NAVS Speak — Khóa học tiếng Anh giao tiếp căn bản cùng AI
Khóa giao tiếp cho người mới: 70 chủ đề đời thực, mỗi ngày học từ vựng rồi luyện ngay qua hội thoại, chép chính tả, shadowing và đóng vai với gia sư AI. AI nghe chính giọng bạn để chấm cả nội dung lẫn cách NÓI (phát âm, tốc độ, độ trôi chảy); lộ trình cá nhân hoá theo mục tiêu.
Học thử Tuần 1 miễn phí · Trả một lần · Kích hoạt ngay · Không tự gia hạn
Khoá học có gì
Học tiếng Anh bao năm vẫn không dám mở miệng? Vấn đề không phải bạn thiếu từ — mà là thiếu môi trường để nói mỗi ngày. NAVS Speak cho bạn một gia sư AI riêng: mỗi ngày học một nhóm từ theo chủ đề, rồi luyện ngay qua hội thoại, chép chính tả, shadowing và đóng vai một tình huống đời thực — mỗi màn bám đúng bài học hôm đó và kết thúc tự nhiên như một cuộc trò chuyện thật.
Điểm khác biệt: AI không chỉ đọc chữ bạn gõ — nó nghe chính giọng nói của bạn và chấm riêng phần NÓI: độ rõ/phát âm, tốc độ (nhanh hay chậm) và độ trôi chảy. Bạn biết ngay mình cần cải thiện điều gì sau mỗi buổi.
70 chủ đề đời thực từ chào hỏi, mua sắm, du lịch đến công việc; lộ trình tự sắp theo mục tiêu của bạn. Không áp lực, không sợ sai — mỗi ngày vài chục phút, bạn sẽ phản xạ nói tự nhiên hơn.
Lộ trình trong khoá
30 tuần · 175 ngày · 755 bài1 Chào hỏi & lịch sự · Phần 1/2 A1 5 bài
2 Chào hỏi & lịch sự · Phần 2/2 A1 5 bài
3 Thông tin cá nhân · Phần 1/2 A1 5 bài
4 Thông tin cá nhân · Phần 2/2 A1 5 bài
5 Gia đình & người thân · Phần 1/2 A1 5 bài
6 Gia đình & người thân · Phần 2/2 A1 5 bài
2Tuần 2Số, đếm & giá cơ bản · Thời gian, ngày & thứ · Ăn uống & gọi món26 bài
- Ngày 7Ôn tập (chủ đề 1–3)1 bài
- Ngày 8Số, đếm & giá cơ bản · Phần 1/2 A15 bài
- Ngày 9Số, đếm & giá cơ bản · Phần 2/2 A15 bài
- Ngày 10Thời gian, ngày & thứ · Phần 1/2 A15 bài
- Ngày 11Thời gian, ngày & thứ · Phần 2/2 A15 bài
- Ngày 12Ăn uống & gọi món · Phần 1/3 A15 bài
3Tuần 3Ăn uống & gọi món · Mua sắm · Hỏi đường & đi lại26 bài
- Ngày 13Ăn uống & gọi món · Phần 2/3 A15 bài
- Ngày 14Ăn uống & gọi món · Phần 3/3 A15 bài
- Ngày 15Ôn tập (chủ đề 4–6)1 bài
- Ngày 16Mua sắm · Phần 1/2 A15 bài
- Ngày 17Mua sắm · Phần 2/2 A15 bài
- Ngày 18Hỏi đường & đi lại · Phần 1/2 A15 bài
4Tuần 4Hỏi đường & đi lại · Nhà cửa & đồ dùng · Thời tiết & xung quanh26 bài
- Ngày 19Hỏi đường & đi lại · Phần 2/2 A15 bài
- Ngày 20Nhà cửa & đồ dùng · Phần 1/2 A15 bài
- Ngày 21Nhà cửa & đồ dùng · Phần 2/2 A15 bài
- Ngày 22Ôn tập (chủ đề 7–9)1 bài
- Ngày 23Thời tiết & xung quanh · Phần 1/2 A15 bài
- Ngày 24Thời tiết & xung quanh · Phần 2/2 A15 bài
5Tuần 5Sức khoẻ & khẩn cấp · Sở thích & thời gian rảnh22 bài
- Ngày 25Sức khoẻ & khẩn cấp · Phần 1/2 A15 bài
- Ngày 26Sức khoẻ & khẩn cấp · Phần 2/2 A15 bài
- Ngày 27Sở thích & thời gian rảnh · Phần 1/2 A15 bài
- Ngày 28Sở thích & thời gian rảnh · Phần 2/2 A15 bài
- Ngày 29Ôn tập (chủ đề 10–12)1 bài
- Ngày 30Kiểm tra Nói định kỳ A21 bài
Xem thêm 25 tuần (đến Tuần 30)
6Tuần 6Cảm xúc & tâm trạng · Tính từ mô tả người & nơi · Học tập30 bài
- Ngày 31Cảm xúc & tâm trạng · Phần 1/2 A25 bài
- Ngày 32Cảm xúc & tâm trạng · Phần 2/2 A25 bài
- Ngày 33Tính từ mô tả người & nơi · Phần 1/2 A25 bài
- Ngày 34Tính từ mô tả người & nơi · Phần 2/2 A25 bài
- Ngày 35Học tập · Phần 1/2 B15 bài
- Ngày 36Học tập · Phần 2/2 B15 bài
7Tuần 7Công việc · Phỏng vấn · Làm việc nhóm26 bài
- Ngày 37Ôn tập (chủ đề 13–15)1 bài
- Ngày 38Công việc · Phần 1/2 B15 bài
- Ngày 39Công việc · Phần 2/2 B15 bài
- Ngày 40Phỏng vấn · Phần 1/2 B15 bài
- Ngày 41Phỏng vấn · Phần 2/2 B15 bài
- Ngày 42Làm việc nhóm · Phần 1/2 B15 bài
8Tuần 8Làm việc nhóm · Email & điện thoại công sở · Tình bạn & các mối quan hệ26 bài
- Ngày 43Làm việc nhóm · Phần 2/2 B15 bài
- Ngày 44Ôn tập (chủ đề 16–18)1 bài
- Ngày 45Email & điện thoại công sở · Phần 1/3 B15 bài
- Ngày 46Email & điện thoại công sở · Phần 2/3 B15 bài
- Ngày 47Email & điện thoại công sở · Phần 3/3 B15 bài
- Ngày 48Tình bạn & các mối quan hệ · Phần 1/2 A25 bài
9Tuần 9Tình bạn & các mối quan hệ · Hẹn hò & tình cảm · Việc nhà & sinh hoạt26 bài
- Ngày 49Tình bạn & các mối quan hệ · Phần 2/2 A25 bài
- Ngày 50Hẹn hò & tình cảm · Phần 1/2 A25 bài
- Ngày 51Hẹn hò & tình cảm · Phần 2/2 A25 bài
- Ngày 52Ôn tập (chủ đề 19–21)1 bài
- Ngày 53Việc nhà & sinh hoạt · Phần 1/2 A15 bài
- Ngày 54Việc nhà & sinh hoạt · Phần 2/2 A15 bài
10Tuần 10Đồ dùng & thiết bị gia đình · Vệ sinh cá nhân & làm đẹp22 bài
- Ngày 55Đồ dùng & thiết bị gia đình · Phần 1/2 A15 bài
- Ngày 56Đồ dùng & thiết bị gia đình · Phần 2/2 A15 bài
- Ngày 57Vệ sinh cá nhân & làm đẹp · Phần 1/2 A25 bài
- Ngày 58Vệ sinh cá nhân & làm đẹp · Phần 2/2 A25 bài
- Ngày 59Ôn tập (chủ đề 22–24)1 bài
- Ngày 60Kiểm tra Nói định kỳ A21 bài
11Tuần 11Quần áo & thời trang · Nấu ăn & nhà bếp · Trái cây, rau củ & thực phẩm30 bài
- Ngày 61Quần áo & thời trang · Phần 1/3 A15 bài
- Ngày 62Quần áo & thời trang · Phần 2/3 A15 bài
- Ngày 63Quần áo & thời trang · Phần 3/3 A15 bài
- Ngày 64Nấu ăn & nhà bếp · Phần 1/2 A15 bài
- Ngày 65Nấu ăn & nhà bếp · Phần 2/2 A15 bài
- Ngày 66Trái cây, rau củ & thực phẩm · Phần 1/2 A15 bài
12Tuần 12Trái cây, rau củ & thực phẩm · Ngân hàng & tiền tệ · Bưu điện & giao hàng26 bài
- Ngày 67Trái cây, rau củ & thực phẩm · Phần 2/2 A15 bài
- Ngày 68Ôn tập (chủ đề 25–27)1 bài
- Ngày 69Ngân hàng & tiền tệ · Phần 1/2 A25 bài
- Ngày 70Ngân hàng & tiền tệ · Phần 2/2 A25 bài
- Ngày 71Bưu điện & giao hàng · Phần 1/2 A25 bài
- Ngày 72Bưu điện & giao hàng · Phần 2/2 A25 bài
13Tuần 13Dịch vụ (cắt tóc, sửa chữa, giặt là) · Mua sắm online & thương mại điện tử · Phương tiện & giao thông26 bài
- Ngày 73Dịch vụ (cắt tóc, sửa chữa, giặt là) · Phần 1/2 A25 bài
- Ngày 74Dịch vụ (cắt tóc, sửa chữa, giặt là) · Phần 2/2 A25 bài
- Ngày 75Ôn tập (chủ đề 28–30)1 bài
- Ngày 76Mua sắm online & thương mại điện tử · Phần 1/2 A25 bài
- Ngày 77Mua sắm online & thương mại điện tử · Phần 2/2 A25 bài
- Ngày 78Phương tiện & giao thông · Phần 1/2 A15 bài
14Tuần 14Phương tiện & giao thông · Du lịch & khách sạn · Sân bay & hàng không26 bài
- Ngày 79Phương tiện & giao thông · Phần 2/2 A15 bài
- Ngày 80Du lịch & khách sạn · Phần 1/3 A25 bài
- Ngày 81Du lịch & khách sạn · Phần 2/3 A25 bài
- Ngày 82Du lịch & khách sạn · Phần 3/3 A25 bài
- Ngày 83Ôn tập (chủ đề 31–33)1 bài
- Ngày 84Sân bay & hàng không · Phần 1/2 A25 bài
15Tuần 15Sân bay & hàng không · Thành phố & địa điểm · Bệnh viện, bác sĩ & hiệu thuốc26 bài
- Ngày 85Sân bay & hàng không · Phần 2/2 A25 bài
- Ngày 86Thành phố & địa điểm · Phần 1/2 A15 bài
- Ngày 87Thành phố & địa điểm · Phần 2/2 A15 bài
- Ngày 88Bệnh viện, bác sĩ & hiệu thuốc · Phần 1/2 A25 bài
- Ngày 89Bệnh viện, bác sĩ & hiệu thuốc · Phần 2/2 A25 bài
- Ngày 90Ôn tập (chủ đề 34–36)1 bài
16Tuần 16Cơ thể & bộ phận · Thể thao & tập luyện · Phim, nhạc & giải trí26 bài
- Ngày 91Kiểm tra Nói định kỳ A21 bài
- Ngày 92Cơ thể & bộ phận · Phần 1/2 A15 bài
- Ngày 93Cơ thể & bộ phận · Phần 2/2 A15 bài
- Ngày 94Thể thao & tập luyện · Phần 1/2 A15 bài
- Ngày 95Thể thao & tập luyện · Phần 2/2 A15 bài
- Ngày 96Phim, nhạc & giải trí · Phần 1/2 A15 bài
17Tuần 17Phim, nhạc & giải trí · Sách, đọc & học ngoại ngữ · Công nghệ, máy tính & Internet26 bài
- Ngày 97Phim, nhạc & giải trí · Phần 2/2 A15 bài
- Ngày 98Ôn tập (chủ đề 37–39)1 bài
- Ngày 99Sách, đọc & học ngoại ngữ · Phần 1/2 A25 bài
- Ngày 100Sách, đọc & học ngoại ngữ · Phần 2/2 A25 bài
- Ngày 101Công nghệ, máy tính & Internet · Phần 1/3 A25 bài
- Ngày 102Công nghệ, máy tính & Internet · Phần 2/3 A25 bài
18Tuần 18Công nghệ, máy tính & Internet · Mạng xã hội & điện thoại · Tin tức, truyền thông & báo chí26 bài
- Ngày 103Công nghệ, máy tính & Internet · Phần 3/3 A25 bài
- Ngày 104Mạng xã hội & điện thoại · Phần 1/2 A25 bài
- Ngày 105Mạng xã hội & điện thoại · Phần 2/2 A25 bài
- Ngày 106Ôn tập (chủ đề 40–42)1 bài
- Ngày 107Tin tức, truyền thông & báo chí · Phần 1/2 B15 bài
- Ngày 108Tin tức, truyền thông & báo chí · Phần 2/2 B15 bài
19Tuần 19Thiên nhiên, cây cối & phong cảnh · Động vật & thú cưng · Môi trường & vấn đề xã hội26 bài
- Ngày 109Thiên nhiên, cây cối & phong cảnh · Phần 1/2 A15 bài
- Ngày 110Thiên nhiên, cây cối & phong cảnh · Phần 2/2 A15 bài
- Ngày 111Động vật & thú cưng · Phần 1/2 A15 bài
- Ngày 112Động vật & thú cưng · Phần 2/2 A15 bài
- Ngày 113Ôn tập (chủ đề 43–45)1 bài
- Ngày 114Môi trường & vấn đề xã hội · Phần 1/2 B15 bài
20Tuần 20Môi trường & vấn đề xã hội · Lễ hội & ngày lễ · Nghề nghiệp & các ngành26 bài
- Ngày 115Môi trường & vấn đề xã hội · Phần 2/2 B15 bài
- Ngày 116Lễ hội & ngày lễ · Phần 1/2 A25 bài
- Ngày 117Lễ hội & ngày lễ · Phần 2/2 A25 bài
- Ngày 118Nghề nghiệp & các ngành · Phần 1/2 A25 bài
- Ngày 119Nghề nghiệp & các ngành · Phần 2/2 A25 bài
- Ngày 120Ôn tập (chủ đề 46–48)1 bài
21Tuần 21Văn hoá, nghệ thuật & tôn giáo · Khoa học & giáo dục · Chính phủ, xã hội & pháp luật26 bài
- Ngày 121Kiểm tra Nói định kỳ A21 bài
- Ngày 122Văn hoá, nghệ thuật & tôn giáo · Phần 1/2 B15 bài
- Ngày 123Văn hoá, nghệ thuật & tôn giáo · Phần 2/2 B15 bài
- Ngày 124Khoa học & giáo dục · Phần 1/2 B15 bài
- Ngày 125Khoa học & giáo dục · Phần 2/2 B15 bài
- Ngày 126Chính phủ, xã hội & pháp luật · Phần 1/2 B15 bài
22Tuần 22Chính phủ, xã hội & pháp luật · Cấu trúc câu sinh tồn · Yêu cầu lịch sự26 bài
- Ngày 127Chính phủ, xã hội & pháp luật · Phần 2/2 B15 bài
- Ngày 128Ôn tập (chủ đề 49–51)1 bài
- Ngày 129Cấu trúc câu sinh tồn · Phần 1/2 A15 bài
- Ngày 130Cấu trúc câu sinh tồn · Phần 2/2 A15 bài
- Ngày 131Yêu cầu lịch sự · Phần 1/2 A25 bài
- Ngày 132Yêu cầu lịch sự · Phần 2/2 A25 bài
23Tuần 23Hỏi lại & xác nhận · Đồng ý / từ chối · Câu đệm / filler26 bài
- Ngày 133Hỏi lại & xác nhận · Phần 1/2 A25 bài
- Ngày 134Hỏi lại & xác nhận · Phần 2/2 A25 bài
- Ngày 135Ôn tập (chủ đề 52–54)1 bài
- Ngày 136Đồng ý / từ chối · Phần 1/2 A25 bài
- Ngày 137Đồng ý / từ chối · Phần 2/2 A25 bài
- Ngày 138Câu đệm / filler · Phần 1/2 A25 bài
24Tuần 24Câu đệm / filler · Mở & kết thúc hội thoại · Phản ứng cảm xúc26 bài
- Ngày 139Câu đệm / filler · Phần 2/2 A25 bài
- Ngày 140Mở & kết thúc hội thoại · Phần 1/2 A25 bài
- Ngày 141Mở & kết thúc hội thoại · Phần 2/2 A25 bài
- Ngày 142Ôn tập (chủ đề 55–57)1 bài
- Ngày 143Phản ứng cảm xúc · Phần 1/2 A25 bài
- Ngày 144Phản ứng cảm xúc · Phần 2/2 A25 bài
25Tuần 25Hỏi thông tin nhanh · Xin phép & xin lỗi22 bài
- Ngày 145Hỏi thông tin nhanh · Phần 1/2 A25 bài
- Ngày 146Hỏi thông tin nhanh · Phần 2/2 A25 bài
- Ngày 147Xin phép & xin lỗi · Phần 1/2 A25 bài
- Ngày 148Xin phép & xin lỗi · Phần 2/2 A25 bài
- Ngày 149Ôn tập (chủ đề 58–60)1 bài
- Ngày 150Kiểm tra Nói định kỳ A21 bài
26Tuần 26Từ nối thời gian & trình tự · Động từ trải nghiệm · Liên từ & kết nối câu30 bài
- Ngày 151Từ nối thời gian & trình tự · Phần 1/2 A25 bài
- Ngày 152Từ nối thời gian & trình tự · Phần 2/2 A25 bài
- Ngày 153Động từ trải nghiệm · Phần 1/2 A25 bài
- Ngày 154Động từ trải nghiệm · Phần 2/2 A25 bài
- Ngày 155Liên từ & kết nối câu · Phần 1/2 A25 bài
- Ngày 156Liên từ & kết nối câu · Phần 2/2 A25 bài
27Tuần 27Cụm kể chuyện · Nêu ý kiến · Lý do & ví dụ26 bài
- Ngày 157Ôn tập (chủ đề 61–63)1 bài
- Ngày 158Cụm kể chuyện · Phần 1/2 A25 bài
- Ngày 159Cụm kể chuyện · Phần 2/2 A25 bài
- Ngày 160Nêu ý kiến · Phần 1/2 B15 bài
- Ngày 161Nêu ý kiến · Phần 2/2 B15 bài
- Ngày 162Lý do & ví dụ · Phần 1/2 B15 bài
28Tuần 28Lý do & ví dụ · Đồng ý / phản đối · So sánh & lựa chọn26 bài
- Ngày 163Lý do & ví dụ · Phần 2/2 B15 bài
- Ngày 164Ôn tập (chủ đề 64–66)1 bài
- Ngày 165Đồng ý / phản đối · Phần 1/2 B15 bài
- Ngày 166Đồng ý / phản đối · Phần 2/2 B15 bài
- Ngày 167So sánh & lựa chọn · Phần 1/2 B15 bài
- Ngày 168So sánh & lựa chọn · Phần 2/2 B15 bài
29Tuần 29Mức độ chắc chắn · Đề xuất & khuyên22 bài
- Ngày 169Mức độ chắc chắn · Phần 1/2 B15 bài
- Ngày 170Mức độ chắc chắn · Phần 2/2 B15 bài
- Ngày 171Ôn tập (chủ đề 67–69)1 bài
- Ngày 172Đề xuất & khuyên · Phần 1/2 B15 bài
- Ngày 173Đề xuất & khuyên · Phần 2/2 B15 bài
- Ngày 174Kiểm tra Nói định kỳ A21 bài
30Tuần 30Ôn tập tổng kết1 bài
- Ngày 175Ôn tập tổng kết1 bài
Dành cho ai
- Người mới bắt đầu / mất gốc muốn NÓI được tiếng Anh giao tiếp
- Người ngại nói, sợ sai, cần môi trường luyện tập không áp lực
- Học sinh – sinh viên – người đi làm cần giao tiếp hằng ngày
- Ai muốn luyện phản xạ nói mỗi ngày với một gia sư AI riêng
Bạn nhận được gì
- 70 chủ đề giao tiếp đời thực: chào hỏi, mua sắm, du lịch, công việc, xã giao…
- 145 đoạn hội thoại mẫu tự nhiên kèm audio để nghe – đọc – chép – shadowing
- 150+ màn đóng vai với AI theo tình huống thật — mỗi màn bám đúng bài học trong ngày và kết thúc tự nhiên như trò chuyện thật
- AI nhập vai trò chuyện, gợi ý câu khi bí, gọi đúng tên bạn — luyện phản xạ nói, không sợ sai
- Chấm 2 phần: NỘI DUNG (hoàn thành nhiệm vụ, từ vựng, ngữ pháp) + phần NÓI đo từ chính giọng bạn (độ rõ/phát âm · tốc độ nhanh–chậm · độ trôi chảy)
- Kiểm tra Nói định kỳ + lịch sử luyện nói để theo dõi tiến bộ
- Lộ trình cá nhân hoá: xếp chủ đề theo mục tiêu, sở thích và trình độ của bạn
Câu hỏi thường gặp
Mình mất gốc, chưa nói được thì học được không?
Được. Khoá bắt đầu từ những câu chào hỏi đơn giản nhất, mỗi ngày một chút, có gia sư AI kiên nhẫn luyện cùng nên bạn không sợ sai hay ngại nói.
Đóng vai với AI là học như thế nào?
Bạn vào một tình huống thật (gọi món ở quán, hỏi đường, phỏng vấn…) — mỗi tình huống bám đúng từ vựng và đoạn hội thoại mẫu của ngày. AI nhập vai trò chuyện với bạn bằng tiếng Anh, gợi ý câu khi bí, và chấm điểm + nhận xét sau mỗi buổi, kết thúc tự nhiên chứ không cụt lủn.
AI chấm cách nói của mình thế nào?
Khi bạn nói, AI nghe chính giọng bạn và cho điểm phần NÓI riêng: độ rõ/phát âm, tốc độ (nhanh hay chậm) và độ trôi chảy (ít ê-a, ngắt quãng). Điểm tổng chia 70% nội dung + 30% phần nói, kèm gợi ý cụ thể để bạn luyện lại — không chỉ dựa vào chữ bạn gõ.
Lộ trình có được cá nhân hoá không?
Có. Bạn trả lời vài câu khảo sát (mục tiêu, sở thích, trình độ) và giới thiệu bản thân — hệ thống xếp lại thứ tự chủ đề cho hợp với bạn, và AI gọi đúng tên bạn khi trò chuyện.
Thanh toán và kích hoạt thế nào?
Thanh toán một lần qua mã QR (SePay), hệ thống tự động kích hoạt lộ trình ngay. Hoàn tiền trong 7 ngày nếu thấy không phù hợp.