Từ điển Anh–Việt

112.306 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

A remarkable feat

Nghĩa thường dùng

Một chiến công đáng nể cụm từ

“The completion of the large-scale infrastructure project was considered a remarkable feat in modern engineering.”Việc hoàn thành dự án cơ sở hạ tầng quy mô lớn được coi là một chiến công đáng nể trong kỹ thuật hiện đại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...