Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

A biased view

Nghĩa thường dùng

Một quan điểm thiếu công bằng cụm từ

“The city citizens have criticized the newspapers for their biased views.”Những công dân ở thành phố đã chỉ trích tờ báo vì quan điểm thiếu công bằng của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...