Từ điển Anh–Việt

112.306 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

A highly competitive field

Nghĩa thường dùng

Một lĩnh vực cạnh tranh cao cụm từ

“In a highly competitive field like technology, continuous innovation is essential for maintaining market relevance.”Trong một lĩnh vực cạnh tranh cao như công nghệ, đổi mới liên tục là điều cần thiết để duy trì sự liên quan trên thị trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...