Từ điển Anh–Việt

112.306 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

A critical precursor

Nghĩa thường dùng

Một tiền thân quan trọng cụm từ

“Research and development serve as a critical precursor to innovation in various scientific fields.”Nghiên cứu và phát triển đóng vai trò là một tiền thân quan trọng cho sự đổi mới trong nhiều lĩnh vực khoa học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...