Từ điển Anh–Việt
112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Chưa có “8” trong từ điển
Xem các từ có chứa “8” bên dưới, hoặc thử một từ khác.
Gợi ý (13)
8-bit character
(Tech) ký tự 8 bít
8-bit character set
(Tech) bộ ký tự 8 bít
8-bit microcomputer
(Tech) máy vi điện toán 8 bít, máy vi tính 8 bít [TN]
8-bit character code
(Tech) mã ký tự 8 bít
8-bit microprocessor
(Tech) bộ vi xử lý 8 bít
8-bit character string
(Tech) chuỗi ký tự 8 bít
8-bit personal computer
(Tech) máy điện toán cá nhân 8 bít
Cournot, Antoine A. (1801-1877)
(Econ)
Bohm-Bawerk, Eugen Von (1851-1914)
(Econ) Một nhà kinh tế học và chính khách người Áo. Ông là ngườ…
Allen , Sir roy George Douglas(1906-1983)
(Econ) 1906-Ông dạy ở trường kinh tế London từ năm 1928, làm vi…
Competition Act Đạo luật cạnh tranh 1980.
(Econ) Đạo luật này nhấn mạnh tầm quan trọng trong chính sách c…
Depository Institution Deregulation and Monetary Control Act of 1980 (DIDMCA)
(Econ) Đạo luật phi điều tiết và kiểm soát tiền đối với các địn…
Restrictive Trade Practices Act Đạo luật năm 1968 về những Thông lệ thương mại hạn chế.
(Econ) Điểm chính của đạo luật này là một điều khoản nới lỏng v…