Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

A deterrent force/ effect

Nghĩa thường dùng

Một lực lượng/ tác dụng mang tính răn đe cụm từ

“The division has served as the main deterrent force in the Pacific region”Khu vực này được sử dụng như một lực lượng mang tính răn đe ở khu vực Thái Bình Dương

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...