Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

A death penalty

Nghĩa thường dùng

Án tử hình cụm từ

“Spying on behalf of a foreign country will warrant a death penalty”Gián điệp nhân danh nước ngoài sẽ lãnh án tử hình

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...