Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

A hiring spree

Nghĩa thường dùng

Đợt tuyển dụng rầm rộ cụm từ

“The technology sector is currently experiencing a hiring spree, driven by increased demand for digital services and innovation.”Ngành công nghệ hiện đang trải qua đợt tuyển dụng rầm rộ, được thúc đẩy bởi nhu cầu ngày càng tăng về dịch vụ kỹ thuật số và đổi mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...