Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

A colony of

Nghĩa thường dùng

Một đàn, bầy, tập đoàn cụm từ

“We saw a colony of penguins while visiting the Antarctic region last summer.”Chúng tôi đã thấy một đàn chim cánh cụt khi thăm khu vực Nam Cực vào mùa hè năm ngoái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...