Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

A nature reserve

Nghĩa thường dùng

Khu bảo tồn thiên nhiên danh từ

“We visited a nature reserve to see the beautiful plants and animals there.”Chúng tôi đã thăm một khu bảo tồn thiên nhiên để xem những cây cối và động vật đẹp ở đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...