Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

A financial contribution

Nghĩa thường dùng

Một khoản đóng góp tài chính cụm từ

“Each family member has to make a financial contribution to maintain their lifestyle”Mỗi thành viên trong gia đình phải đóng góp tài chính để duy trì lối sống của họ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...