Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

A metaphor

Nghĩa thường dùng

Phép ẩn dụ danh từ

“In her speech, she used a metaphor to explain how life is like a journey.”Trong bài phát biểu của cô ấy, cô đã sử dụng một phép ẩn dụ để giải thích cuộc sống giống như một hành trình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...