Từ điển Anh–Việt
111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Chưa có “4” trong từ điển
Xem các từ có chứa “4” bên dưới, hoặc thử một từ khác.
Gợi ý (8)
4th Generation Language (4GL)
(Tech) Ngôn ngữ Thế hệ Thứ tư
rs422
Một tiêu chuẩn do Electronic Industries Association (EIA) đưa r…
A4-size
(Tech) khổ giấy A4 (21 cm x 29.7 cm)
DC1-4 (Device Control 1-4)
(Tech) kiểm soát thiết bị 1-4, kiểm soát bộ phận 1-4
G4 (Group 4 Facsimile standard)
(Tech) quy ước truyền điện thư G4
Bohm-Bawerk, Eugen Von (1851-1914)
(Econ) Một nhà kinh tế học và chính khách người Áo. Ông là ngườ…
Reciprocal Trade Argreements Act of 1934 (RTA)
(Econ) Đạo luật năm 1934 về các hiệp định Thương mại qua lại.
Resale Prices Act Đạo luật năm 1964 về Giá bán lẻ.
(Econ) Là Đạo luật của Anh cấm việc duy trì giá bán lẻ bởi một …