Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

A deterrence from crime

Nghĩa thường dùng

Ngăn chặn tội phạm cụm từ

“Ngos are considered a form of deterrence from crime as they help less fortunate people”Các tổ chức phi chính phủ được coi là một hình thức ngăn chặn tội phạm vì họ giúp đỡ những người kém may mắn

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...