Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

A custodial/prison sentence

Nghĩa thường dùng

Hình phạt tù giam cụm từ

“Armed robbery will warrant a prison sentence of 5 years”Cướp có vũ trang sẽ phải nhận hình phạt tù giam 5 năm

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...