Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

A Manufacturing Industry

Nghĩa thường dùng

Một Ngành Công Nghiệp Sản Xuất cụm từ

“For a manufacturing industry, inventories play a major role because a manufacturer relies on inventory to complete a finished product.”Đối với một ngành sản xuất, hàng tồn kho đóng một vai trò quan trọng bởi vì một nhà sản xuất dựa vào hàng tồn kho để hoàn thành một thành phẩm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...