Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

A break from repetitive patterns

Nghĩa thường dùng

Thoát khỏi vòng lặp lại cụm từ

“Many people choose travelling as a break from repetitive patterns.”Nhiều người chọn đi du lịch là nơi nghỉ ngơi khỏi những khuôn mẫu lặp đi lặp lại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...