Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

A personal medical-data hub

Nghĩa thường dùng

Trung tâm dữ liệu y tế cá nhân 14 cụm từ

“Establishing a personal medical-data hub can empower individuals to manage their health information more effectively.”Việc thiết lập một trung tâm dữ liệu y tế cá nhân có thể giúp cá nhân quản lý thông tin sức khoẻ của họ một cách hiệu quả hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...