (Niềm tin và quan điểm) · Phần 2/2 B24 bài
  7. Ngày 105Unit 43 · Pleasant and unpleasant feelings (Cảm xúc dễ chịu và khó chịu) B24 bài
16Tuần 16Unit 44 · Like, dislike and desire (Thích, ghét và mong muốn) · Unit 45 · Speaking (Nói) · Unit 46 · The six senses (Các giác quan)28 bài
  1. Ngày 106Unit 44 · Like, dislike and desire (Thích, ghét và mong muốn) · Phần 1/2 B24 bài
  2. Ngày 107Unit 44 · Like, dislike and desire (Thích, ghét và mong muốn) · Phần 2/2 B24 bài
  3. Ngày 108Unit 45 · Speaking (Nói) · Phần 1/3 B24 bài
  4. Ngày 109Unit 45 · Speaking (Nói) · Phần 2/3 B24 bài
  5. Ngày 110Unit 45 · Speaking (Nói) · Phần 3/3 B24 bài
  6. Ngày 111Unit 46 · The six senses (Các giác quan) · Phần 1/3 B24 bài
  7. Ngày 112Unit 46 · The six senses (Các giác quan) · Phần 2/3 B24 bài
17Tuần 17Unit 46 · The six senses (Các giác quan) · Unit 47 · What your body does (Hoạt động của cơ thể) · Unit 48 · Praising and criticising (Khen và chê) · Unit 49 · Emotions and moods (Cảm xúc và tâm trạng)28 bài
  1. Ngày 113Unit 46 · The six senses (Các giác quan) · Phần 3/3 B24 bài
  2. Ngày 114Unit 47 · What your body does (Hoạt động của cơ thể) · Phần 1/2 B24 bài
  3. Ngày 115Unit 47 · What your body does (Hoạt động của cơ thể) · Phần 2/2 B24 bài
  4. Ngày 116Unit 48 · Praising and criticising (Khen và chê) · Phần 1/2 B24 bài
  5. Ngày 117Unit 48 · Praising and criticising (Khen và chê) · Phần 2/2 B24 bài
  6. Ngày 118Unit 49 · Emotions and moods (Cảm xúc và tâm trạng) · Phần 1/2 B24 bài
  7. Ngày 119Unit 49 · Emotions and moods (Cảm xúc và tâm trạng) · Phần 2/2 B24 bài
18Tuần 18Unit 50 · Commenting on problematic situations (Bình luận về tình huống rắc rối) · Unit 51 · Number, quantity, degree and intensity (Số lượng, mức độ và cường độ) · Unit 52 · Numbers and shapes (Con số và hình dạng) · Unit 53 · Time (Thời gian)28 bài
  1. Ngày 120Unit 50 · Commenting on problematic situations (Bình luận về tình huống rắc rối) · Phần 1/2 B24 bài
  2. Ngày 121Unit 50 · Commenting on problematic situations (Bình luận về tình huống rắc rối) · Phần 2/2 B24 bài
  3. Ngày 122Unit 51 · Number, quantity, degree and intensity (Số lượng, mức độ và cường độ) · Phần 1/2 B24 bài
  4. Ngày 123Unit 51 · Number, quantity, degree and intensity (Số lượng, mức độ và cường độ) · Phần 2/2 B24 bài
  5. Ngày 124Unit 52 · Numbers and shapes (Con số và hình dạng) · Phần 1/2 B24 bài
  6. Ngày 125Unit 52 · Numbers and shapes (Con số và hình dạng) · Phần 2/2 B24 bài
  7. Ngày 126Unit 53 · Time (Thời gian) · Phần 1/2 B24 bài
19Tuần 19Unit 53 · Time (Thời gian) · Unit 54 · Distances and dimensions (Khoảng cách và kích thước) · Unit 55 · Obligation, need, possibility and probability (Nghĩa vụ, nhu cầu, khả năng) · Unit 56 · Sound and light (Âm thanh và ánh sáng)28 bài
  1. Ngày 127Unit 53 · Time (Thời gian) · Phần 2/2 B24 bài
  2. Ngày 128Unit 54 · Distances and dimensions (Khoảng cách và kích thước) · Phần 1/2 B24 bài
  3. Ngày 129Unit 54 · Distances and dimensions (Khoảng cách và kích thước) · Phần 2/2 B24 bài
  4. Ngày 130Unit 55 · Obligation, need, possibility and probability (Nghĩa vụ, nhu cầu, khả năng) · Phần 1/2 B24 bài
  5. Ngày 131Unit 55 · Obligation, need, possibility and probability (Nghĩa vụ, nhu cầu, khả năng) · Phần 2/2 B24 bài
  6. Ngày 132Unit 56 · Sound and light (Âm thanh và ánh sáng) · Phần 1/2 B24 bài
  7. Ngày 133Unit 56 · Sound and light (Âm thanh và ánh sáng) · Phần 2/2 B24 bài
20Tuần 20Unit 57 · Possession and giving (Sở hữu và cho tặng) · Unit 58 · Movement and speed (Chuyển động và tốc độ) · Unit 59 · Texture, brightness, weight and density (Kết cấu, độ sáng, trọng lượng) · Unit 60 · Success, failure and difficulty (Thành công, thất bại và khó khăn)28 bài
  1. Ngày 134Unit 57 · Possession and giving (Sở hữu và cho tặng) · Phần 1/2 B24 bài
  2. Ngày 135Unit 57 · Possession and giving (Sở hữu và cho tặng) · Phần 2/2 B24 bài
  3. Ngày 136Unit 58 · Movement and speed (Chuyển động và tốc độ) · Phần 1/2 B24 bài
  4. Ngày 137Unit 58 · Movement and speed (Chuyển động và tốc độ) · Phần 2/2 B24 bài
  5. Ngày 138Unit 59 · Texture, brightness, weight and density (Kết cấu, độ sáng, trọng lượng) · Phần 1/2 B24 bài
  6. Ngày 139Unit 59 · Texture, brightness, weight and density (Kết cấu, độ sáng, trọng lượng) · Phần 2/2 B24 bài
  7. Ngày 140Unit 60 · Success, failure and difficulty (Thành công, thất bại và khó khăn) · Phần 1/2 B24 bài
21Tuần 21Unit 60 · Success, failure and difficulty (Thành công, thất bại và khó khăn) · Unit 61 · Time: connecting words and expressions (Thời gian: từ và cụm nối) · Unit 62 · Condition (Điều kiện) · Unit 63 · Cause, reason, purpose and result (Nguyên nhân, mục đích, kết quả)28 bài
  1. Ngày 141Unit 60 · Success, failure and difficulty (Thành công, thất bại và khó khăn) · Phần 2/2 B24 bài
  2. Ngày 142Unit 61 · Time: connecting words and expressions (Thời gian: từ và cụm nối) · Phần 1/2 B24 bài
  3. Ngày 143Unit 61 · Time: connecting words and expressions (Thời gian: từ và cụm nối) · Phần 2/2 B24 bài
  4. Ngày 144Unit 62 · Condition (Điều kiện) · Phần 1/2 B24 bài
  5. Ngày 145Unit 62 · Condition (Điều kiện) · Phần 2/2 B24 bài
  6. Ngày 146Unit 63 · Cause, reason, purpose and result (Nguyên nhân, mục đích, kết quả) · Phần 1/2 B24 bài
  7. Ngày 147Unit 63 · Cause, reason, purpose and result (Nguyên nhân, mục đích, kết quả) · Phần 2/2 B24 bài
22Tuần 22Unit 64 · Concession and contrast (Nhượng bộ và tương phản) · Unit 65 · Addition (Bổ sung) · Unit 66 · Referring words (Từ quy chiếu) · Unit 67 · Discourse markers in spoken English (Từ nối trong văn nói)28 bài
  1. Ngày 148Unit 64 · Concession and contrast (Nhượng bộ và tương phản) · Phần 1/2 B24 bài
  2. Ngày 149Unit 64 · Concession and contrast (Nhượng bộ và tương phản) · Phần 2/2 B24 bài
  3. Ngày 150Unit 65 · Addition (Bổ sung) · Phần 1/2 B24 bài
  4. Ngày 151Unit 65 · Addition (Bổ sung) · Phần 2/2 B24 bài
  5. Ngày 152Unit 66 · Referring words (Từ quy chiếu) · Phần 1/2 B24 bài
  6. Ngày 153Unit 66 · Referring words (Từ quy chiếu) · Phần 2/2 B24 bài
  7. Ngày 154Unit 67 · Discourse markers in spoken English (Từ nối trong văn nói) · Phần 1/2 B24 bài
23Tuần 23Unit 67 · Discourse markers in spoken English (Từ nối trong văn nói) · Unit 68 · Linking words in writing (Từ nối trong văn viết) · Unit 69 · Talking and communicating (Nói và giao tiếp) · Unit 70 · Suffixes (Hậu tố)28 bài
  1. Ngày 155Unit 67 · Discourse markers in spoken English (Từ nối trong văn nói) · Phần 2/2 B24 bài
  2. Ngày 156Unit 68 · Linking words in writing (Từ nối trong văn viết) · Phần 1/2 B24 bài
  3. Ngày 157Unit 68 · Linking words in writing (Từ nối trong văn viết) · Phần 2/2 B24 bài
  4. Ngày 158Unit 69 · Talking and communicating (Nói và giao tiếp) B24 bài
  5. Ngày 159Unit 70 · Suffixes (Hậu tố) · Phần 1/3 B24 bài
  6. Ngày 160Unit 70 · Suffixes (Hậu tố) · Phần 2/3 B24 bài
  7. Ngày 161Unit 70 · Suffixes (Hậu tố) · Phần 3/3 B24 bài
24Tuần 24Unit 71 · Prefixes (Tiền tố) · Unit 72 · Roots (Gốc từ (roots)) · Unit 73 · Abstract nouns (Danh từ trừu tượng)28 bài
  1. Ngày 162Unit 71 · Prefixes (Tiền tố) · Phần 1/3 B24 bài
  2. Ngày 163Unit 71 · Prefixes (Tiền tố) · Phần 2/3 B24 bài
  3. Ngày 164Unit 71 · Prefixes (Tiền tố) · Phần 3/3 B24 bài
  4. Ngày 165Unit 72 · Roots (Gốc từ (roots)) · Phần 1/2 B24 bài
  5. Ngày 166Unit 72 · Roots (Gốc từ (roots)) · Phần 2/2 B24 bài
  6. Ngày 167Unit 73 · Abstract nouns (Danh từ trừu tượng) · Phần 1/3 B24 bài
  7. Ngày 168Unit 73 · Abstract nouns (Danh từ trừu tượng) · Phần 2/3 B24 bài
25Tuần 25Unit 73 · Abstract nouns (Danh từ trừu tượng) · Unit 74 · Compound adjectives (Tính từ ghép)28 bài
  1. Ngày 169Unit 73 · Abstract nouns (Danh từ trừu tượng) · Phần 3/3 B24 bài
  2. Ngày 170Unit 74 · Compound adjectives (Tính từ ghép) · Phần 1/3 B24 bài
  3. Ngày 171Unit 74 · Compound adjectives (Tính từ ghép) · Phần 2/3 B24 bài
  4. Ngày 172Unit 74 · Compound adjectives (Tính từ ghép) · Phần 3/3 B24 bài
  5. Ngày 173Ôn tập & mở rộng từ vựng · Phần 1/3 B24 bài
  6. Ngày 174Ôn tập & mở rộng từ vựng · Phần 2/3 B24 bài
  7. Ngày 175Ôn tập & mở rộng từ vựng · Phần 3/3 B24 bài
26Tuần 26Unit 77 · Binomials (Cặp từ cố định (binomials)) · Unit 78 · Abbreviations and acronyms (Từ viết tắt và từ đầu chữ)28 bài
  1. Ngày 176Ôn tập & mở rộng từ vựng · Phần 1/2 B24 bài
  2. Ngày 177Ôn tập & mở rộng từ vựng · Phần 2/2 B24 bài
  3. Ngày 178Unit 77 · Binomials (Cặp từ cố định (binomials)) · Phần 1/2 B24 bài
  4. Ngày 179Unit 77 · Binomials (Cặp từ cố định (binomials)) · Phần 2/2 B24 bài
  5. Ngày 180Unit 78 · Abbreviations and acronyms (Từ viết tắt và từ đầu chữ) · Phần 1/3 B24 bài
  6. Ngày 181Unit 78 · Abbreviations and acronyms (Từ viết tắt và từ đầu chữ) · Phần 2/3 B24 bài
  7. Ngày 182Unit 78 · Abbreviations and acronyms (Từ viết tắt và từ đầu chữ) · Phần 3/3 B24 bài
27Tuần 27Unit 79 · Multi-word expressions (Cụm nhiều từ) · Unit 80 · Words commonly mispronounced (Từ hay đọc sai) · Unit 81 · Onomatopoeic words (Từ tượng thanh) · Unit 82 · Homophones and homographs (Từ đồng âm và đồng tự)28 bài
  1. Ngày 183Unit 79 · Multi-word expressions (Cụm nhiều từ) B24 bài
  2. Ngày 184Unit 80 · Words commonly mispronounced (Từ hay đọc sai) · Phần 1/2 B24 bài
  3. Ngày 185Unit 80 · Words commonly mispronounced (Từ hay đọc sai) · Phần 2/2 B24 bài
  4. Ngày 186Unit 81 · Onomatopoeic words (Từ tượng thanh) · Phần 1/2 B24 bài
  5. Ngày 187Unit 81 · Onomatopoeic words (Từ tượng thanh) · Phần 2/2 B24 bài
  6. Ngày 188Unit 82 · Homophones and homographs (Từ đồng âm và đồng tự) · Phần 1/2 B24 bài
  7. Ngày 189Unit 82 · Homophones and homographs (Từ đồng âm và đồng tự) · Phần 2/2 B24 bài
28Tuần 28Unit 83 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) · Unit 84 · Words that only occur in the plural (Từ chỉ có dạng số nhiều) · Unit 85 · Countable and uncountable nouns with different meanings (Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa)28 bài
  1. Ngày 190Unit 83 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) · Phần 1/3 B24 bài
  2. Ngày 191Unit 83 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) · Phần 2/3 B24 bài
  3. Ngày 192Unit 83 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) · Phần 3/3 B24 bài
  4. Ngày 193Unit 84 · Words that only occur in the plural (Từ chỉ có dạng số nhiều) · Phần 1/3 B24 bài
  5. Ngày 194Unit 84 · Words that only occur in the plural (Từ chỉ có dạng số nhiều) · Phần 2/3 B24 bài
  6. Ngày 195Unit 84 · Words that only occur in the plural (Từ chỉ có dạng số nhiều) · Phần 3/3 B24 bài
  7. Ngày 196Unit 85 · Countable and uncountable nouns with different meanings (Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa) · Phần 1/2 B24 bài
29Tuần 29Unit 85 · Countable and uncountable nouns with different meanings (Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa) · Unit 86 · Making uncountable nouns countable (Biến danh từ không đếm thành đếm được) · Unit 87 · Collective nouns (Danh từ tập hợp) · Unit 88 · Containers and contents (Vật đựng và thứ bên trong)28 bài
  1. Ngày 197Unit 85 · Countable and uncountable nouns with different meanings (Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa) · Phần 2/2 B24 bài
  2. Ngày 198Unit 86 · Making uncountable nouns countable (Biến danh từ không đếm thành đếm được) · Phần 1/2 B24 bài
  3. Ngày 199Unit 86 · Making uncountable nouns countable (Biến danh từ không đếm thành đếm được) · Phần 2/2 B24 bài
  4. Ngày 200Unit 87 · Collective nouns (Danh từ tập hợp) · Phần 1/2 B24 bài
  5. Ngày 201Unit 87 · Collective nouns (Danh từ tập hợp) · Phần 2/2 B24 bài
  6. Ngày 202Unit 88 · Containers and contents (Vật đựng và thứ bên trong) · Phần 1/2 B24 bài
  7. Ngày 203Unit 88 · Containers and contents (Vật đựng và thứ bên trong) · Phần 2/2 B24 bài
30Tuần 30Unit 89 · Expressions with do and make (Cụm với do và make) · Unit 90 · Expressions with bring and take (Cụm với bring và take) · Unit 91 · Expressions with get (Cụm với get)28 bài
  1. Ngày 204Unit 89 · Expressions with do and make (Cụm với do và make) · Phần 1/3 B24 bài
  2. Ngày 205Unit 89 · Expressions with do and make (Cụm với do và make) · Phần 2/3 B24 bài
  3. Ngày 206Unit 89 · Expressions with do and make (Cụm với do và make) · Phần 3/3 B24 bài
  4. Ngày 207Unit 90 · Expressions with bring and take (Cụm với bring và take) · Phần 1/2 B24 bài
  5. Ngày 208Unit 90 · Expressions with bring and take (Cụm với bring và take) · Phần 2/2 B24 bài
  6. Ngày 209Unit 91 · Expressions with get (Cụm với get) · Phần 1/2 B24 bài
  7. Ngày 210Unit 91 · Expressions with get (Cụm với get) · Phần 2/2 B24 bài
31Tuần 31Unit 92 · Expressions with set and put (Cụm với set và put) · Unit 93 · Expressions with come and go (Cụm với come và go) · Unit 94 · Expressions with other common verbs (Cụm với các động từ thông dụng khác) · Unit 95 · Formal and informal words 1 (Từ trang trọng và thân mật 1)28 bài
  1. Ngày 211Unit 92 · Expressions with set and put (Cụm với set và put) · Phần 1/2 B24 bài
  2. Ngày 212Unit 92 · Expressions with set and put (Cụm với set và put) · Phần 2/2 B24 bài
  3. Ngày 213Unit 93 · Expressions with come and go (Cụm với come và go) · Phần 1/2 B24 bài
  4. Ngày 214Unit 93 · Expressions with come and go (Cụm với come và go) · Phần 2/2 B24 bài
  5. Ngày 215Unit 94 · Expressions with other common verbs (Cụm với các động từ thông dụng khác) · Phần 1/2 B24 bài
  6. Ngày 216Unit 94 · Expressions with other common verbs (Cụm với các động từ thông dụng khác) · Phần 2/2 B24 bài
  7. Ngày 217Unit 95 · Formal and informal words 1 (Từ trang trọng và thân mật 1) · Phần 1/2 B24 bài
32Tuần 32Unit 95 · Formal and informal words 1 (Từ trang trọng và thân mật 1) · Unit 96 · Formal and informal words 2 (Từ trang trọng và thân mật 2) · Unit 97 · Similes (Phép so sánh (similes)) · Unit 98 · Proverbs (Tục ngữ)28 bài
  1. Ngày 218Unit 95 · Formal and informal words 1 (Từ trang trọng và thân mật 1) · Phần 2/2 B24 bài
  2. Ngày 219Unit 96 · Formal and informal words 2 (Từ trang trọng và thân mật 2) · Phần 1/2 B24 bài
  3. Ngày 220Unit 96 · Formal and informal words 2 (Từ trang trọng và thân mật 2) · Phần 2/2 B24 bài
  4. Ngày 221Unit 97 · Similes (Phép so sánh (similes)) · Phần 1/2 B24 bài
  5. Ngày 222Unit 97 · Similes (Phép so sánh (similes)) · Phần 2/2 B24 bài
  6. Ngày 223Unit 98 · Proverbs (Tục ngữ) B24 bài
  7. Ngày 224Unit 99 · The language of signs and notices (Ngôn ngữ biển báo và thông báo) · Phần 1/2 B24 bài
33Tuần 33Unit 99 · The language of signs and notices (Ngôn ngữ biển báo và thông báo) · Unit 100 · Headline English (Tiếng Anh tiêu đề báo) · Unit 101 · US English (Tiếng Anh Mỹ)28 bài
  1. Ngày 225Unit 99 · The language of signs and notices (Ngôn ngữ biển báo và thông báo) · Phần 2/2 B24 bài
  2. Ngày 226Unit 100 · Headline English (Tiếng Anh tiêu đề báo) · Phần 1/3 B24 bài
  3. Ngày 227Unit 100 · Headline English (Tiếng Anh tiêu đề báo) · Phần 2/3 B24 bài
  4. Ngày 228Unit 100 · Headline English (Tiếng Anh tiêu đề báo) · Phần 3/3 B24 bài
  5. Ngày 229Unit 101 · US English (Tiếng Anh Mỹ) · Phần 1/3 B24 bài
  6. Ngày 230Unit 101 · US English (Tiếng Anh Mỹ) · Phần 2/3 B24 bài
  7. Ngày 231Unit 101 · US English (Tiếng Anh Mỹ) · Phần 3/3 B24 bài
Mở khoá toàn bộ 924 bài học — học hết B2

Dành cho ai

  • Người đang học bộ B2 ở phần Khám phá nhưng học xong quên, vì chỉ nhìn từ lẻ
  • Người muốn có lịch sẵn để học đều mỗi ngày, không phải tự chia bài
  • Người cần nghe – nói – viết lại từ mới chứ không chỉ đọc nghĩa

Bạn nhận được gì

  • Lịch 231 ngày chia sẵn từ 101 unit — mỗi ngày đúng một unit (10–19 từ), không ngày nào nhảy hai bài
  • 231 bài Đọc & Nghe song ngữ: mỗi bài dùng TRỌN các từ của ngày hôm đó trong một tình huống có thật
  • Mỗi bài một audio thu sẵn kèm karaoke bám từng chữ — bấm vào câu là nghe lại được ngay
  • 231 bài chép chính tả + 231 bài shadowing trên chính đoạn văn ấy
  • Nhiều thể loại: hội thoại, thư, bản tin, nhật ký, hướng dẫn, phỏng vấn, thông báo… để không nhàm
  • Tiến độ lưu theo ngày, học tới đâu đánh dấu tới đó; dùng trong 2 năm

Câu hỏi thường gặp

Không mua thì có học được từ vựng của bộ này không?

Được. Toàn bộ từ vựng vẫn mở miễn phí ở phần Khám phá của từng bộ — bạn học flashcard, quiz, nghe phát âm bình thường. Sản phẩm này bán phần NÂNG CẤP: lịch chia sẵn theo ngày và các bài đọc – nghe – chép – nói giúp nhớ từ trong ngữ cảnh.

Vì sao học theo lộ trình lại nhớ lâu hơn?

Vì mỗi từ được gặp lại 4 lần trong cùng một ngày ở 4 dạng khác nhau: học nghĩa → đọc trong đoạn văn → nghe và chép lại → nói lại. Từ nằm trong câu chuyện chứ không đứng một mình nên gợi nhớ dễ hơn nhiều so với học danh sách.

Tôi được dùng trong bao lâu?

Hai năm kể từ ngày kích hoạt.

Tôi có thể học thử trước không?

Có. Tuần đầu tiên của lộ trình luôn mở miễn phí — học hết tuần 1 rồi hãy quyết định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...